Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong ly 40 cau sau

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.


Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng

b)


hóa năng được biến đổi thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi thành điện năng

d)

. quang năng được biến đổi thành điện năng

2.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

. tán sắc ánh sáng

c)

. quang – phát quang

d)

. quang điện trong

3.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại

b)

bán dẫn

c)

chất điện môi

d)

. chất điện phân

4.
a)

b)

c)

d)

5.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron

b)

. phôtôn

c)

prôtôn

d)

êlectron

6.

. Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó

b)

. tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó

d)

. bản chất của tấm kim loại đó

7.


a)

0,40 μm

b)

0,20 μm

c)

0,25 μm

d)

0,10 μm

8.
a)

. 0,20 μm

b)

0,40 μm

c)

0,35 μm

d)

0,50 μm

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

6,1775 eV

b)

5,1425 eV

c)

3,3415 eV

d)

4,1575 eV

11.

Một tấm kim loại có công thoát electron là 3 eV. Giới hạn quang điện của tấm kim loại đó là

a)

0,414 um

b)

. 0,315 um

c)

0,216 um

d)

0,513 um

12.
a)

b)

c)

d)

13.

a)

3,37 eV

b)

4,73 ev

c)

3,34 ev

d)

4,15 ev

14.


a)

Cả ba bức xạ 1, 2 và 3

b)

Không có bức xạ nào.

c)

Hai bức xạ (1 và 2)

d)

Chỉ có bức xạ 

15.
a)

. 300 nm

b)

. 350 nm

c)

360 nm

d)

260 nm.

16.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

a)

4,07 eV

b)

5,14 eV

c)

3,34 eV

d)

. 2,07 eV

17.

Công thoát electron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

a)

550 nm

b)

. 220 nm

c)

. 1057 nm

d)

661 nm

18.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 5 um. Năng lượng kích hoạt của chất đó là

a)

2,484 eV

b)

3,848 eV

c)

4,484 eV

d)

5,848 eV

19.
a)

5 ro

b)

7ro

c)

12ro

d)

16ro

20.

a)

97,4 mm

b)

97,4 nm

c)

97,4 pm

d)

97,4 um

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton

b)

Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton

d)

Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm Z prôton và (A – Z) nơtron

22.

Hạt nhân 27 60Co có cấu tạo gồm:

a)

33 prôton và 27 nơtron

b)

27 prôton và 60 nơtron

c)

27 prôton và 33 nơtron

d)

33 prôton và 27 notron

23.

Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân 14 7 N

a)

07 proton và 14 notron

b)

07 proton và 07 notron


c)

14 proton và 07 notron


d)

. 21 proton và 07notron


24.

Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân l

a)

b)

c)

d)

25.
a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn.

b)

. 5 nơtrôn và 6 prôtôn

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn

d)

. 5 nơtrôn và 12
prôtôn.

26.

Hạt nhân 17 35Cl có:

a)

35 notron

b)

35 nuclôn

c)

17 nơtron

d)

. 18 proton

27.


a)

0,536u

b)

3,154u

c)

0,565u

d)

3,637u

28.


a)

. 1400,47 MeV

b)

1740,04 MeV

c)

1800,74 MeV

d)

1874 MeV

29.
a)

. 1,12MeV

b)

. 2,24MeV

c)

3,36MeV

d)

1,24MeV

30.
a)

. 6,43 MeV

b)

64,3 MeV

c)

0,643 MeV

d)

. 643 MeV

31.

a)

5g

b)

10g

c)

2,5g

d)

0,5g

32.
a)

b)

c)

33.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

a)

Bảo toàn năng lượng toàn phần

b)

Bảo toàn điện tích

c)

Bảo toàn khối lượng

d)

Bảo toàn động lượng

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn

b)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

c)

. năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

. số nơtron

b)

. số nuclôn

c)

điện tích.

d)

. số prôtôn

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

15,017 MeV

b)

. 200,025 MeV

c)

. 17,498 MeV

d)

. 21,076 MeV