wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ca dao, tục ngữ, thơ

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

(a)   trật tự

2.

Mưa...thấm lâu

(a)  

3.

Mẹ đi chợ mua cá (a)  

4.

Ăn cơm mới, nói chuyện (a)  

5.

Điệu hổ...sơn

(a)  

6.

Dãi nắng dầm (a)  

7.

Trung quân (a)   quốc

8.

Đứng (a)   chịu sào

9.

Lấp (a)   vá trời

10.

Nói ngọt lọt đến (a)  

11.

Mắt (a)   mày ngài

12.

Khôn nhà...chợ

(a)  

13.

Của rề rề không bằng...trong tay

(a)  

14.

Ước của (a)   mùa

15.

Thuốc đắng...tật

(a)  

16.

Máu chảy...mềm

(a)  

17.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

18.

Lá rụng về (a)  

19.

Nhân chi sơ, tính (a)  

20.

Ngọc bất trác, bất thành (a)  

21.

Nhân bất học, bất (a)  

22.

Câu thơ trên của tác giả nào?

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa- đàn lợn con nằm trên cao

(a)  

23.

Câu thơ trên của tác giả nào?

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

(a)  

24.

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn, biết ngủ, biết (a)   là ngoan.

25.

Câu thơ trên của tác giả nào?

Bà như quả ngọt chín rồi

Càng thêm tuổi tác càng tươi lòng vàng.

(a)  

26.

Câu thơ trên của tác giả nào?

Côn Sơn suối chảy rì rầm

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai.

(a)