wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 10 hk2

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

a)

Không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0

b)

Quay quanh 1 trục bất kì

c)

Quay quanh 1 trục do ngẫu lực hình thành

d)

Chuyển động khác A, B, C

2.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác

a)

Đơn vị của moment là N.m

b)

Ngẫu lực không có hợp lực

c)

Lực gây ra tác dụng làm quay khi giá của nó không đi qua trọng tâm

d)

Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

3.

Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực

b)

hai ngẫu lực

c)

cặp lực cân bằng

d)

cặp lực trực đối

4.

Moment ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ. Chọn hệ thức đúng.

a)

M=F1d1+F2d2

b)

M=F1d1-F2d2

c)

M=F1d2+F2d1

d)

M=F1d2-F2d1

5.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay.

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

d)

nằm cân bằng.

6.

Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật. Khoảng cách giữa hai giá của hai lực là d. Moment của ngẫu lực là

a)

M=F.d

b)

M=Fd2

c)

M=F2d

d)

M=Fd

7.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2=F, cánh tay đòn là d. Moment của ngẫu lực này là

a)

(F1 − F2)d

b)

2Fd

c)

Fd

d)

0,5Fd

8.

Hệ hai lực …(1)…, ngược chiều, có độ lớn …(2)… và cùng tác dụng vào một vật được gọi là ngẫu lực. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) cắt nhau; (2) bằng nhau..

b)

(1) song song; (2) bằng nhau.

c)

(1) trùng nhau; (2) bằng nhau.

d)

(1) vuông góc; (2) bằng nhau..

9.

Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là sai?

a)

Có thể thay thế ngẫu lực bằng hợp lực tìm được bằng quy tắc hợp lực song song (ngược chiều).

b)

Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

c)

Moment của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu lực).

d)

Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

10.

Một ngẫu lực F;F/ tác dụng vào một thanh cứng như hình vẽ. Moment của ngẫu lực tác dụng vào thanh đối với trục O là:

a)

(F'x − Fd).

b)

(F'd − Fx).

c)

(Fx + F'd).

d)

Fd

11.

Vặn van bình gas là ứng dụng của

a)

moment lực.

b)

mức quán tính

c)

ngẫu lực.

d)

trọng lượng.

12.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của ngẫu lực?

a)

Vặn nút chai.

b)

Vặn chìa khóa.

c)

Xoay vô lăng.

d)

Quay bánh đà.

13.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2=F, cánh tay đòn là d. Khi tăng d lên 2 lần thì moment của ngẫu lực này là

a)

(F1 − F2)d

b)

2Fd

c)

Fd.

d)

0,5Fd.

14.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 40 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực là d = 30 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

18 N.m.

b)

40 N.m.

c)

10 N.m

d)

12N.m.

15.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Moment của ngẫu lực có độ lớn

a)

M = 0,6 N.m.

b)

M = 600 N.m.

c)

M = 6 N.m.

d)

M = 60 N.m.

16.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 10 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 20 cm. Moment ngẫu lực là

a)

1 Nm

b)

2 Nm

c)

20 Nm

d)

0,2 Nm

17.

Câu 1: Chọn phát biểu chính xác nhất

a)

Hợp lực không có hợp lực

b)

Muốn cho 1 vật cân bằng thì hợp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

c)

Muốn cho 1 vật cân bằng thì tổng đại số moment lực tác dụng lên vật bằng 0

d)

Mọi lực tác dụng vào vật có giá không qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động quay.

18.

Câu 2: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho, vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá cắt trục quay

b)

Lực có giá song song với trục quay

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

19.

Câu 3: Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Nếu không còn Moment nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại

b)

Khi không còn moment tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

c)

Khi vật chịu tác dụng của moment cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

d)

Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có moment lực tác dụng lên vật.

20.

Câu 4: Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: "Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

moment lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

21.

Câu 5: Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả moment lực tác dụng lên vật mất đi thì

a)

Vật quay chậm dần rồi dừng lại.

b)

Vật quay nhanh dần đều.

c)

Vật lập tức dừng lại.

d)

Vật tiếp tục quay đều.

22.

Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

a)

Vật quay được là nhờ Moment lực tác dụng lên nó

b)

Nếu không chịu Moment lực tác dụng thì vật phải đứng yên

c)

Khi không còn Moment lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại

d)

Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có moment lực tác dụng lên vật.

23.

Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định. Các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay sẽ

a)

có cùng tốc độ góc.

b)

có cùng tốc độ dài.

c)

có cùng gia tốc hướng tâm.

d)

có cùng gia tốc toàn phần.

24.

Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng …(1) … của lực và được đo bằng tích của lực với …(2)… của nó. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) mạnh yếu; (2) độ biến dạng.

b)

(1) làm quay; (2) cánh tay đòn.

c)

(1) làm quay; (2) giá.

d)

(1) mạnh yếu; (2) cánh tay đòn.

25.

Quy tắc moment lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

không dùng cho vật nào cả.

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

26.

Khi 1 vật rắn quay quanh 1 trục thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị:

a)

bằng 0.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác 0.

27.

Điều kiện để một vật nằm cân bằng là:

a)

Tổng moment lực tác dụng lên vật phải bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật phải bằng không.

c)

Hợp lực tác dụng vào nó phải bằng không và tổng moment lực tác dụng lên vật phải bằng không.

d)

Trọng lực và phản lực của nó phải cân bằng lẫn nhau.

28.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi giảm lực tác dụng đi hai lần và giảm d đi hai lần thì moment của lực F tác dụng lên vật

a)

không đổi.

b)

giảm hai lần.

c)

tăng bốn lần.

d)

giảm bốn lần.

29.

Khi giảm lực tác dụng đi hai lần và giảm d đi hai lần thì moment của lực F tác dụng lên vật

a)

không đổi.

b)

giảm hai lần.

c)

tăng bốn lần.

d)

giảm bốn lần.

30.

Thanh OA = 60cm có trọng lượng P1 = 40N được đặt ngang nhờ một bản lề tại O và dây treo AC. Tại B (AB = 20cm) người ta treo 1 vật nặng P2 = 60N như hình 11. Biết α = 45o.

a)

Moment của P1 đối với O là 24 N.m.

b)

Moment của P2 đối với O là 24 N.m.

c)

Lực căng dây có độ lớn 602 N.

d)

Phản lực hợp với thanh một góc 33,70 và có độ lớn 61,2 N.

31.

Cho một thang có khối lượng m = 20kg được dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc nghiêng α. Hệ số ma sát giữa thang và sàn là k = 0,6.

a)

Thang chịu tác dụng của trọng lực, phản lực tại A, phản lực tại B, lực ma sát tại A và lực ma sát tại B.

b)

Thang đứng yên cân bằng, nếu α = 45° thì lực ma sát giữa thang với sàn là 100N.

c)

Với α=360 thang vẫn có thể đứng yên không trượt trên sàn.

d)

Một người khối lượng m' = 40kg leo lên thang khi α = 45°. Người này lên đến vị trí O' cách A là 1,3m trên thang thì thang sẽ bị trượt. Chiều dài thang ℓ = 2m.

32.

Thanh BC đồng chất gắn vào tường bởi một bản lề C. Đầu B treo một vật nặng có khối lượng m = 4kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB (hình 15). Cho AB = 30cm, AC = 40cm, lấy g = 10m/s2. Bỏ qua khối lượng thanh BC.

a)

Các lực tác dụng lên thanh BC gồm: Lực căng của dây treo m, bằng trọng lực P2, lực căng T của dây AB, phản lực N của bản lề C.

b)

Lực gây ra tác dụng làm quay với trục C là lực căng dây T của dây AB và trọng lực P2.

c)

Lực căng dây có độ lớn 15N.

d)

Phản lực N của bản lề C là độ lớn là 25N.

33.

Sơ đồ bố trí thí nghiệm ở hình dưới để xác định lực tổng hợp của

a)

hai lực đồng quy.

b)

hai lực ngược chiều.

c)

hai lực song song.

d)

hai lực bằng nhau.

34.

Khi đo n lần cùng một đại lượng F, ta nhận được các giá trị khác nhau: F1, F2, …, Fn. Giá trị trung bình của F là . Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:

a)

ΔFn=|F-Fn|/2

b)

ΔFn=|F -Fn|

c)

ΔFn=|F+Fn|/2

d)

ΔFn=|F+Fn|

35.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực như thế nào ?

a)

Là một lực song song với hai lực và độ lớn bằng tổng hai lực.

b)

Là một lực song song cùng chiều và độ lớn bằng hiệu hai lực.

c)

Là một lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực đó.

d)

Là một lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực đó.

36.

Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm

a)

trên cùng mặt phẳng.

b)

trên hai mặt phẳng bất kì.

c)

trên hai mặt phẳng vuông góc.

d)

trên hai mặt phẳng song song.

37.

Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

Bảng thép , lực kế.

b)

Thước đo góc, đế nam châm.

c)

Thước dây, nhiệt kế.

d)

Lực kế, bút dùng để đánh dấu.

38.

Thao tác nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

Ghi số liệu 2 lực F1, F2 từ số chỉ của hai lực kế.

b)

Ghi số liệu góc ∝ giữa 2 lực F1, F2 bằng thước đo góc.

c)

Gắn thước đo góc lên bảng bằng nam châm.

d)

Ghi số liệu 2 lực F1, F2 từ số chỉ của hai ampe kế.

39.

Kết quả của phép đo độ lớn tổng hợp lực là

a)

F = 4,98 0,05 (N).

b)

F = 5,02 0,05 (N).

c)

F = 4,98 0,04(N).

d)

F = 5,02 0,04 (N).

40.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực:

a)

cân.

b)

Lực kế.

c)

Tốc kế.

d)

Thước đo góc.

41.

Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)

Thước đo góc.

b)

Đồng hồ đo thời gian.

c)

Dây chỉ bền.

d)

Lực kế.

42.

Dụng cụ nào không có trong bộ thí nghiệm xác định hợp lực 2 lực có giá đồng quy?

a)

Lực kế.

b)

Bảng thép.

c)

Quả nặng.

d)

Cổng quang điện.

43.

Gọi A là điểm đặt của lực , B là điểm đặt của lực , O là điểm đặt của hợp lực. Hai lực là hai lực song song cùng chiều thì

a)

O nằm giữa A và B.

b)

O nằm ngoài A và B.

c)

O nằm ngoài A và B về phía A.

d)

O nằm ngoài A và B về phía B.

44.

(SBT-KNTT) Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

Ws.

45.

(SBT-CTST) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

46.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Lực và quãng đường đi được.

b)

Lực và vận tốc.

c)

Năng lượng và khoảng thời gian.

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

47.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα.

b)

A = F.s.

c)

A = F.sinα.

d)

A = Fcosα.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

49.

(SBT-KNTT) Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực hướng tâm.

d)

Lực

50.

Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực hướng tâm.

d)

Lực hấp dẫn.

51.

Dạng năng lượng không phải trong hình bên dưới là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học.

52.

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị (Lấy 3=1,73)

a)

51900 J.

b)

30000 J.

c)

15000 J.

d)

25980 J.

53.

Một vật tham gia chuyển động tròn đều, độ lớn của lực hướng tâm F = 10 N. Khi vật đi được 10m sẽ là :

a)

0 J.

b)

1 J.

c)

10 J.

d)

100 J.

54.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là

a)

138,3 J.

b)

150 J.

c)

180 J.

d)

205,4 J.

55.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất được xác định bằng biểu thức

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

56.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

57.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J.s.

c)

HP.

d)

kg.m2/s3.

58.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ

59.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

60.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực).

b)

W (oát).

c)

J.s.

d)

N.m/s.

61.

(SBT-KNTT) Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1 s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000 s.

62.

(SBT-CTST) Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W

c)

100 W.

d)

75 W.

63.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong 10 s người đó leo được 8 m tính theo phương thẳng đứng lấy g = 10 m/s2. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực 1HP = 746W) là:

a)

480 HP.

b)

2,10 HP.

c)

1,56 HP.

d)

0,643 HP.

64.

Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 50 m/s. Công suất của đầu máy là 1,5.104 kW. Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa có độ lớn:

a)

3.105 N.

b)

1,5.105 N.

c)

4,5.105 N.

d)

6.105 N.

65.

Một gàu nước có khối lượng 5 kg được kéo chuyển động đều đến độ cao 10 m trong thời gian 2/3 phút, lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo

a)

750 W.

b)

12,5 W.

c)

12500 W.

d)

333,3 W.

66.

Trên công trường xây dựng, một người thợ sử dụng động cơ điện để kéo một khối gạch nặng 85 kg lên độ cao 12m trong thời gian 26,5s. Giả thiết khối gạch chuyển động đều. Tính công suất tối thiểu của động cơ, theo đơn vị W? Lấy g=10 m/s². ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
67.

Tính công suất của động cơ máy bay biết rằng nó đang bay với tốc độ 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.106N để duy trí tốc độ này của máy bay, lấy theo đơn vị 108W? ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
68.

Hai Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = mv2/2

d)

Wđ = mv/2

69.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

70.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

71.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

72.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương

73.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên.

74.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m2/s2.

c)

N.m.

d)

N.s.

75.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

76.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

77.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

78.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

79.

Đại lượng vật lý nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

động năng

b)

thế năng

c)

trọng lượng

d)

động lượng

80.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

thế năng đàn hồi

b)

động năng

c)

cơ năng

d)

thế năng trọng trường

81.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ, cùng hướng với vec tơ trọng lực

d)

vectơ, có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

82.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng không

83.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

84.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

động lượng

d)

thế năng

85.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

a)

vị trí vật

b)

vận tốc vật

c)

khối lượng vật

d)

độ cao vật

86.

Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m. Lấy gia tốc trọng trường là g=9,8m/s2. Độ tăng thế năng của tạ là

a)

1962J

b)

2940J

c)

800J

d)

3000J

87.

Công của lực thế phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu.

b)

vị trí điểm cuối.

c)

độ lớn quãng đường đi được.

d)

sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.

88.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng giảm.

b)

động năng tăng, thế năng tăng.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

89.

Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là

a)

50J

b)

450J

c)

490J

d)

98J

90.

Thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)
b)

.

c)

.

d)

.

91.

Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

92.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.

b)

Động năng giảm.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

93.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

94.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

95.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

96.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

4 J.

b)

8 J.

c)

5 J.

d)

1 J.

97.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?

a)

10(m)

b)

6(m)

c)

8,2(m)

d)

5,6 (m)

98.

Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s2. Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng:

a)

16 J.

b)

24 J.

c)

32 J.

d)

48 J

99.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng 4 lần động năng?

a)

4m.

b)

2m.

c)

3m.

d)

5m.

100.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được?

a)

9,2(m)

b)

11,2(m)

c)

15,2(m)

d)

10 (m)

101.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

102.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Cho g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

15 m.

d)

5 m.

103.

Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao h = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật tại độ cao 50 m so với mặt đất bằng bao nhiêu?

a)

1000 J

b)

250 J

c)

50000 J

d)

500 J

104.

Một vật được thả cho rơi tự do từ độ cao h = 10 m so với mặt đất. Bỏ qua mọi ma sát. Ở độ cao nào thì vật có động năng bằng thế năng, theo đơn vị m?

(a)  

105.

h = 10 m so với mặt đất. Bỏ qua mọi ma sát. Ở độ cao nào thì vật có động năng bằng thế năng, theo đơn vị m?

4 lines
106.

Một vận động viên nhào lộn thực hiện động tác nhảy từ mặt lưới bật ở độ cao 1,2 m so với mặt đất. Vận động viên này đạt độ cao 4,8 m rồi rơi xuống. Tìm vận tốc của vận động viên này khi rời bề mặt lưới bật theo đơn vị m/s? Lấy g = 9,8 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí.

4 lines
107.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

108.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

109.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

110.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

111.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H ≤ 1

112.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.