Font size
Worksheetshoa hữu vô cơ chương 1
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
chất rắn có thể được dùng làm dung môi trong loại dung dịch nào
dung dịch khí
dung dịch rắn
dung dịch lỏng
không được dùng làm dung môi
chất khí có thể được dùng làm dung môi và chất tan trong loại dung dịch nào
dung dịch khí
dung dịch lỏng
dunh dịch rắn
không tham gia trong dung dịch nào
dung dịch chất điện ly có dung môi là chất nào sau đây
alcol
nước
chloroform
acetone
hãy chỉ ra khái niệm đúng về nồng độ % theo khối lượng
nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 100g dung dịch
nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 100g dung môi
nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 1000g dung dịch
nồng độ % theo khối lượng là số gam chất tan có trong 1000g dung môi
hãy chỉ ra khái niệm đúng về nồng độ % theo thể tích
nồng độ % theo thể tích là số gam chất tan có trong 100ml dung dịch
nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 1000ml dung dịch
nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 100ml dung dịch
nồng độ % theo thể tích là số ml chất tan có trong 100ml dung môi
thế nào là nồng độ % theo khối lượng - thể tích
là số gam chất tan có trong 100ml dung dịch
là số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch
là số gam chất tan có trong 1000ml dung môi
là số gam chất tan có trong 100ml dung môi
thế nào là nồng độ mol/l
là số mol chất tan có trong 100ml dung dịch
là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
là số mol chất tan có trong 100ml dung môi
là số mol chất tan có trong 1 lít dung môi
thế nào là nồng độ đương lượng
là số đương lượng gam chất tan có trong 100ml dung dịch
là số gam chất tan có trong 1000ml dung môi
là số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung môi
là số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung dịch
trong công thức xác định đương lượng gam E của một acid, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào
là số ion H+ của một phân tử acid tham gia phản ứng
là số ion H+ tham gia một phản ứng hoá học
là số ion H+ có trong 1 phân tử acid đó
là số ion H+ một phân tử acid nhận
trong công thức xác định đương lượng gam E của một base, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào
là số ion OH- tham gia phản ứng hoá học
là số ion OH- có trong 1 phân tử base đó
là số ion OH- của một phân tử base tham gia phản ứng
là số ion OH- một phân tử base nhận
trong công thức xác định đương lượng gam E của một muối, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào
là số tổng số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng hoá học
là số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng
là số nguyên tử kim loại của 1 phân tử muối đó
là số nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng
trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất oxy hoá, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào
là số electron mà một phân tử chất oxy hoá nhường trong một phản ứng hoá học
là số electron mà một phân tử chất oxy hoá nhận trong một phản ứng hoá học
là số oxy hoá của chất oxy hoá tham gia phản ứng hoá học
là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hoá khử
trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất khử, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào
là số electron mà một phân tử chất khử nhường trong một phản ứng hoá học
là số oxy hoá của chất khử tham gia phản ứng hoá học
là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hoá khử
phát biểu nào sau đây đúng
hai chất có số đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau
hai chất có đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau
hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những số mol bằng nhau
hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những thể tích tỉ lệ thuận với nồng độ
hoàn thành phát biểu sau: “ khi hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau tác dụng vừa đủ với nhau thì………”
thể tích của chúng tỉ lệ nghịch với nồng độ
thể tích của chúng tỉ lệ thuận với nồng độ
thể tích của chúng bằng nhau
thể tích của chúng khác nhau
hoàn thành phát biểu sau: “ khi hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau tác dụng vừa đủ với nhau thì……….”
thể tích của chúng bằng nhau
thể tích của chúng tỉ lệ nghịch với nồng độ
thể tích của chúng tỉ lệ thuận với nồng độ
thể tích của chúng là 10,00 ml
phát biểu nào sau đây đúng
độ tan của một chất trong dung môi tại nhiệt độ xác định bằng nồng độ của dung dịch bão hoà chất đó
độ tan của một chất trong dung môi bằng nồng độ của dung dịch bão hoà chất đó
độ tan của một chất trong dung môi tại nhiệt độ xác định bằng nồng độ của dung dịch chất đó
độ tan của một chất trong dung môi bằng nồng độ của dung dịch chất đó
Độ tan của một chất được xác định bằng cách nào sau đây?
Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch
số gam chất tan có trong 100 g dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.
số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.
số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch
thế nào là tích số tan
Tích số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch bão hòa chất điện ly ít tan.
Tích số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch bão hòa chất điện ly.
Tổng số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch chất điện ly ít tan.
Tổng số nồng độ của các ion của chất tan trong dung dịch chất điện ly.
thế nào là dung dịch bão hoà
Dung dịch có nồng độ nhỏ hơn hoặc bằng độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.
Dung dịch có nồng độ lớn hơn độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.
Dung dịch có nồng độ nhỏ hơn độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.
Dung dịch có nồng độ bằng độ tan của chất đó ở cùng một nhiệt độ.
Trong dung dịch bão hòa chất điện ly ít tan, tích số nồng độ của các ion của chất tan là một hằng số. Đó là đại lượng nào?
độ tan
tích số tan
hằng số bền
hằng số không bền
thế nào là chất dễ tan
Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan lớn hơn 1 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan bằng 10 g/100 g dung môi
thế nào là chất ít tan
Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan lớn hơn 1 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan bằng 1 g/100 g dung môi
thế nào là chất không tan
Là chất có độ tan lớn hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan nhỏ hơn 10 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan lớn hơn 0,01 g/100 g dung môi
Là chất có độ tan bằng 1 g/100 g dung môi
yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan của một chất
bản chất dung môi, nhiệt độ, ánh sáng
bản chất chất tan và dung môi, nhiệt độ, áp suất
nhiệt độ, áp suất
bản chất chất tan, nhiệt độ, áp suất
chọn phát biểu đúng nhất
Các chất lỏng tương tự nhau thì tan tốt vào nhau.
Các chất phân cực hay chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
Các chất phân cực yếu hay không phân cực tan tốt trong nước.
Các chất phân cực tan tốt trong dung môi phân cực yếu.
chọn phát biểu đúng nhất về chất điện ly
Những chất khi hòa tan trong dung môi có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion được gọi là chất điện ly.
Những chất khi hòa tan trong dung môi có khả năng dẫn được điện được gọi là ion.
Những chất khi hòa tan trong dung môi hay nóng chảy có khả năng dẫn được điện (phân ly thành ion) được gọi là chất điện ly.
Những chất khi hòa tan trong dung môi phân ly một phần thành các ion được gọi là chất điện ly.
thế nào là chất điện ly mạnh
Là những chất có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion trong dung dịch.
Là những chất có khả năng phân ly một phần thành các ion trong dung dịch.
Là những chất không có khả năng phân ly trong dung dịch tạo thành các ion trong dung dịch.
Là những chất có khả năng phân ly một nửa thành các ion trong dung dịch.
thế nào là hằng số cân bằng?
Là thương giữa tích số nồng độ ở trạng thái cân bằng của các ion được phân ly ra với nồng độ ở trạng thái cân bằng của chất điện ly.
Là thương giữa nồng độ ở trạng thái cân bằng của chất điện ly với tích số nồng độ ở trạng thái cân bằng của các ion được phân ly ra.
Là thương giữa tích số nồng độ của các ion được phân ly ra với nồng độ của chất điện ly.
Là thương giữa nồng độ của chất điện ly với tích sốnồng độ của các ion được phân ly ra.
Đại lượng nào dùng để đánh giá khả năng phân ly của một chất điện ly trong dung dịch?
hằng số điện ly
độ điện ly
hằng số bền
tích số tan
Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng phân ly của một chất điện ly yếu?
hằng số điện ly
độ điện ly
hằng số bền
tích số tan
Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly mạnh?
lớn hơn hoặc bằng 30%
lớn hơn hoặc bằng 3%
nhỏ hơn 30% và lớn hơn 3%
nhỏ hơn 3%
Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly trung bình?
lớn hơn hoặc bằng 30%
lớn hơn 3% và nhỏ hơn 30%
nhỏ hơn 30%
nhỏ hơn 3%
Độ điện ly của một chất có giá trị như thế nào thì chất đó được xem là chất điện ly yếu?
lớn hơn hoặc bằng 30%
lớn hơn 3% và nhỏ hơn 30%
nhỏ hơn 30%
nhỏ hơn 3%
Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến độ điện ly?
khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly tăng
Khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly giảm
Độ điện ly không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
Khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly lúc tăng lúc giảm
pH của dung dịch acid có giá trị bằng bao nhiêu?
bằng 0
bằng 7
nhỏ hơn 7
lớn hơn 7
pH của dung dịch trung tính có giá trị bằng bao nhiêu?
bằng 0
bằng 7
nhỏ hơn 7
lớn hơn 7
pH của dung dịch base có giá trị bằng bao nhiêu?
bằng 0
bằng 7
nhỏ hơn 7
lớn hơn 7
Hãy chỉ ra các từ/ cụm từ còn thiếu trong phát biểu sau: “Chất chỉ thị pH là những chất có màu sắc phụ thuộc vào …… của môi trường. Đó là acid hữu cơ yếu hay base hữu cơ yếu mà dạng acid và dạng base liên hợp của chúng có màu …….”
độ pH, khác nhau
độ pH, giống nhau
nồng độ, khác nhau
nồng độ, như nhau
Phenolphthalein có màu gì khi ở trong môi trường acid?
không màu
hồng
đỏ
vàng
Khoảng pH đổi màu của methyl da cam là bao nhiêu?
3,3 - 4,4
4,8 - 6,0
8,0 - 9,6
8,0 - 10,0
Phenolphthalein có màu gì khi ở trong môi trường base?
không màu
hồng
đỏ
vàng
Khoảng pH đổi màu của methyl đỏ là bao nhiêu?
3,3 - 4,4
4,8 - 6,0
8,0 - 9,6
8,0 - 10,0
Khoảng pH đổi màu của phenolphthalein là bao nhiêu?
3,3 - 4,4
4,8 - 6,0
8,0 - 9,6
8,0 - 10,0
Muối tạo từ acid mạnh và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
base mạnh
acid yếu
base yếu
Muối tạo từ acid mạnh và base yếu tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
base mạnh
acid yếu
base yếu
Muối tạo từ acid yếu và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
basr mạnh
acid yếu
base yếu
Chọn từ/ cụm từ còn thiếu để hoàn thành phát biểu sau? “Dung dịch đệm là dung dịch có chứa đồng thời cả hai dạng acid và base liên hợp của chất điện ly yếu, có khả năng …… khi ta thêm vào một ít acid mạnh hay base mạnh hay pha loãng.”
giữ pH thay đổi không đáng kể
giữ pH không đổi
làm pH tăng nhanh
làm pH giảm nhanh
Hệ đệm acid gồm các chất nào?
acid mạnh và muối của nó
acid yếu và muối của nó
base yếu và muối của nó
base mạnh và muối của nó
Thành phần của hệ đệm base là gì?
acid mạnh và muối của nó
acid yếu và muối của nó
base yếu và muối của nó
base mạnh và muối của nó
Đặc điểm nào sau đây là của dung dịch đệm?
Có khả năng thay đổi pH nhanh chóng
Giữ pH ổn định khi thêm acid hoặc base
chỉ chứa nước
không có ion
Chọn từ hoặc cụm từ còn thiếu để hoàn thành định nghĩa sau: “Phức chất là những hợp chất hóa học mà phân tử chứa …… có khả năng tồn tại trong dung dịch cũng như tồn tại trong tinh thể, kết hợp với các……”
ion phức dương hoặc âm; ion trái dấu
ion phức dương, ion âm
ion kim loại, ion âm
ion phức âm, ion dương
Hemoglobin của máu là phức của ion nào sau đây?
Fe2+
Fe3+
Mg2+
Ca2+
Chlorophil là phức của ion nào sau đây?
Fe2+
Fe3+
Mg2+
Ca2+
Ion phức được hình thành bằng cách kết hợp giữa các thành phần nào sau đây?
ion hay nguyên tử kim loại hoặc không kim loại với các phân tử trung hòa hoặc các anion.
ion kim loại với phân tử trung hòa hoặc các anion
ion kim loại với các anion
ion hay nguyên tử kim loại với anion
Ion phức có tên gọi khác là gì?
ion trung tâm
cầu nội
cầu ngoại
phối tử
Trong cách đọc tên phối tử, nếu phối tử là anion thì cần gắn đuôi nào vào sau tên anion?
-o
-at
-idum
-ium
Phối tử H2O được gọi tên như thế nào trong phức chất?
nước
aqua
hudroxo
amine
Hãy chỉ ra công thức thể hiện mối liên hệ giữa nồng độ % và nồng độ đương lượng.
Dung dịch NaCl thuộc loại dung dịch nào sau đây?
dung dịch khí
dung dịch chất điện ly
dung dịch chất không điện ly
dung dịch rắn
Trong một dung dịch, thành phần nào có lượng lớn hơn?
chất tan
nước
dung môi
chất khí
Dung dịch NaCl thuộc loại dung dịch nào sau đây?
dung dịch chất điện ly mạnh
dung dịch chất không điện ly
dung dịch rắn
dung dịch khí
Dung dịch nào sau đây là dung dịch khí?
dung dịch khí ammoniac
dung dịch khí hydro chloride
không khí
dung dịch khí lưu huỳnh dioxide
Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaCl 0,9%.
Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.
Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.
Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.
Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.
Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaOH 0,1 N.
Trong 100 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 1000 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam hay 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam NaOH nguyên chất.
Chọn phát biểu đúng?
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N.
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,05 N.
20 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaCl 0,1 N
Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 + 2NaOH suy ra Na2SO4 + 2H2O. Xác định E của H2SO4?
98g
49g
96g
94g
Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 + 2NaOH suy ra Na2SO4 + 2H2O. Xác định E của NaOH?
40g
35g
20g
60g
Cho phản ứng hóa học sau: H3PO4 + 3KOH suy ra Na3PO4 + 3H2O. n trong công thức xác định E của H3PO4có giá trị nào sau đây?
1
2
3
4
Cho phản ứng hóa học sau: H3PO4 + 3KOH à suy ra Na3PO4 + 3H2O. Xác định E của KOH?
65g
56g
40g
28g
Cho phản ứng hóa học sau: Fe(OH)3 + 2HCl suy ra Fe(OH)Cl2 + 2H2O. Xác định E của Fe(OH)3?
56g
35,7g
71g
53,5g
Cho phản ứng hóa học sau: Fe2(SO4)3 + 6NaOH suy ra 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4. n trong công thức xác định E của Fe2(SO4)3 có giá trị nào sau đây?
2
3
4
6
Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 suy ra K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. n trong công thức xác định E của KMnO4 có giá trị nào sau đây?
7
5
4
2
Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 suy ra K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. Xác định E của H2O2?
34g
17g
18g
25g
Độ tan của một chất trong một dung môi tại một nhiệt độ xác định có đặc điểm nào sau đây?
bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở nhiệt độ đó
bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở nhiệt độ phòng
bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở 0 độ C
bằng nồng độ của dung dịch bão hòa chất đó ở 100 độ C
Các chất nào có khả năng tan tốt trong nước?
Các chất có cấu trúc ion, các chất có khả năng tạo liên kết hydro
Các chất có cấu trúc ion, các chất khí, các chất có khả năng tạo liên kết hydro với nước.
Các chất có cấu trúc ion, các chất khí
Các chất khí, các chất có khả năng tạo liên kết hydro với nước.
Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến độ tan của chất rắn?
Độ tan tăng khi nhiệt độ tăng
Độ tan tăng khi nhiệt độ giảm
Độ tan không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
Độ tan giảm khi nhiệt độ tăng
Khi tăng nhiệt độ của quá trình hòa tan khí NH3 vào nước thì khả năng hòa tan thay đổi như thế nào?
tăng
giảm
không thay đổi
không xác định được
Cho các chất sau:
(1) NaCl (2) O2 (3) AgNO3 (4) CaSO4 (5) C2H5OH (6) PbCl2
Chất nào sau đây tan tốt trong nước?
(1); (2); (3); (5)
(1); (3); (5); (6)
(1); (2); (4); (5)
(1); (3); (4); (6)
Muối nào sau đây không tan trong nước?
Na2S
KCL
K2CO3
HgS
Muối nào sau đây tan trong nước?
Cu3(PO4)2
AlPO4
Na3PO4
Ag3PO4
Kim loại chứa tất cả các gốc muối đều tan là
Sắt
Đồng
Nhôm
Na
Base nào sau đây là base không tan?
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
chọn kết luận đúng
Muối clorua đều là muối tan.
Muối sắt là muối tan.
Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.
BaSO4 là muối tan.
PbS có độ tan ở 20oC là S = 6,767.10−13. Kết luận như thế nào về khả năng tan của PbS?
PbS là chất ít tan
PbS là chất không tan
PbS là chất dễ tan
không xác định
Chất nào sau đây tan tốt trong dung môi CHCl3?
các hợp chất phân cực
các hợp chất không phân cực
các chất khí
các hợp chất kém phân cực
Một chất điện ly ít tan chỉ có thể kết tủa khi nào?
khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải nhỏ hơn tích số tan
khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải bằng tích số tan
khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải lớn hơn tích số tan
khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch phải bằng 0
Trong dung dịch acid nitric (bỏ qua sự phân li của nước) có những phần tử nào?
H+, NO3-
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acid acetic (bỏ qua sự phân li của nước) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Cho các chất: phèn nhôm kali; C2H5OH; glucose; saccharose; tinh bột; dầu ăn; CH3COOH; HCOOCH3; CH3CHO; C3H6; Ca(OH)2; CH3COONH4; NaHCO3; KAlO2; C2H4(OH)2; Phèn amoni – sắt. Trong các chấttrên có bao nhiêu chất điện ly?
6
7
9
8
dãy nào sau đây gồm các chất điện li
H2S, SO2
Cl2, H2SO3
CH4, C2H5OH
NaCl, HCl
Dãy nào gồm các chất đều là chất điện li mạnh?
KOH, NaCl, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2, HCl
HClO, NaNO3, Ca(OH)3
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Dung dịch H2SO4 0,1 M có pH bằng bao nhiêu?
bằng 1
nhỏ hơn 1
lớn hơn 1
bằng 0
Muối NaHCO3 tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
base mạnh
acid yếu
base yếu
Dãy các chất nào sau đây tạo dung dịch có môi trường acid?
Na3PO4, HCl, H2SO4, KCl
CuSO4, H3PO4, K2CO3, NaBr
FeCl3, CuSO4, H3PO4, HCl
Na3PO4, HCl, K2CO3, CuSO4
Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7?
CH3COOH 1M
HCl 1M
NaOH 1M
KCl 1M
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: (1) Na2CO3, (2) H2SO4, (3) HCl, (4) KNO3. Dãy giá trị pH nào của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải?
(3), (2), (4), (1)
(4), (1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4), (1)
Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH loãng. Nhỏ tiếp từ từ dung dịch HCl loãng dến dư. Hiện tượng nào xảy ra trong dung dịch?
dung dịch từ màu xanh dần chuyển thành màu hồng.
dung dịch từ màu hồng dần chuyển thành màu xanh.
dung dịch từ màu xanh chuyển thàng không màu.
dung dịch từ màu hồng chuyển thành không màu.
Hợp chất phức gồm các thành phần nào?
ion kim loại và ion phức
ion phức mang điện âm và ion trái dấu
ion phức mang điện dương hoặc âm và ion trái dấu
ion phức của kim loại mang điện âm và ion trái dấu
Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là cầu nội?
[HgI4]2-
K+
Hg
I
Trong phức [Cu(NH3)4]Cl2, thành phần nào là phối tử?
[Cu(NH3)4]2+
NH3
Cl-
Cu2+
Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là ion trung tâm?
[HgI4]2-
K+
Hg2+
I-
Trong phức [Cu(NH3)4]Cl2, thành phần nào là ion trung tâm?
[Cu(NH3)4]2+
NH3
Cl-
Cu2+
Khi nói pha 100 ml dung dịch tiêm truyền glucose 5% thì ta tiến hành như thế nào?
cân 5 g glucose và hòa tan bằng 100 ml nước cất
cân 5 g glucose nguyên chất, thêm nước cất và hòa tan thành 100 g dung dịch
cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan bằng nước cất vàt hêm nước cất vừa đủ thành 100 ml dung dịch
cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan và thêm nước cất thành 1 lít dung dịch
Hãy xác định nồng độ của dung dịch NaCl thu được khi hòa tan 285 g NaCl nguyên chất vào 500 ml nước. (NaCl có M bằng 58,5)
36,03%
36,30%
33,60%
33,06%
Để pha được 500 ml dung dịch glucose 5% thì cần lấy bao nhiêu gam glucose nguyên chất? (glucose cóM bằng 180)
25,25 g
50,00 g
25,00 g
50,50 g
Để pha được 1 lít dung dịch acid oxalic 0,1 N thì cần lấy bao nhiêu gam H2C2O4.2H2O nguyên chất? (H2C2O4.2H2O có M bằng 126)
6,3 g
12,6 g
63 g
126 g
Hòa tan 17 g AgNO3 nguyên chất bằng nước cất để thu được 1000 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ đương lượng bằng bao nhiêu? (AgNO3 có M bằng 170)
0,1 N
0,01 N
0,05 N
0,5 N
Dung dịch HCl 37,01 % (d bằng 1,14 g/ml) có nồng độ đương lượng tương ứng bằng bao nhiêu? (HCl có E bằng 36,5)
10,56 N
11,56 N
15,16 N
16,15 N
Dung dịch KMnO4 0,1 N có nồng độ mol/lít tương ứng bằng bao nhiêu?
0,2 mol/lít
0,5 mol/lít
0,02 mol/ lít
0,05 mol/lít
Dung dịch I2 0,1 N (d bằng 1 g/ml) có nồng độ phần trăm tương ứng bằng bao nhiêu? (E của I2 bằng 127)
1,27%
1,72%
12,7%
17,2%
Xác định khối lượng H2SO4 nguyên chất có trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M? (H2SO4 có M bằng 98)
9,6 g
19,6 g
9,8 g
19,8 g
Xác định khối lượng Na2S2O3 có trong 500 g Na2S2O3.5H2O? (Na2S2O3 có M bằng 158)
318,15 g
318,55 g
248,15 g
248,55 g
Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 14,35% (d bằng 1,1 g/ml)?
3,22 N
4,1 N
2,32 N
3,12 N
Dung dịch H2SO4 3,22 N (d bằng 1,1 g/ml) có nồng độ % tương ứng là bao nhiêu?
96 %
50 %
14,43 %
14,34 %
Hòa tan 0,4078 g NaOH thành 100,00 ml dung dịch có nồng độ đương lượng là bao nhiêu?
0,1 N
0,102 N
0,12 N
0,2 N
Tính khối lượng KMnO4 cần lấy để pha được 250,00 ml dung dịch KMnO4 0,1 N?
0,79 g
7,9 g
8,0 g
31,6 g
Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1 N để tác dụng vừa đủ với 5,00 ml dung dịch CH3COOH 0,1 N?
10,00 ml
5,00 ml
2,00 ml
1,00 ml
Để tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N thấy tiêu tốn hết 11,00 ml dung dịch NaOH. Dung dịch NaOH này có nồng độ đương lượng là bao nhiêu?
0,910 N
0,900 N
0,009 N
0,091 N
Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 400 gam NaOH 10% để được dung dịch NaOH 25%?
75 gam
89 gam
80 gam
62 gam
Có 60g dung dịch NaOH 30%. Cần cho thêm bao nhiêu gam NaOH vào dung dịch trên để được dung dịch 44%?
18 gam
15 gam
23 gam
21 gam
Để pha 100g dung dịch BaSO4 7% thì khối lượng nước cần lấy là bao nhiêu?
93 gam
9 gam
90 gam
7 gam
Độ tan của NaCl trong nước là 25°C là 36 g. Khi mới hòa tan 15 g NaCl và 50 g nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl dể dung dịch bão hòa?
3 gam
40 gam
5 gam
9 gam
Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này, hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch đạt trạng thái bão hòa.
20 gam
30 gam
45 gam
12 gam
Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3 thu được dung dịch X. Nồng độ ion SO42- trong X là bao nhiêu?
0,2 M
0,8 M
0,6 M
0,4 M
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3 M
pH = 3
pH = 4
pH < 3
pH > 4
Một dung dịch chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Xác định giá trị của x?
0,050
0,070
0,030
0,045
Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl-; 0,04 mol Na+; a mol Fe3+ và b mol SO42-. Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là bao nhiêu?
0,05 và 0,05.
0,03 và 0,02.
0,07 và 0,08.
0,018 và 0,027.
pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là bao nhiêu?
2
3
4
12
Cần lấy bao nhiêu gam NaOH tinh khiết để pha được 250 ml dung dịch có pH = 10?
0,1 g
0,01 g
0,001 g
0,0001 g
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 2 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3?
5
100
20
10
Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH pH = 12 để được 1 dung dịch có pH = 11?
90 ml
10 ml
20 ml
50 ml
Trộn 100ml H2SO4 0,2M với 400ml HCl 0,05M. Giá trị pH của dung dịch thu được là bao nhiêu?
0,75
0,82
0,92
1,05
Hệ đệm bicarbonat (H2CO3/ NaHCO3) có vai trò nào sau đây?
Duy trì cân bằng lượng glucose trong máu
Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
Duy trì cân bằng pH của máu
Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu
Khi thêm acid vào dung dịch đệm, pH sẽ thay đổi như thế nào?
tăng
giảm
không thay đổi nhiều
thay đổi đột ngột
Dung dịch đệm nào sau đây có thể được sử dụng trong sinh học?
Dung dịch H2SO4
Dung dịch NaCl
Dung dịch phosphate
Dung dịch Ca(OH)2
Để tạo ra một dung dịch đệm, cần phải làm gì?
chỉ sử dụng axit mạnh
Kết hợp acid yếu với muối của nó
Sử dụng nước cất
Kết hợp base mạnh với muối của nó
Có bao nhiêu hệ đệm sau đây tham gia ổn định độ pH của máu?
Hệ đệm bicarbonate, Hệ đệm phosphate,
Hệ đệm sulfate, Hệ đệm proteine
1
2
3
4
Gọi tên phức chất [Cu(NH3)4]Cl2?
hexamine copper (II) chloride
tetra amino copper (II) chloride
tetraamine copper (II) chloride
penta amino copper (II) chloride
Phức chất [Co(H2O)5Cl]Cl2 có tên gọi là gì?
chloropentaaqua cobalt (III) chloride
chlor pentaaqua cobalt (III) chloride
chlorohexaaqua cobalt (III) chloride
chlor tetra aqua cobalt (III) chloride
Phức Natri tetrahydroxozincat có công thức hóa học là gì?
Na[Zn(OH)4]
Na4[Zn(OH)6]
Na2[Zn2(OH)4]
Na2[Zn(OH)4]
Phức Kali hexacianoferrat (III) có công thức hóa học là gì?
K3[Fe(CN)6]
K4[Fe(CN)6]
K2[Fe(CN)6]
K3[Fe(CN)4]
