wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng

a)

Một học sinh đi xe từ nhà đến trường

b)

Một oto chuyển động trên đường

c)

Một viên đá được ném theo phương ngang

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vecto độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

Vecto độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c)

Trong chuyển động thẳng độ dời bằng biến thiên tọa độ

d)

Độ dời luộn có giá trị dương

3.

Trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

a)

Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút

b)

Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ TP.HCM sau 3 giờ xe chạy đến Vũng Tàu

c)

Một đoàn tàu xuất phát từ 0 giờ đến 8 giờ 05 phút đoàn tàu đến Huế

d)

Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra

4.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật:

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vecto còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được là đại lượng vecto

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm

5.

Một hành khách ngồi trong xe A nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy

a)

Xe A đứng yên, xe B chuyển động

b)

Xe A chuyển động, xe B đứng yên

c)

Xe A và Xe B cùng chạy

d)

Xe A và xe B chạy ngược chiều

6.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

b)

Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vị trí của vật là khác nhau

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu

7.

Cho độ dịch chuyển - thời gian một vật như hình . Chọn phát biểu đúng

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

c)

Vật đang đứng yên

d)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi chuyển động ngược lại

8.

Cho đồ thị trên . Chọn phát biểu đúng

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

c)

Vật đang đứng yên

d)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi chuyển động ngược chiều âm

9.

Cho đồ thị trên. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều

a)

0 -> t1

b)

0 -> t2

c)

t1 -> t2

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

10.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

đại số đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

vecto đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

vecto đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

11.

vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Có phương vuông góc với vecto vận tốc

b)

có độ lớn không đổi

c)

cùng hướng với vecto vận tốc

d)

ngược hướng với vecto vận tốc

12.

Phương trình độ dời của vật trên trục Ox có dạng d= -2t2 + 15t + 10 Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vật này chuyển động

a)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

b)

Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

c)

nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

d)

Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

13.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi phương trình vận tốc có dạng : v= v0 + at Vật này có

a)

Tích v.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng dần theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

14.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng tại một thời điểm có vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều

b)

gia tốc a dương là chuyển động chậm dần đều

c)

a.v<0 là chuyển động chậm dần đều

d)

a.v> 0 là chuyển động nhanh dần đều

15.

Chọn các ý đúng. Chuyển động nhanh dần đều có

a)

Vecto gia tốc luôn ngược chiều với vecto vận tốc

b)

tọa độ tức thời là hàm bậc hai theo thời gian

c)

vận tốc tức thời là hàm bậc nhất theo thời gian

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

16.

Điều nào sau đây sai khi nói về sự rơi tự do trong không khí

a)

Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau

b)

các vật rơi nhanh hay chậm do chúng nặng nhẹ khác nhau

c)

các vật rơi nhanh hay chậm do sức cản của không khí tác dụng lên chúng là khác nhau

d)

vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

17.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống dưới đất

d)

Một viên bi rơi trong ống đặt thẳng đứng được hút chân không

18.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

Chỉ phụ thuộc vào M

b)

Chỉ phụ thuộc vào h

c)

phụ thuộc và v0 và h

d)

phụ thuộc vào M, v0 và h

19.

Một vật có khối lượng Mm được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí . Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0

b)

M và h

c)

v0 và h

d)

M, v0,h

20.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

21.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng ?

a)

Quả cầu I chạm đất trước

b)

Quả cầu II chạm đất trước

c)

2 quả chạm đất cùng lúc

d)

quả 2 chạm đất trước khi nó được ném với vận tốc đủ lớn

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc vật bị thay đổi

23.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do trên cao xuống không ma sát

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên nó mất đi

24.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng hằng số

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi

d)

Vật đứng yên

25.

Điều nào sau đây sai khi nói về hai lực cân bằng

a)

Cùng chiều

b)

ngược chiều

c)

cùng độ lớn

d)

cùng giá

26.

Tổng hợp lực lớn nhất khi

a)

Hai lực hợp với nhau một góc a khác không

b)

hai lực vuông góc với nhau

c)

hai lực cùng phương cùng chiều

d)

hai lực cùng phương ngược chiều

27.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

Trọng lượng

b)

Khối lượng

c)

Vận tốc

d)

Lực

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu không chịu tác dụng lực nào thì vật đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

29.

CHọn phát biểu đúng

a)

Vecto lực tác dụng lên vật luôn có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Hướng của vecto lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

30.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Khi vật thay đổi vận tốc bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó

c)

Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại

d)

Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó

31.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

Cùng chiều với chuyển động

b)

Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

c)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần

d)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

32.

Hợp lực với tất cả các lực tác dụng lên vật

a)

Có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật

c)

Có hướng trùng với gia tốc mà vật thu được

d)

Khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi

33.

Điều nào sau đây sai khi nói về sự tương tác giữa các vật

a)

Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính hai chiều gọi là tương tác

b)

Khi một vật chuyển động có gia tốc thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc đấy

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu được gia tốc còn vật A thì không

34.

Cặp lực và phản lực trong định luật III newton

a)

Tác dụng vào cùng một vật

b)

Tác dụng vào 2 vật khác nhau

c)

Không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

35.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực cảu đinh tác dụng vào búa

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa

d)

Tùy thuộc vào đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

36.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

Vật chuyển động

b)

HÌnh dạng của vật thay đổi

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi

37.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang nếu ta ngừng đạp xe xe vẫn tự di chuyển đó là nhờ

a)

Trọng lượng của xe

b)

quán tính của xe

c)

lực ma sát nhỏ

d)

phản lực của mặt đường

38.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính

a)

khi bút máy bị tắc mực ta vẩy mạnh để mực văng ra

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ

c)

Oto đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại

d)

Một người đứng trên xe bus xe hãm phanh đột ngột người có xu hướng bị ngã về phía trước

39.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động

b)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

40.

Chọn câu đúng. Khi một xe bus đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột thì các hành khách

a)

Ngã người về phía sau

b)

ngả người sang bên cạnh

c)

dừng lại ngay

d)

chúi người về phía trước

41.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s

b)

vật dừng lại ngay

c)

vật chuyển hướng chuyển động

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

42.

Định luật I newton cho biết

a)

Nguyên nhân trạng thái cân bằng của vật

b)

Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

c)

Nguyên nhân của chuyển động

d)

DƯới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào

43.

Định luật I newton xác định rằng

a)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động có xu hướng muốn dừng lại

b)

Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì vật nào khác

c)

Với mỗi lực tác dụng đều có một lực phản đối

d)

Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được nữa

44.

Định luật I newton cho biết

a)

Trọng lượng của vật

b)

Sự hiện diện của các lực trong tự nhiên

c)

Quán tính của vật

d)

Sự liên hệ giữa gia tốc và khối lượng

45.

ta có g là vecto gia tốc của trọng lực. Vậy câu nào sau đây sai khi nói về g?

a)

Trị số của g là hằng số có giá trị 9,81 m/s2

b)

Trị số g thay đổi theo từng nơi trên Trái Đất

c)

Trị số g thay đổi theo độ cao

d)

Có Chiều thẳng đứng từ trên xuống

46.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Trọng lực có phương thẳng đứng có chiều từ trên xuống

b)

Điểm đặt trọng lực tại trọng tâm của vật

c)

Trọng lượng của vật bằng trọng lực tác dụng lên vật khi vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều so với trái đất

d)

Nguyên tắc cân là so sánh trực tiếp khối lượng của vật cần đo với khối lượng chuẩn

47.

Một cần câu đang sử dụng để di chuyển các vật nặng lên xuống nhờ phương thẳng đứng. Dây cáp chịu lực căng lớn nhất trong trường hợp

a)

Vật được nâng lên thẳng đều

b)

Vật được đưa xuống thẳng đều

c)

Vật được nâng lên nhanh dần

d)

Vật được đưa xuống nhanh dần

48.

Chọn ý sai. Trọng lượng của vật

a)

Là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Là trọng tâm của vật

c)

Kí hiệu là P

d)

Được đo bằng lực kế

49.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây chiều hướng từ 2 đầu vào phần giữa của dây

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

50.

Khi vật treo trên cân sơi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

Cùng hướng với lực căng dây

b)

Cân bằng với lực căng dây

c)

Hợp với lực căng dây 1 góc 90 độ

d)

bằng không

51.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ

a)

lực msn luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

Lực msn giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt

c)

một vật có thể đứng yên trên bề mặt nằm ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ

d)

Một vật đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không đến lực msn

52.

Chọn câu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

b)

Không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

Tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

53.

Hệ số ma sát trượt

a)

không có đơn vị

b)

có giá trị lớn nhất bằng 1

c)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

54.

Chọn ý sai. Lực ma sát nghỉ

a)

Có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động

b)

Có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động khi vật còn chưa chuyển động

c)

Có phương song song với mắt tiếp xúc

d)

là một lực luôn có hại

55.

Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

56.

Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

Ngược chiều với vận tốc của vật

b)

Ngược chiều với gia tốc của vật

c)

Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

d)

Vuông góc với mặt tiếp xúc

57.

Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với lực nén vuông góc với các mặt tiếp xúc là

a)

Lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực ma sát lăn và lực ma sát trượt

d)

Lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn

58.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi xe đang chạy lực ma sát giữa vành bánh xe và bụi đất bám vào vành là ma sát lăn

b)

Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi đĩa xe đang quay là ma sát lăn

c)

Lực ma sát giữa trục bi khi bánh xe đang quay là ma sát trượt

d)

khi đi bộ lực ma sát giữa chân và mặt đất là mực ma sát nghỉ

59.

Chọn phát biểu đúng

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển sách cân bằng nhau

b)

Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực

c)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất các mặt tiếp xúc

d)

lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

60.

chọn ý sai

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên vật khác

b)

Hướng của ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động

c)

Hệ số ma sắt lăn bằng hệ số ma sát trượt

d)

Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng khi có tác dụng của lực ma sát nghỉ

61.

Vận tốc tức thời là

a)

Vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

Vận tốc của một vật tính là nhanh

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường ngắn

62.

Độ dịch chuyển của một đại lượng cho biết

a)

Vị trí và thời gian chuyển động của một vật

b)

Độ dài quãng đường vật đi được

c)

Sự nhanh chậm của chuyển động của vật

d)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

63.

TRong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Vecto gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi

b)

vecto gia tốc của vật có hướng thay đổi độ lớn không đổi

c)

vecto gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi

d)

vecto gia tốc của vật có hướng không đổi độ lớn thay đổi

64.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo

b)

Chiếc bè đang trôi trên sông

c)

Khi bút máy bị tắc mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra

d)

ô tô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa thì dừng lại

65.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu

c)

Vật đổi hướng chuyển động

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

66.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực ma sát đoàn tàu sẽ chuyển động

a)

Thẳng chậm dần đều

b)

thẳng đều

c)

thẳng nhanh dần đều

d)

thẳng nhanh dần

67.

Chuyển động rơi tự do là

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

b)

chuyển động thẳng đều

c)

chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

chuyển động thẳng nhanh dần

68.

chọn ý sai. Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Vecto gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vecto vận tốc

b)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất thời gian

c)

Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian

d)

vecto gia tốc cùng phương cùng chiều với vận tốc

69.

Chọn câu đúng. Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vào tường và bật ngược trở lại

a)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng

b)

lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn của lực tường tác dụng vào quả bóng

c)

không đủ cơ sở để kết luận

d)

lưc của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào quả bóng

70.

Quán tính là tính chất của các vật

a)

Có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

b)

Có tính ì chống lại sự chuyển động

c)

có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều

d)

có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng

71.

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

Vecto lực bằng vecto gia tốc

b)

nhiều lực bằng 1 lực duy nhất

c)

một lực bằng 2 hay nhiều lực

d)

một lực bằng lực khác

72.

khi một con ngựa kéo xe lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa

c)

lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

d)

lực mà ngựa tác dụng vào xe

73.

khối lượng của một vật

a)

Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

b)

Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật

c)

Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được

d)

không phụ thuộc vào thể tích của vật

74.

Định luật I newton cho ta biết

a)

Sự cân bằng của mọi vật

b)

Quán tính của mọi vật

c)

Trọng lượng của vật

d)

Sự triệt tiêu lẫn nhau của các lực trực đối

75.

Chọn phát biểu đúng về lực tác dụng

a)

Vật phải luôn luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

b)

Gia tốc vật thu được luôn theo hướng của lực tác dụng

c)

Lực tác dụng lên một vật càng lớn thì gia tốc thu được càng nhỏ

d)

cùng một lực tác dụng, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc thu được càng lớn

76.

Trường hợp nào sau đây đã thực hiện biện pháp làm giảm ma sát

a)

Đế giày, dép thường có các rãnh khóa

b)

Quần áo được là phẳng sẽ giảm bám bụi hơn quần áo không được là

c)

Mặt bảng viết phần có độ nhám

d)

Rải cắt lên mặt đường bị loang dầu

77.

CHuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

CHuyển động với vận tốc không đổi

b)

chuyển động với gia tốc biến thiên theo thời gian

c)

chuyển động với gia tốc không đổi

d)

chuyển động với vận tốc có hướng và độ lớn thay đổi theo thời gian

78.

Thí nghiệm của Galilei tại tháp nghiêng Pisa có ý nghĩa gì?

a)

Bác bỏ nhận định của Aristole trước đó cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

b)

Khẳng định một lần nữa về nhận định của Aristole trước đó cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

c)

Phát hiện ra sự rơi của vật phụ thuộc vào khối lượng.

d)

Tìm ra cách tính khối lượng của vật.

79.

Ai là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm

a)

Aristotle

b)

Ruther ford.

c)

Galile.

d)

Newton.

80.

Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì sai số dụng cụ của nó là:

a)

30 cm

b)

1 mm

c)

0,5 mm

d)

không xác định.

81.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Viên bi lăn trên máng nghiêng có độ dài 10 cm.

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga

c)

Người đi xe máy trên quãng đường từ Lào Cai đến Phú Thọ.

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

82.

Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là:

a)

một đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

một đường song song với trục hoành Ot.

c)

một đường song song với trục tung Od.

d)

một đường parabol.

83.

Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

a)

Vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

c)

Gia tốc là đại lượng không đổi.

84.

Lực nào làm cho thuyền (có mái chèo) chuyển động được trên mặt hồ?

a)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên thuyền.

b)

Lực nâng của nước tác dụng lên thuyền.

c)

Lực đẩy của nước tác dụng lên thuyền.

d)

Lực của thuyền tác dụng vào nước.

85.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

86.

Phát biểu nào sau đây là sai:

Khi căng một sợi dây bằng cách buộc sợi dây vào giá đỡ và treo vật nặng lên thì:

a)

Lực căng dây xuất hiện chống lại xu hướng bị kéo giãn.

b)

Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.

c)

Lực căng dây tác dụng lên giá treo và trọng lực của vật là hai lực cân bằng.

d)

Độ lớn của lực căng là như nhau tại tất cả các điểm trên dây, nếu dây đứng yên.

87.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.

88.

Theo định luật 1 Newton thì

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

89.

Thứ tự các bước đúng trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí?

a)

Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

b)

Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Rút ra kết luận.

c)

Quan sát, suy luận. Hình thành giả thuyết. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

d)

Hình thành giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

90.

Tốc độ trung bình là

a)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

cho biết hướng của chuyển động.

d)

cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

91.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào?

a)

Độ dịch chuyển và thời gian.

b)

Quãng đường và thời gian.

c)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

d)

Quãng đường và vận tốc.

92.

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quyF1và F2thì vectơ gia tốc của chất điểm

a)

cùng phương, cùng chiều với lực F2.

b)

cùng phương, cùng chiều với lực F1.

c)

Cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1và F2.

d)

cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1 và F2.

93.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a > 0, v > 0.

b)

a < 0, v < 0.

c)

a > 0, v < 0.

d)

a < 0, v > 0.

94.

Theo đồ thị vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

từ 0 đến t2

b)

từ t1 đến t2.

c)

từ 0 đến t1, và từ t2 đến t3.

d)

từ 0 đến t3.

95.

Hình bên mô tả đồ thị (v – t) của bốn xe ô tô A, B, C, D. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.

b)

Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều.

c)

Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.

d)

Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.

96.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

97.

Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ:

a)

Chuyển động thẳng đều mãi.

b)

Bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc.

c)

Chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng.

d)

Chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc.

98.

Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi nào?

a)

luôn luôn bằng nhau.

b)

khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

khi vật chuyển động thẳng.

d)

khi vật không đổi chiều chuyển động.

99.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát lăn.

b)

ma sát trượt.

c)

ma sát nghỉ.

d)

lực quán tính.

100.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.

101.

Chọn đáp án đúng

a)

A. quỹ đạo là đường nối những vị trí liên tiếp của vật theo thời gian trong quá trình chuyển động.

b)

B. tập hợp tất cả các vị trí của một vật chuyển động tạo ra một đường nhất định, đường đó gọi là quỹ đạo.

c)

C. chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

d)

D. cả A, B và C đều đúng.

102.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

A. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

b)

 B. Chiếc ô tô trong bến xe.

c)

 C. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

d)

 D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

103.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

 A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

 B. Chuyển động nhanh dần đều.

 C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

 D. Công thức tính vận tốc v = g.t2

a)

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

 B. Chuyển động nhanh dần đều.

c)

C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

D. Công thức tính vận tốc v = g.t2

104.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của vật ném ngang ?

a)

A. Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.

b)

B. Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.

c)

 C. Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (bỏ qua sức cản của không khí).

d)

D. Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.

105.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính quán tính của vật ?

a)

A. khi áo có bụi ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi.

b)

B. bút máy tắc mực, ta vẩy cho mực ra

c)

C. khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc

d)

D. khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.

106.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi

a)

A. vật đặt trên mặt phẳng nghiêng

b)

 B. vật bị biến dạng

c)

C. vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên

d)

D. vật trượt trên bề mặt nhám của vật khác

107.

Hệ quy chiếu bao gồm:

a)

A. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

 C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

     D. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

     

108.

Chọn câu trả lời sai ? Lực ma sát nghỉ:

a)

A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi nó bị một lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc.

b)

  B. Có hướng ngược lại với hướng của lực tác dụng, có độ lớn bằng với độ lớn của lực tác dụng.

c)

      C. Có độ lớn cực đại, nhỏ hơn độ lớn của lực ma sát trượt.

d)

      D. Đóng vai trò là lực phát động giúp các vật chuyển động

109.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm hợp lực của hai lực song song, cùng chiều?

a)

      A. Độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

b)

      B. Cùng chiều với hai lực thành phần.

c)

      C. Phương song song với hai lực thành phần.

d)

      D. Cả ba đặc điểm trên.

110.

Chọn đáp án sai.

a)

A. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v0 + at.

b)

B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = v.t.

c)

C. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

d)

D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: d = d0 + vt.