wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

m và v0.

b)

m và h.

c)

v0 và h.

d)

m, v0 và h.

2.

Một quả bóng bàn bay từ xa đến đập vào tường và bật ngược trở lại. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Độ lớn lực của quả bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn độ lớn lực của tường tác dụng vào quả bóng.

b)

Độ lớn lực của quả bóng tác dụng vào tường bằng độ lớn lực của tường tác dụng vào quả bóng.

c)

Độ lớn lực của quả bóng tác dụng vào tường lớn hơn độ lớn lực của tường tác dụng vào quả bóng.

d)

Quả bóng bật ngược trở lại là do quán tính, bức tường không tác dụng lực lên quả bóng.

3.

Trong một sự cố giao thông, ôtô tải chạm vào ôtô con đang chạy ngược chiều. Nhận định nào sau là đúng?

a)

Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.

b)

Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.

c)

Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.

d)

Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con.

4.

Lực tổng hợp của hai lực tác dụng vào chất điểm có giá trị lớn nhất khi

a)

hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không.

b)

hai lực thành phần vuông góc với nhau.

c)

hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều.

d)

hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều.

5.

Chuồn chuồn có thể bay lượn trong không trung. Chúng không bị rơi xuống đất do lực hút của Trái Đất là do còn chịu tác dụng bởi

a)

lực nâng của không khí hướng từ dưới lên.

b)

lực cản của không khí.

c)

lực đẩy Archimedes.

d)

lực ma sát của không khí.

6.

Muốn cho một vật (được coi là chất điểm) đứng cân bằng thì

a)

nó phải chịu tác dụng của hai lực cùng phương và ngược chiều.

b)

hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không.

c)

trọng lực tác dụng lên nó phải bằng không.

d)

các lực tác dụng lên nó phải cùng phương và cùng độ lớn.

7.

Nhận định nào sau đây về lực ma sát là sai?

a)

Lực ma sát trượt luôn ngược chiều so với chiều chuyển động tương đối giữa các vật.

b)

Lực ma sát trượt xuất hiện giữa hai vật có độ lớn tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

c)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng mặt tiếp xúc.

d)

Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với trọng lượng của vật.

8.

Hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Hợp lực của hai lực này không thể có độ lớn nào sau đây?

a)

2 N.

b)

15 N.

c)

11 N.

d)

21 N.

9.

Một vật đang chuyển động theo một hướng nhất định với tốc độ 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật

a)

dừng lại ngay.

b)

đổi hướng chuyển động.

c)

chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

d)

chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5 m/s.

10.

Khi một ô tô tăng tốc đột ngột từ trạng thái nghỉ thì người ngồi trên xe

a)

ngả người sang bên trái.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngả người về phía sau.

d)

ngả người sang bên phải.

11.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra gia tốc rơi tự do.

b)

Điểm đặt của trọng lực gọi là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực của vật chính là trọng lượng.

d)

Độ lớn trọng lực tác dụng lên một vật gọi là trọng lượng của vật.

12.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

13.

Khi một người nhảy dù thì lực không khí tác dụng lên dù được gọi là

a)

lực nâng.

b)

lực đẩy.

c)

lực kéo.

d)

lực cản.

14.

Chọn câu phát biểu đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.

b)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.

c)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.

d)

Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.

15.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niu-tơn

a)

không cùng bản chất.

b)

cùng bản chất.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

16.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì

a)

gia tốc của vật tăng dần.

b)

vận tốc của vật không đổi.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

vật đứng cân bằng.

17.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng?

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

18.

Một vật được ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo nó có

a)

vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0.

b)

vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0.

c)

vận tốc khác 0, gia tốc khác 0.

d)

vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

19.

Khi nói về một vật tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.

d)

Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.

20.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực còn độ lớn được xác định bới biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của lực căng sợi dây?

a)

Điểm đặt là điểm giữa của sợi dây.

b)

Điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Phương trùng với phương của sợi dây.

d)

Chiều hướng từ điểm sợi dây vào chính giữa của sợi dây.

22.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

23.

Lực cản của chất lưu (không khí, nước) phụ thuộc vào

a)

độ dịch chuyển của vật.

b)

hình dạng và tốc độ của vật.

c)

trọng lượng của vật.

d)

khối lượng của vật.

24.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

25.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc 900.

d)

bằng không.

26.

Chỉ ra phát biểu sai? Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

27.

Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

giảm đi.

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

không xác định được.

28.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

giảm xuống.

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

29.

Trường hợp nào sau đây đã thực hiện biện pháp làm giảm ma sát?

a)

Đế giày, dép thường có các rãnh khía.

b)

Quần áo được là phẳng sẽ giảm bám bụi hơn quần áo không được là.

c)

Mặt bảng viết phấn có độ nhám.

d)

Rải cát lên mặt đường bị loang dầu.

30.

Gia tốc một vật thu được dưới tác dụng của một lực

a)

ngược hướng với lực gây ra gia tốc.

b)

cùng hướng với phản lực gây ra gia tốc.

c)

cùng hướng với lực gây ra gia tốc.

d)

vuông góc với hướng của lực gây ra gia tốc.

31.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L?

a)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.

32.

Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

bi A rơi chạm đất trước bi B.

b)

bi A rơi chạm đất sau bi B.

c)

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.

d)

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau.

33.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

34.

Cho hai lực tác dụng vào chất điểm có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Biết hai lực có cùng phương, ngược chiều. Hợp lực của hai lực đó có độ lớn là

a)

25 N.

b)

3 N.

c)

1 N.

d)

15 N.

35.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

nhánh parabol.

b)

đường thẳng.

c)

đường xoáy ốc.

d)

đường tròn.

36.

Cặp lực nào sau đây là cặp lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều.

b)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều.

c)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

37.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào hai vật khác nhau,cùng giá,ngược chiều và cùng độ lớn.

b)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

c)

Hai lực ân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

38.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn lần lượt là 9 N và 15 N. Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

F = 25 N.

b)

F = 5 N.

c)

F = 12 N.

d)

F = 4 N.

39.

Định luật I Niu-tơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ lực nào khác.

c)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

40.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người về phía sau.

b)

ngả người sang bên trái.

c)

đổ người về phía trước

d)

ngả người sang bên phải.

41.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

chỉ phụ thuộc vào m.

b)

chỉ phụ thuộc vào h.

c)

phụ thuộc vào v0 và h.

d)

phụ thuộc vào m, v0 và h.

42.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niu tơn

a)

không bằng nhau về độ lớn.

b)

bằng nhau về độ lớn nhưng không chung giá.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

43.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 18 N, F2 = 11 N. Độ lớn hợp lực của chúng có thể là

a)

5,9 N.

b)

30 N.

c)

6,9 N.

d)

28 N.

44.

Kí hiệu "Input (I)" mang ý nghĩa là

a)

cực âm.

b)

đầu vào.

c)

đầu ra.

d)

cực dương.

45.

Tìm kết luận chưa chính xác?

a)

Nếu chỉ có một lực duy nhất tác dụng lên vật thì vận tốc của vật thay đổi.

b)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì độ lớn vận tốc của vật bị thay đổi.

c)

Nếu có nhiều lực tác dụng lên vật mà các lực này cân bằng nhau thì vận tốc của vật không thay đổi.

d)

Nếu vận tốc của vật không đổi thì không có lực nào tác dụng lên vật hoặc các lực tác dụng lên vật cân bằng.

46.

Lực căng dây không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Độ lớn luôn bằng trọng lượng của vật.

b)

Phương trùng với phương sợi dây.

c)

Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

d)

Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

47.

Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.

b)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

c)

Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

48.

Nội dung định luật III Niu-tơn cho ta thấy

a)

các lực bao giờ cũng xuất hiện từng cặp lực và phản lực.

b)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc.

c)

trong va chạm, vật có khối lượng lớn thì thu được gia tốc nhỏ.

d)

nguyên nhân duy trì chuyển động thẳng đều là do quán tính.

49.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

vận tốc của vật.

b)

kích thước của vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

gia tốc của vật.

50.

Chọn phát biểu sai?

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Độ dịch chuyển của một vật có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau.

51.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đồ thị vận tốc - thời gian cho biết giá trị của

a)

vận tốc.

b)

độ dịch chuyển.

c)

quãng đường.

d)

gia tốc.

52.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

3,4,2,1.

b)

4,3,2,1.

c)

2,3,4,1.

d)

1,2,3,4.

53.

Chọn phát biểu đúng? Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

chuyển động của vật dưới tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

chuyển động khi bỏ qua lực cản.

54.

Phép đo nào sau đây là phép đo trực tiếp?

a)

Đo nhiệt độ của nước trong bể bơi bằng nhiệt kế.

b)

Đo thể tích của nước trong bể bơi bằng thước.

c)

Đo tốc độ trung bình của vật chuyển động.

d)

Đo diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật bằng thước.

55.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

56.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động tròn.

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

57.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

58.

Galile sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp quan sát và suy luận.

c)

phương pháp mô hình.

d)

Phương pháp thống kê.

59.

Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

d)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị

60.

Chọn phát biểu sai? Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

là hàm bậc nhất của thời gian.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

có đồ thị theo thời gian là một đoạn thẳng có độ dốc là giá trị của vận tốc.

61.

Trong các phép đo dưới đây, dùng thước đo chiều cao (1), dùng đồng hồ đo thời gian (2), đo gia tốc rơi tự do (3), đo vận tốc rơi tự do khi chạm đất (4), phép đo gián tiếp là các phép đo

a)

(3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2).

62.

Khi biểu diễn vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều bằng công thức: thì ta đã sử dụng mô hình nào sau đây?

a)

Mô hình lí thuyết.

b)

Mô hình toán học.

c)

Mô hình vật chất.

d)

Mô hình thực nghiệm.

63.

Kí hiệu "Output" mang ý nghĩa gì?

a)

Cực dương.

b)

Cực âm.

c)

Đầu ra.

d)

Đầu vào.

64.

Trong công tốc tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn luôn dương.

b)

v luôn luôn dương.

c)

a luôn ngược dấu với v.

d)

a luôn luôn cùn

65.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là

a)

tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu nano…

c)

thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc

d)

sự xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

66.

Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Sáng chế ra máy phát điện.

b)

Sáng chế ra vật liệu bán dẫn.

c)

Sáng chế ra robot.

d)

Sáng chế ra máy hơi nước.

67.

Một học sinh đo tốc độ chuyển động trung bình của một bạn. Khi thực hiện phép đo quãng đường, học sinh này có thể dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Đồng hồ.

b)

Thước.

c)

Lực kế.

d)

Cân.

68.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

a)

Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

b)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

c)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

d)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ d

69.

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI (hệ đơn vị đo lường quốc tế) là

a)

m/s

b)

m2/s

c)

m/s2

d)

m2/s2

70.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

71.

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

a)

đường parabol.

b)

đường hypebol.

c)

đoạn thẳng.

d)

hình tròn.

72.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

73.

Trong các nguyên nhân sau: (I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo. Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo

a)

(I) và (II).

b)

(I); (II) và (III).

c)

(II) và (III).

d)

(I) và (III).

74.

Trong chuyển động thẳng và không đổi chiều của một chất điểm, thì

a)

quãng đường bằng độ dịch chuyển của vật.

b)

quãng đường bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

c)

độ dịch chuyển có thể bằng không.

d)

độ dịch chuyển luôn có giá trị dương.

75.

Gia tốc của một chuyển động cho biết

a)

sự nhanh chậm của chuyển động đó.

b)

sự nhanh chậm của sự dịch chuyển.

c)

sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

sự thay đổi nhanh hay chậm của tốc độ.

76.

Khi một vật rơi tự do thì thời gian rơi tự do phụ thuộc vào

a)

Độ cao

b)

khối lượng

c)

hình dạng

d)

kích thước

77.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do?

a)

Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù.

b)

Quả cầu được Ga-li-lê thả từ tháp nghiêng Pi da cao 56 m xuống đất

c)

Cục nước đá rơi từ đám mây xuống mặt đất trong trận mưa đá.

d)

Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất.

78.

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

a)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

tốc độ trung bình của vật.

c)

toạ độ và hướng chuyển động của vật.

d)

quãng đường vật đi được.

79.

Sai số có nguyên nhân không rõ ràng có thể do thao tác đo không chuẩn, do điều kiện làm thí nghiệm hạn chế hoặc do hạn chế về giác quan… gọi là

a)

sai số tuyệt đối.

b)

sai số dụng cụ.

c)

sai số ngẫu nhiên.

d)

sai số hệ thống.

80.

Trong thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của quãng đường vật rơi với bình phương khoảng thời gian rơi là

a)

một đường parabol.

b)

một đường thẳng.

c)

một phần parabol.

d)

một cung tròn.

81.

Chỉ dùng thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây để đo tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi chuyển động thẳng từ điểm A đến điểm B. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t là phép đo trực tiếp.

b)

Có thể đo trực tiếp được tốc độ trung bình của chuyển động.

c)

Dùng công thức tính tốc độ trung bình là phép đo gián tiếp.

d)

Dùng thước đo quãng đường s là phép đo trực tiếp.

82.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ?

a)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì, ….

b)

Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.

c)

Đổ rác thải phóng xạ tại các khu tập trung rác thải sinh hoạt.

d)

Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ bằng nước máy.

83.

Lực ma sát phụ thuộc vào

a)

diện tích tiếp xúc

b)

bề mặt tiếp xúc

c)

vận tốc

d)

gia tốc

84.

Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vectơ vận tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

c)

Vận tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Độ dịch chuyển là hàm số bậc hai theo thời gian.

85.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương của trục tọa độ thì có

a)

vận tốc âm, gia tốc dương.

b)

vận tốc dương, gia tốc dương.

c)

vận tốc dương, gia tốc âm.

d)

vận tốc âm, gia tốc âm.

86.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

(2) Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thông đường điện và các đồ dùng điện.

b)

(5) Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.

c)

(1) Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

d)

(3) Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

e)

(4) Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

87.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

Dùng thước đo chiều dài để đo thể tích và diện tích bề mặt của một hình lập phương.

b)

Dùng cân đo cân nặng.

c)

Dùng đồng hồ bấm giây để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m.

d)

Dùng đồng hồ và thước dây đo tốc độ của xe điều khiển đồ chơi.

e)

Dùng loại nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người.

88.

Lực là nguyên nhân thay đổi

a)

vị trí của vật

b)

kích thước của vật

c)

trạng thái chuyển động của vật

d)

khối lượng của vật

89.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo quãng đường đi được.

b)

(2) Dùng đồng hồ đo thời gian chuyển động.

c)

(3) Đo gia tốc rơi tự do.

d)

(4) Đo vận tốc trung bình của vật chuyển động.

90.

Khi đo chiều dài L của chiếc bàn học đây là phép đo

a)

ngẫu nhiên

b)

gián tiếp

c)

trực tiếp

d)

tuyệt đối

91.

Lực căng dây

a)

bản chất là lực kéo

b)

bản chất là lực ma sát

c)

bản chất là lực đàn hồi

d)

bản chất là lực hãm

92.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có

a)

gia tốc không đổi theo thời gian.

b)

tốc độ không đổi theo thời gian.

c)

quãng đường không đổi theo thời gian.

d)

độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.

93.

Khi phòng thực hành có đám cháy nơi có các thiết bị điện đang hoạt động thì thao tác nào sau đây là không đúng?

a)

Đưa toàn bộ các hoá chất, chất dễ cháy ra khu vực an toàn.

b)

Tổ chức thoát nạn.

c)

Ngắt toàn bộ hệ thống điện.

d)

Sử dụng nước dập đám cháy.

94.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.

c)

đồ thị.

d)

thực nghiệm.

95.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

4 lines
96.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(3), (4), (2), (1).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(2), (3), (4), (1).

97.

Vào lúc 10 giờ, người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu này cho biết

a)

tốc độ tức thời của xe.

b)

vận tốc trung bình của xe.

c)

tốc độ trung bình của xe.

d)

vận tốc tức thời của xe.

98.

Vật lí là môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

a)

sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

b)

sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

c)

các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.

d)

sự phát triển của vi khuẩn.

99.

Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều có vectơ gia tốc và vectơ vận tốc ta có

a)

ngược chiều .

b)

vuông góc .

c)

cùng chiều .

d)

hợp với góc 1200.

100.

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi có gia tốc và vận tốc . Chất điểm sẽ chuyển động

a)

nhanh dần thì a.v < 0.

b)

chậm dần thì a = 0.

c)

chậm dần thì a.v > 0.

d)

nhanh dần thì a.v > 0.

101.

Khi biểu diễn độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều bằng công thức d = vt thì ta đã sử dụng mô hình

a)

lí thuyết.

b)

thực nghiệm.

c)

vật chất.

d)

toán học.

102.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chỉ rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

103.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?

4 lines
104.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?

a)

Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.

b)

Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.

c)

Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.

d)

Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

105.

Trong các phép đo sau

a)

(1) Dùng thước đo chiều dài của chiếc bàn.

b)

(2) Dùng đồng hồ và cột cây số để đo tốc độ người lái xe.

c)

(3) Dùng cân đo khối lượng quả nặng.

d)

(4) Dùng cân và ca đông để đo khối lượng riêng của nước.

106.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

b)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

c)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

d)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

107.

Chọn phát biểu đúng? Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có độ lớn vận tốc

a)

tăng đều theo thời gian.

b)

lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.

c)

giảm đều theo thời gian.

d)

không đổi theo thời gian.

108.

Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

a)

Nhìn vào đèn chiếu laser khi nó đang hoạt động.

b)

Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.

c)

Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ở điện.