WorksheetsVOCABULARY - UNIT 7 - GLOBAL SUCCESS 8
Total questions: 128
Worksheet time: 2hrs 8mins
môi trường sống (n)
(a)
bụi
(a)
sự liên quan tới, sự dính líu tới,sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
(a)
thổi (3 columns)
(a)
luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn)
(a)
ngay khi
(a)
phức tạp
(a)
câu phức
(a)
mạo hiểm
(a)
bệnh, bệnh tật, tệ nạn
(a)
làm phiền, làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
(a)
khí hậu, thời tiết
(a)
(+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
(+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
mối quan tâm/ quan ngại
(a)
độc hại (adj)
(a)
(thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển; (thuộc) hải quân
(a)
làm nổ tung, phá (bằng mìn)
(a)
phức tạp
(a)
chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm (v)
(a)
sự chạm, sự tiếp xúc (v) (n)
(a)
chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
(a)
chi tiết liên lạc
(a)
(Tech) đầu nối dây, đầu kẹp, bộ nối, bộ liên kết, từ nối
(a)
(+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc (v)
(a)
phụ thuộc, lệ thuộc (adj)
(a)
sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc
(a)
sự độc lập
(a)
mệnh đề độc lập/ chính
(a)
hình nón (adj)
(a)
nón lá
(a)
bão kèm theo lốc xoáy
(a)
đội quân, lính canh, bảo vệ (n) (v)
(a)
sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động, động tác
(a)
(thuộc) thuốc; dùng làm thuốc
(a)
giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn, chế thành mứt (v)
(a)
sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn (n)
(a)
1. sự thành lập, sự lập
2. sự mở (một cuộc điều tra)
3. cơ quan; trụ sở cơ quan
(a)
chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
(a)
kí tên (v)
(a)
chữ kí (n)
(a)
nhiệm vụ, sứ mệnh
(a)
công bố, tuyên bố, báo (v)
(a)
lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố
(a)
ngắn, vắn tắt, gọn (adj), bản tóm tắt, bản toát yếu (n)
(a)
bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện (n)
(a)
1. người diễn thuyết, người thuyết trình
2. giảng viên (ở trường đại học)
(a)
dùng, tiêu thụ, thiêu đốt, tàn phá (v)
(a)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
(a)
người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
(a)
1. có kết quả
2. có hiệu lực, có kết quả (adj)
(a)
từ đầu đến cuối, khắp, suốt
(a)
mắt cá chân
(a)
hộ, gia đình
(a)
nay đây mai đó; du cư
(a)
chất độc, thuốc độc (n), tẩm độc (v)
(a)
độc, có chất độc (adj)
(a)
ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại (v)
(a)
1. sự ảnh hưởng lẫn nhau
2. tác động qua lại
(a)
hiệu ứng nhà kính
(a)
nuôi trong nhà (súc vật)
trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
(a)
tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
(a)
khói lẫn sương
(a)
tai hại, thảm khốc, bất hạnh (adj)
(a)
thảm họa thiên nhiên, thiên tai
(a)
lũ lụt
(a)
núi lửa
(a)
động đất
(a)
hạn hán
(a)
sóng thần (1 word)
(a)
sóng thần (2 words)
(a)
sự đụng, sự va, sự đâm sầm
(a)
1. mảnh vỡ, mảnh vụn, 2. vôi gạch đổ nát
(a)
máy sinh, máy phát; máy phát điện
(a)
làm thích nghi, làm thích ứng (v)
(a)
cuối cùng thì (e (a) ) (adv)
cuối cùng thì (f (a) ) (adv)
cuối cùng thì (l (a) ) (adv)
năng lượng
(a)
linh trưởng
(a)
bảo vệ (v)
(a)
sự bảo vệ (n)
(a)
1. giảm đến mức tối thiểu
2. đánh giá thấp
(a)
chết đói, thèm khát, khát khao
(a)
(thiên văn học) hành tinh nhỏ
(a)
trong vòng, trong khỏang, trong
(a)
sự có mặt (n)
(a)
sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
(a)
đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
(a)
đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
(a)
có hiệu lực, có hiệu quả, có năng suất cao
(a)
mức độ, trình độ
(a)
vượt quá, quá mức, thừa, quá thể, quá đáng
(a)
nhân tạo (adj)
(a)
sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào), sự điều trị
(a)
tác động mạnh mẽ, quyết liệt (adj)
(a)
1 cách mạnh mẽ, quyết liệt, trầm trọng (adv)
(a)
gây ấn tượng (v)
(a)
gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi
(a)
ấn tượng, cảm tưởng (n)
(a)
dấu chân, vết chân
(a)
lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
(a)
hệ thống
(a)
hệ sinh thái
(a)
(sinh vật học) loài, loại, hạng, thứ
(a)
các loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng
(a)
tuyệt giống, tuyệt chủng (adj)
(a)
sự tuyệt chủng/ tuyệt diệt (n)
(a)
người dân, dân cư
(a)
để sử dụng 1 lần (adj)
(a)
chất, vật chất
(a)
môi trường (n)
(a)
đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
(a)
thuộc về môi trường (adj)
(a)
(thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển (adj)
(a)
hút, hút thu (nước), hấp thu (v)
(a)
cho phép (v)
(a)
người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học
(a)
nước cống, rác cống
(a)
thuốc diệt cỏ
(a)
(động vật học) cá nược (loài thú thuộc bộ lợn biển), con bò biển
(a)
san hô (n)
(a)
thuốc trừ sâu
(a)
đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...) (v)
(a)
cho phép (v) (p...)
(a)
sự cho phép (n) (p...)
(a)
liên hệ, liên kết, (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với (v)
(a)
thải ra, làm thoát ra (v) (r (a) )
dấu chân cacbon
(a)
sự liều, sự mạo hiểm, liều (n) (v)
(a)
