wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hữu vô cơ chương 1

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

chất rắn có thể được dùng làm dung môi trong loại dung dịch nào

a)

dung dịch khí

b)

dung dịch rắn

c)

dung dịch lỏng

d)

không được dùng làm dung môi

2.

chất khí có thể được dùng làm dung môi và chất tan trong loại dung dịch nào

a)

dung dịch khí

b)

dung dịch lỏng

c)

dunh dịch rắn

d)

không tham gia trong dung dịch nào

3.

dung dịch chất điện ly có dung môi là chất nào sau đây

a)

alcol

b)

nước

c)

chloroform

d)

acetone

4.

hãy chỉ ra khái niệm đúng về nồng độ % theo khối lượng

a)

nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 100g dung dịch

b)

nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 100g dung môi

c)

nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 1000g dung dịch

d)

nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 1000g dung môi

5.

hãy chỉ ra khái niệm đúng về nồng độ % theo thể tích

a)

nồng độ % theo thể tích là số gam chất tan có trong 100ml dung dịch

b)

nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 1000ml dung dịch

c)

nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 100ml dung dịch

d)

nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 100ml dung môi

6.

thế nào là nồng độ % theo khối lượng - thể tích

a)

là số gam chất tan có trong 100ml dung dịch

b)

là số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch

c)

là số gam chất tan có trong 1000ml dung môi

d)

là số gam chất tan có trong 100ml dung môi

7.

thế nào là nồng độ mol/l

a)

là số mol chất tan có trong 100ml dung dịch

b)

là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

là số mol chất tan có trong 100ml dung môi

d)

là số mol chất tan có trong 1 lít dung môi

8.

thế nào là nồng độ đương lượng

a)

là số đương lượng gam chất tan có trong 100ml dung dịch

b)

là số gam chất tan có trong 1000ml dung môi

c)

là số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung môi

d)

là số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung dịch

9.

trong công thức xác định đương lượng gam E của một acid, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào

a)

là số ion H+ của một phân tử acid tham gia phản ứng

b)

là số ion H+ tham gia một phản ứng hoá học

c)

là số ion H+ có trong 1 phân tử acid đó

d)

là số ion H+ một phân tử acid nhận

10.

trong công thức xác định đương lượng gam E của một base, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào

a)

là số ion OH- tham gia phản ứng hoá học

b)

là số ion OH- có trong 1 phân tử base đó

c)

là số ion OH- của một phân tử base tham gia phản ứng

d)

là số ion OH- một phân tử base nhận

11.

trong công thức xác định đương lượng gam E của một muối, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào

a)

là số tổng số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng hoá học

b)

là số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng

c)

là số nguyên tử kim loại của 1 phân tử muối đó

d)

là số nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng

12.

trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất oxy hoá, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào

a)

là số electron mà một phân tử chất oxy hoá nhường trong một phản ứng hoá học

b)

là số electron mà một phân tử chất oxy hoá nhận trong một phản ứng hoá học

c)

là số oxy hoá của chất oxy hoá tham gia phản ứng hoá học

d)

là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hoá khử

13.

trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất khử, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào

a)

là số electron mà một phân tử chất khử nhường trong một phản ứng hoá học

b)

là số oxy hoá của chất khử tham gia phản ứng hoá học

c)

là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hoá khử

14.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

hai chất có số đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau

b)

hai chất có đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau

c)

hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những số mol bằng nhau

d)

hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những thể tích tỉ lệ thuận với nồng độ

15.

hoàn thành phát biểu sau: “ khi hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau tác dụng vừa đủ với nhau thì………”

a)

thể tích của chúng tỉ lệ nghịch với nồng độ

b)

thể tích của chúng tỉ lệ thuận với nồng độ

c)

thể tích của chúng bằng nhau

d)

thể tích của chúng khác nhau

16.

hoàn thành phát biểu sau: “ khi hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau tác dụng vừa đủ với nhau thì……….”

a)

thể tích của chúng bằng nhau

b)

thể tích của chúng tỉ lệ nghịch với nồng độ

c)

thể tích của chúng tỉ lệ thuận với nồng độ

d)

thể tích của chúng là 10,00 ml

17.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

độ tan của một chất trong dung môi tại nhiệt độ xác định bằng nồng độ của dung dịch bão hoà chất đó

b)

độ tan của một chất trong dung môi bằng nồng độ của dung dịch bão hoà chất đó

c)

độ tan của một chất trong dung môi tại nhiệt độ xác định bằng nồng độ của dung dịch chất đó

d)

độ tan của một chất trong dung môi bằng nồng độ của dung dịch chất đó

18.

Độ tan của một chất được xác định bằng cách nào sau đây?

a)

Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100 g dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.

c)

số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.

d)

số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch

19.

thế nào là tích số tan

a)

Tích số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch bão hòa chất điện ly ít tan.

b)

Tích số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch bão hòa chất điện ly.

c)

Tổng số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch chất điện ly ít tan.

d)

Tổng số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch chất điện ly.

20.

thế nào là dung dịch bão hoà

a)

Dung dịch có nồng độ nhỏ hơn hoặc bằng độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.

b)

Dung dịch có nồng độ lớn hơn độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.

c)

Dung dịch có nồng độ nhỏ hơn độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.

d)

Dung dịch có nồng độ bằng độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.

21.

Trong dung dịch bão hòa chất điện ly ít tan, tích số nồng độ của các ion của chất tan là một hằng số. Đó là đại lượng nào?

a)

độ tan

b)

tích số tan

c)

hằng số bền

d)

hằng số không bền

22.

thế nào là chất dễ tan

a)

Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi

b)

Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi

c)

Là chất có độ tan lớn hơn 1 g/100 g dung môi

d)

Là chất có độ tan bằng 10 g/100 g dung môi


23.

thế nào là chất ít tan

a)

Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi

b)

Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi

c)

Là chất có độ tan lớn hơn 1 g/100 g dung môi

d)

Là chất có độ tan bằng 1 g/100 g dung môi

24.

thế nào là chất không tan

a)

Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi

b)

Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi

c)

Là chất có độ tan lớn hơn 0,01 g/100 g dung môi

d)

Là chất có độ tan bằng 1 g/100 g dung môi

25.

yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan của một chất

a)

bản chất dung môi, nhiệt độ, ánh sáng

b)

bản chất chất tan và dung môi, nhiệt độ, áp suất

c)

nhiệt độ, áp suất

d)

bản chất chất tan, nhiệt độ, áp suất

26.

chọn phát biểu đúng nhất

a)

Các chất lỏng tương tự nhau thì tan tốt vào nhau.

b)

Các chất phân cực hay chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Các chất phân cực yếu hay không phân cực tan tốt trong nước.

d)

Các chất phân cực tan tốt trong dung môi phân cực yếu.

27.

chọn phát biểu đúng nhất về chất điện ly

a)

Những chất khi hòa tan trong dung môi có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion được gọi là chất điện ly.

b)

Những chất khi hòa tan trong dung môi có khả năng dẫn được điện được gọi là ion.

c)

Những chất khi hòa tan trong dung môi hay nóng chảy có khả năng dẫn được điện (phân ly thành ion) được gọi là chất điện ly.

d)

Những chất khi hòa tan trong dung môi phân ly một phần thành các ion được gọi là chất điện ly.

28.

thế nào là chất điện ly mạnh

a)

Là những chất có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion trong dung dịch.

b)

Là những chất có khả năng phân ly một phần thành các ion trong dung dịch.

c)

Là những chất không có khả năng phân ly trong dung dịch tạo thành các ion trong dung dịch.

d)

Là những chất có khả năng phân ly một nửa thành các ion trong dung dịch.

29.

thế nào là hằng số cân bằng?

a)

Là thương giữa tích số nồng độ ở trạng thái cân bằng của các ion được phân ly ra với nồng độ ở trạng thái cân bằng của chất điện ly.

b)

Là thương giữa nồng độ ở trạng thái cân bằng của chất điện ly với tích số nồng độ ở trạng thái cân bằng của các ion được phân ly ra.

c)

Là thương giữa tích số nồng độ của các ion được phân ly ra với nồng độ của chất điện ly.

d)

Là thương giữa nồng độ của chất điện ly với tích sốnồng độ của các ion được phân ly ra.

30.

Đại lượng nào dùng để đánh giá khả năng phân ly của một chất điện ly trong dung dịch?

a)

hằng số điện ly

b)

độ điện ly

c)

hằng số bền

d)

tích số tan

31.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng phân ly của một chất điện ly yếu?

a)

hằng số điện ly

b)

độ điện ly

c)

hằng số bền

d)

tích số tan

32.

Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly mạnh?

a)

lớn hơn hoặc bằng 30%

b)

lớn hơn hoặc bằng 3%

c)

nhỏ hơn 30% và lớn hơn 3%

d)

nhỏ hơn 3%

33.

Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly trung bình?

a)

lớn hơn hoặc bằng 30%

b)

lớn hơn 3% và nhỏ hơn 30%

c)

nhỏ hơn 30%

d)

nhỏ hơn 3%

34.

Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly yếu?

a)

lớn hơn hoặc bằng 30%

b)

lớn hơn 3% và nhỏ hơn 30%

c)

nhỏ hơn 30%

d)

nhỏ hơn 3%

35.

Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến độ điện ly?

a)

khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly tăng

b)

Khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly giảm

c)

Độ điện ly không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

d)

Khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly lúc tăng lúc giảm

36.

pH của dung dịch acid có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

nhỏ hơn 7

d)

lớn hơn 7

37.

pH của dung dịch trung tính có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

nhỏ hơn 7

d)

lớn hơn 7

38.

pH của dung dịch base có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

nhỏ hơn 7

d)

lớn hơn 7

39.

Hãy chỉ ra các từ/ cụm từ còn thiếu trong phát biểu sau: “Chất chỉ thị pH là những chất có màu sắc phụ thuộc vào …… của môi trường. Đó là acid hữu cơ yếu hay base hữu cơ yếu mà dạng acid và dạng base liên hợp của chúng có màu …….”

a)

độ pH, khác nhau

b)

độ pH, giống nhau

c)

nồng độ, khác nhau

d)

nồng độ, như nhau

40.

Phenolphthalein có màu gì khi ở trong môi trường acid?

a)

không màu

b)

hồng

c)

đỏ

d)

vàng

41.

Khoảng pH đổi màu của methyl da cam là bao nhiêu?

a)

3,3 - 4,4

b)

4,8 - 6,0

c)

8,0 - 9,6

d)

8,0 - 10,0

42.

Phenolphthalein có màu gì khi ở trong môi trường base?

a)

không màu

b)

hồng

c)

đỏ

d)

vàng

43.

Khoảng pH đổi màu của methyl đỏ là bao nhiêu?

a)

3,3 - 4,4

b)

4,8 - 6,0

c)

8,0 - 9,6

d)

8,0 - 10,0

44.

Khoảng pH đổi màu của phenolphthalein là bao nhiêu?

a)

3,3 - 4,4

b)

4,8 - 6,0

c)

8,0 - 9,6

d)

8,0 - 10,0

45.

Muối tạo từ acid mạnh và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

base mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

46.

Muối tạo từ acid mạnh và base yếu tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

base mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

47.

Muối tạo từ acid yếu và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

basr mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

48.

Chọn từ/ cụm từ còn thiếu để hoàn thành phát biểu sau? “Dung dịch đệm là dung dịch có chứa đồng thời cả hai dạng acid và base liên hợp của chất điện ly yếu, có khả năng …… khi ta thêm vào một ít acid mạnh hay base mạnh hay pha loãng.”

a)

giữ pH thay đổi không đáng kể

b)

giữ pH không đổi

c)

làm pH tăng nhanh

d)

làm pH giảm nhanh

49.

Hệ đệm acid gồm các chất nào?

a)

acid mạnh và muối của nó

b)

acid yếu và muối của nó

c)

base yếu và muối của nó

d)

base mạnh và muối của nó

50.

Thành phần của hệ đệm base là gì?

a)

acid mạnh và muối của nó

b)

acid yếu và muối của nó

c)

base yếu và muối của nó

d)

base mạnh và muối của nó

51.

Đặc điểm nào sau đây là của dung dịch đệm?

a)

Có khả năng thay đổi pH nhanh chóng

b)

Giữ pH ổn định khi thêm acid hoặc base  

c)

chỉ chứa nước

d)

không có ion

52.

Chọn từ hoặc cụm từ còn thiếu để hoàn thành định nghĩa sau: “Phức chất là những hợp chất hóa học mà phân tử chứa …… có khả năng tồn tại trong dung dịch cũng như tồn tại trong tinh thể, kết hợp với các……”

a)

ion phức dương hoặc âm; ion trái dấu

b)

ion phức dương, ion âm

c)

ion kim loại, ion âm

d)

ion phức âm, ion dương

53.

Hemoglobin của máu là phức của ion nào sau đây?

a)

Fe2+

b)

Fe3+

c)

Mg2+

d)

Ca2+

54.

Chlorophil là phức của ion nào sau đây?

a)

Fe2+

b)

Fe3+

c)

Mg2+

d)

Ca2+

55.

Ion phức được hình thành bằng cách kết hợp giữa các thành phần nào sau đây?

a)

ion hay nguyên tử kim loại hoặc không kim loại với các phân tử trung hòa hoặc các anion.

b)

ion kim loại với phân tử trung hòa hoặc các anion

c)

ion kim loại với các anion

d)

ion hay nguyên tử kim loại với anion

56.

Ion phức có tên gọi khác là gì?

a)

ion trung tâm

b)

cầu nội

c)

cầu ngoại

d)

phối tử

57.

Trong cách đọc tên phối tử, nếu phối tử là anion thì cần gắn đuôi nào vào sau tên anion?

a)

-o

b)

-at

c)

-idum

d)

-ium

58.

Phối tử H2O được gọi tên như thế nào trong phức chất?

a)

nước

b)

aqua

c)

hudroxo

d)

amine

59.

Hãy chỉ ra công thức thể hiện mối liên hệ giữa nồng độ % và nồng độ mol/l

a)

CM bằng (10.d.C%): M

b)

C% bằng (10.d.CM): M

c)

CM bằng 10.d.C%.M

d)

C% bằng 10.d.CM.M

60.

Hãy chỉ ra công thức thể hiện mối liên hệ giữa nồng độ % và nồng độ đương lượng.

a)

CN bằng (10.d.C%): M

b)

CN bằng (10.d.C%): E

c)

CN bằng 10.d.C%.E

d)

C% bằng 10.d.CN.M

61.

Hãy chỉ ra công thức thể hiện mối liên hệ giữa nồng độ đương lượng và nồng độ mol/l

a)

CN bằng n.CM


b)

CM bằng n.CN

c)

CN bằng CM

d)

CM bằng CN: n

62.

Dung dịch NaCl thuộc loại dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch khí

b)

dung dịch chất điện ly

c)

dung dịch chất không điện ly

d)

dung dịch rắn

63.

Trong một dung dịch, thành phần nào có lượng lớn hơn?

a)

chất tan

b)

nước

c)

dung môi

d)

chất khí

64.

Dung dịch NaCl thuộc loại dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch chất điện ly mạnh

b)

dung dịch chất không điện ly

c)

dung dịch rắn

d)

dung dịch khí

65.

Dung dịch nào sau đây là dung dịch khí?

a)

dung dịch khí ammoniac

b)

dung dịch khí hydro chloride

c)

không khí

d)

dung dịch khí lưu huỳnh dioxide

66.

Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaCl 0,9%.

a)

Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.

b)

Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.

c)

Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.

d)

Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.

67.

Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaOH 0,1 N.

a)

Trong 100 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.

b)

Trong 1000 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam hay 4 g NaOH nguyên chất.

c)

Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.

d)

Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam NaOH nguyên chất.

68.

Chọn phát biểu đúng?

a)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N.

b)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,05 N.

c)

20 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N

d)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaCl 0,1 N

69.

Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 + 2NaOH suy ra Na2SO4 + 2H2O. Xác định E của H2SO4?

a)

98g

b)

49g

c)

96g

d)

94g

70.

Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 + 2NaOH suy ra Na2SO4 + 2H2O. Xác định E của NaOH?

a)

40g

b)

35g

c)

20g

d)

60g

71.

Cho phản ứng hóa học sau: H3PO4 + 3KOH suy ra Na3PO4 + 3H2O. n trong công thức xác định E của H3PO4có giá trị nào sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Cho phản ứng hóa học sau: H3PO4 + 3KOH à suy ra Na3PO4 + 3H2O. Xác định E của KOH?

a)

65g

b)

56g

c)

40g

d)

28g

73.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe(OH)3 + 2HCl suy ra Fe(OH)Cl2 + 2H2O. Xác định E của Fe(OH)3?

a)

56g

b)

35,7g

c)

71g

d)

53,5g

74.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe2(SO4)3 + 6NaOH suy ra 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4. n trong công thức xác định E của Fe2(SO4)3 có giá trị nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

75.

Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 suy ra K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. n trong công thức xác định E của KMnO4 có giá trị nào sau đây?

a)

7

b)

5

c)

4

d)

2

76.

Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 suy ra K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. Xác định E của H2O2?

a)

34g

b)

17g

c)

18g

d)

25g

77.

Độ tan của một chất trong một dung môi tại một nhiệt độ xác định có đặc điểm nào sau đây?

a)

bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở nhiệt độ đó

b)

bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở nhiệt độ phòng

c)

bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở 0 độ C

d)

bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở 100 độ C

78.

Các chất nào có khả năng tan tốt trong nước?

a)

Các chất có cấu trúc ion, các chất có khả năng tạo liên kết hydro

b)

Các chất có cấu trúc ion, các chất khí, các chất có khả năng tạo liên kết hydro với nước.

c)

Các chất có cấu trúc ion, các chất khí

d)

Các chất khí, các chất có khả năng tạo liên kết hydro với nước.

79.

Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến độ tan của chất rắn?

a)

Độ tan tăng khi nhiệt độ tăng

b)

Độ tan tăng khi nhiệt độ giảm

c)

Độ tan không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

d)

Độ tan giảm khi nhiệt độ tăng

80.

Khi tăng nhiệt độ của quá trình hòa tan khí NH3 vào nước thì khả năng hòa tan thay đổi như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

81.

Cho các chất sau:

(1) NaCl ​(2) O2​​ (3) AgNO3 ​(4) CaSO4​ (5) C2H5OH​​ (6) PbCl2

Chất nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

(1); (2); (3); (5)​

b)

(1); (3); (5); (6)

c)

(1); (2); (4); (5)

d)

(1); (3); (4); (6)

82.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na2S

b)

KCL

c)

K2CO3

d)

HgS

83.

Muối nào sau đây tan trong nước?

a)

Cu3(PO4)2

b)

AlPO4

c)

Na3PO4

d)

Ag3PO4

84.

Kim loại chứa tất cả các gốc muối đều tan là

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Na

85.

Base nào sau đây là base không tan?

a)

Cu(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

NaOH

86.

chọn kết luận đúng

a)

Muối clorua đều là muối tan.

b)

Muối sắt là muối tan.

c)

Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.

d)

BaSO4 là muối tan.

87.

PbS có độ tan ở 20oC là S = 6,767.10−13. Kết luận như thế nào về khả năng tan của PbS?

a)

PbS là chất ít tan

b)

PbS là chất không tan

c)

PbS là chất dễ tan

d)

không xác định

88.

Chất nào sau đây tan tốt trong dung môi CHCl3?

a)

các hợp chất phân cực

b)

các hợp chất không phân cực

c)

các chất khí

d)

các hợp chất kém phân cực

89.

Một chất điện ly ít tan chỉ có thể kết tủa khi nào?

a)

khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải nhỏ hơn tích số tan

b)

khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải bằng tích số tan

c)

khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải lớn hơn tích số tan

d)

khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải bằng 0

90.

Trong dung dịch acid nitric (bỏ qua sự phân li của nước) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

91.

Trong dung dịch acid acetic (bỏ qua sự phân li của nước) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

92.

Cho các chất: phèn nhôm kali; C2H5OH; glucose; saccharose; tinh bột; dầu ăn; CH3COOH; HCOOCH3; CH3CHO; C3H6; Ca(OH)2; CH3COONH4; NaHCO3; KAlO2; C2H4(OH)2; Phèn amoni – sắt. Trong các chấttrên có bao nhiêu chất điện ly?

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

93.

dãy nào sau đây gồm các chất điện li

a)

H2S, SO2

b)

Cl2, H2SO3

c)

CH4, C2H5OH

d)

NaCl, HCl

94.

Dãy nào gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

a)

KOH, NaCl, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2, HCl

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)3

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

95.

Dung dịch H2SO4 0,1 M có pH bằng bao nhiêu?

a)

bằng 1

b)

nhỏ hơn 1

c)

lớn hơn 1

d)

bằng 0

96.

Muối NaHCO3 tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

base mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

97.

Dãy các chất nào sau đây tạo dung dịch có môi trường acid?

a)

Na3PO4, HCl, H2SO4, KCl

b)

CuSO4, H3PO4, K2CO3, NaBr

c)

FeCl3, CuSO4, H3PO4, HCl

d)

Na3PO4, HCl, K2CO3, CuSO4

98.

Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7?

a)

CH3COOH 1M

b)

HCl 1M

c)

NaOH 1M

d)

KCl 1M

99.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: (1) Na2CO3, (2) H2SO4, (3) HCl, (4) KNO3. Dãy giá trị pH nào của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải?

a)

(3), (2), (4), (1)

b)

(4), (1), (2), (3)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (1)

100.

Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH loãng. Nhỏ tiếp từ từ dung dịch HCl loãng dến dư. Hiện tượng nào xảy ra trong dung dịch?

a)

dung dịch từ màu xanh dần chuyển thành màu hồng.

b)

dung dịch từ màu hồng dần chuyển thành màu xanh.

c)

dung dịch từ màu xanh chuyển thàng không màu.

d)

dung dịch từ màu hồng chuyển thành không màu.

101.

Hợp chất phức gồm các thành phần nào?

a)

ion kim loại và ion phức

b)

ion phức mang điện âm và ion trái dấu

c)

ion phức mang điện dương hoặc âm và ion trái dấu

d)

ion phức của kim loại mang điện âm và ion trái dấu

102.

Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là cầu nội?

a)

[HgI4]2-

b)

K+

c)

Hg

d)

I

103.

Trong phức [Cu(NH3)4]Cl2, thành phần nào là phối tử?

a)

[Cu(NH3)4]2+

b)

NH3

c)

Cl-

d)

Cu2+

104.

Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là ion trung tâm?

a)

[HgI4]2-

b)

K+

c)

Hg2+

d)

I-

105.

Trong phức [Cu(NH3)4]Cl2, thành phần nào là ion trung tâm?

a)

[Cu(NH3)4]2+

b)

NH3

c)

Cl-

d)

Cu2+

106.

Khi nói pha 100 ml dung dịch tiêm truyền glucose 5% thì ta tiến hành như thế nào?

a)

cân 5 g glucose và hòa tan bằng 100 ml nước cất

b)

cân 5 g glucose nguyên chất, thêm nước cất và hòa tan thành 100 g dung dịch

c)

cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan bằng nước cất vàt hêm nước cất vừa đủ thành 100 ml dung dịch

d)

cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan và thêm nước cất thành 1 lít dung dịch

107.

Hãy xác định nồng độ của dung dịch NaCl thu được khi hòa tan 285 g NaCl nguyên chất vào 500 ml nước. (NaCl có M bằng 58,5)

a)

36,03%

b)

36,30%

c)

33,60%

d)

33,06%

108.

Để pha được 500 ml dung dịch glucose 5% thì cần lấy bao nhiêu gam glucose nguyên chất? (glucose cóM bằng 180)

a)

25,25 g

b)

50,00 g

c)

25,00 g

d)

50,50 g

109.

Để pha được 1 lít dung dịch acid oxalic 0,1 N thì cần lấy bao nhiêu gam H2C2O4.2H2O nguyên chất? (H2C2O4.2H2O có M bằng 126)

a)

6,3 g

b)

12,6 g

c)

63 g

d)

126 g

110.

Hòa tan 17 g AgNO3 nguyên chất bằng nước cất để thu được 1000 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ đương lượng bằng bao nhiêu? (AgNO3 có M bằng 170)

a)

0,1 N

b)

0,01 N

c)

0,05 N

d)

0,5 N

111.

Dung dịch HCl 37,01 % (d bằng 1,14 g/ml) có nồng độ đương lượng tương ứng bằng bao nhiêu? (HCl có E bằng 36,5)

a)

10,56 N

b)

11,56 N

c)

15,16 N

d)

16,15 N

112.

Dung dịch KMnO4 0,1 N có nồng độ mol/lít tương ứng bằng bao nhiêu?

a)

0,2 mol/lít

b)

0,5 mol/lít

c)

0,02 mol/ lít

d)

0,05 mol/lít

113.

Dung dịch I2 0,1 N (d bằng 1 g/ml) có nồng độ phần trăm tương ứng bằng bao nhiêu? (E của I2 bằng 127)

a)

1,27%

b)

1,72%

c)

12,7%

d)

17,2%

114.

Xác định khối lượng H2SO4 nguyên chất có trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M? (H2SO4 có M bằng 98)

a)

9,6 g

b)

19,6 g

c)

9,8 g

d)

19,8 g

115.

Xác định khối lượng Na2S2O3 có trong 500 g Na2S2O3.5H2O? (Na2S2O3 có M bằng 158)

a)

318,15 g

b)

318,55 g

c)

248,15 g

d)

248,55 g

116.

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 14,35% (d bằng 1,1 g/ml)?

a)

3,22 N

b)

4,1 N

c)

2,32 N

d)

3,12 N

117.

Dung dịch H2SO4 3,22 N (d bằng 1,1 g/ml) có nồng độ % tương ứng là bao nhiêu?

a)

96 %

b)

50 %

c)

14,43 %

d)

14,34 %

118.

Hòa tan 0,4078 g NaOH thành 100,00 ml dung dịch có nồng độ đương lượng là bao nhiêu?

a)

0,1 N

b)

0,102 N

c)

0,12 N

d)

0,2 N

119.

Tính khối lượng KMnO4 cần lấy để pha được 250,00 ml dung dịch KMnO4 0,1 N?

a)

0,79 g

b)

7,9 g

c)

8,0 g

d)

31,6 g

120.

Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1 N để tác dụng vừa đủ với 5,00 ml dung dịch CH3COOH 0,1 N?

a)

10,00 ml

b)

5,00 ml

c)

2,00 ml

d)

1,00 ml

121.

Để tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N thấy tiêu tốn hết 11,00 ml dung dịch NaOH. Dung dịch NaOH này có nồng độ đương lượng là bao nhiêu?

a)

0,910 N

b)

0,900 N

c)

0,009 N

d)

0,091 N

122.

Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 400 gam NaOH 10% để được dung dịch NaOH 25%?

a)

75 gam

b)

89 gam

c)

80 gam

d)

62 gam

123.

Có 60g dung dịch NaOH 30%. Cần cho thêm bao nhiêu gam NaOH vào dung dịch trên để được dung dịch 44%?

a)

18 gam

b)

15 gam

c)

23 gam

d)

21 gam

124.

Để pha 100g dung dịch BaSO4 7% thì khối lượng nước cần lấy là bao nhiêu?

a)

93 gam

b)

9 gam

c)

90 gam

d)

7 gam

125.

Độ tan của NaCl trong nước là 25°C là 36 g. Khi mới hòa tan 15 g NaCl và 50 g nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl dể dung dịch bão hòa?

a)

3 gam

b)

40 gam

c)

5 gam

d)

9 gam

126.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này, hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch đạt trạng thái bão hòa.

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

45 gam

d)

12 gam

127.

Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3 thu được dung dịch X. Nồng độ ion SO42- trong X là bao nhiêu?

a)

0,2 M

b)

0,8 M

c)

0,6 M

d)

0,4 M

128.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

129.

Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3 M

a)

pH = 3

b)

pH = 4

c)

pH < 3

d)

pH > 4

130.

Một dung dịch chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Xác định giá trị của x?

a)

0,050

b)

0,070

c)

0,030

d)

0,045

131.

Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl-; 0,04 mol Na+; a mol Fe3+ và b mol SO42-. Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là bao nhiêu?

a)

0,05 và 0,05.

b)

0,03 và 0,02.

c)

0,07 và 0,08.

d)

0,018 và 0,027.

132.

pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

12

133.

Cần lấy bao nhiêu gam NaOH tinh khiết để pha được 250 ml dung dịch có pH = 10?

a)

0,1 g

b)

0,01 g

c)

0,001 g

d)

0,0001 g

134.

Pha loãng dung dịch HCl có pH = 2 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3?

a)

5

b)

100

c)

20

d)

10

135.

Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH pH = 12 để được 1 dung dịch có pH = 11?

a)

90 ml

b)

10 ml

c)

20 ml

d)

50 ml

136.

Trộn 100ml H2SO4 0,2M với 400ml HCl 0,05M. Giá trị pH của dung dịch thu được là bao nhiêu?

a)

0,75

b)

0,82

c)

0,92

d)

1,05

137.

Hệ đệm bicarbonat (H2CO3/ NaHCO3) có vai trò nào sau đây?

a)

Duy trì cân bằng lượng glucose trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì cân bằng pH của máu

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu

138.

Khi thêm acid vào dung dịch đệm, pH sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi nhiều

d)

thay đổi đột ngột

139.

Dung dịch đệm nào sau đây có thể được sử dụng trong sinh học?

a)

Dung dịch H2SO4

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch phosphate

d)

Dung dịch Ca(OH)2

140.

Để tạo ra một dung dịch đệm, cần phải làm gì?

a)

chỉ sử dụng axit mạnh

b)

Kết hợp acid yếu với muối của nó  

c)

Sử dụng nước cất  

d)

Kết hợp base mạnh với muối của nó

141.

Có bao nhiêu hệ đệm sau đây tham gia ổn định độ pH của máu?

​Hệ đệm bicarbonate​​, Hệ đệm phosphate,

​Hệ đệm sulfate​​, Hệ đệm proteine

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Gọi tên phức chất [Cu(NH3)4]Cl2?

a)

hexamine copper (II) chloride

b)

tetra amino copper (II) chloride

c)

tetraamine copper (II) chloride

d)

penta amino copper (II) chloride

143.

Phức chất [Co(H2O)5Cl]Cl2 có tên gọi là gì?

a)

chloropentaaqua cobalt (III) chloride

b)

chlor pentaaqua cobalt (III) chloride

c)

chlorohexaaqua cobalt (III) chloride

d)

chlor tetra aqua cobalt (III) chloride

144.

Phức Natri tetrahydroxozincat có công thức hóa học là gì?

a)

Na[Zn(OH)4]

b)

Na4[Zn(OH)6]

c)

Na2[Zn2(OH)4]

d)

Na2[Zn(OH)4]

145.

Phức Kali hexacianoferrat (III) có công thức hóa học là gì?

a)

K3[Fe(CN)6]

b)

K4[Fe(CN)6]

c)

K2[Fe(CN)6]

d)

K3[Fe(CN)4]