wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 8,9-E8

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

quốc ngữ

(a)  

2.

quốc gia nói Tiếng Anh

(a)  

3.

Gặp khó khăn khi làm gì đó

(a)  

4.

Giọng (nói)

(a)  

5.

người bản xứ

(a)  

6.

mong đợi làm chuyện gì đó

(a)  

7.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

8.

cải thiện Tiếng Anh

(a)  

9.

có thật trong lịch sử

(a)  

10.

lịch sử

(a)  

11.

biểu tượng

(a)  

12.

tượng trưng

(a)  

13.

huyền thoại

(a)  

14.

có tính huyền thoại

(a)  

15.

có tính hình tượng

(a)  

16.

hình tượng, thần tượng

(a)  

17.

quang cảnh, cảnh tượng

(a)  

18.

đẹp mắt, ngoạn mục

(a)  

19.

thuộc về lễ hội

(a)  

20.

lễ hội

(a)  

21.

phong cảnh, cảnh vật

(a)  

22.

thuộc cảnh vật

(a)  

23.

điểm thu hút

(a)  

24.

thu hút

(a)  

25.
spectacle
a)
nổi
b)
quang cảnh
c)
cao nguyên
d)
đồng cỏ
26.
experience
a)
tham gia
b)
phương pháp
c)
trải nghiệm
d)
người khổng lồ
27.
scene
a)
cảnh tượng
b)
huyền thoại
c)
biểu tượng
d)
quay tròn
28.
perhaps
a)
người khổng lồ
b)
người hầu
c)
khí sinh học
d)
có lẽ là
29.
medical
a)
quốc tế
b)
khoa học
c)
y tế
d)
súng thần công
30.
state
a)
vị
b)
bang
c)
ngắm người qua lại
d)
cốt truyện
31.
cattle station
a)
ga tàu
b)
trại gia súc
c)
điểm du lịch
d)
làm bẩn
32.

poison

a)

xấu xa

b)

hung dữ

c)

đạo giáo

d)

làm nhiễm độc

33.
attraction
a)
thực hành
b)
trại gia súc
c)
điểm du lịch
d)
chất gây ô nhiễm
34.
look forward to
a)
không được xử lí
b)
ô nhiễm có nguồn
c)
mong đợi
d)
tiêu cực
35.
accent
a)
cuộc diễu hành
b)
biển quảng cáo ngoài trời
c)
lượng khí thải carbon
d)
giọng điệu
36.
highland
a)
cao nguyên
b)
đồng bằng
c)
quang cảnh
d)
ngắn hạn
37.
haunt
a)
cảnh tượng
b)
ám ảnh, ma ám
c)
huyền thoại
d)
thỏa mãn
38.
explore
a)
đồng cỏ
b)
tham gia
c)
thực hành
d)
khám phá
39.
schedule
a)
quang cảnh
b)
thực hành
c)
lịch trình
d)
minh họa
40.
take part in
a)
khám phá
b)
vứt,bỏ
c)
sự tức giận
d)
tham gia
41.
unique
a)
khám phá
b)
độc đáo
c)
tác động
d)
truyện truyền thuyết
42.
legend
a)
huyền thoại
b)
cảnh tượng
c)
cao nguyên
d)
tảo
43.
natural
a)
cao nguyên
b)
dưới nước
c)
tự nhiên
d)
cốt truyện
44.
pasture
a)
phóng xạ
b)
minh họa
c)
đồng cỏ
d)
tự nhiên
45.
native speaker
a)
người nông dân
b)
người bản địa
c)
dưới nước
d)
đa dạng
46.

icon

a)

ô nhiễm có nguồn

b)

biểu tượng

c)

cảnh tượng

d)

ô nhiễm không nguồn

47.
official
a)
quang cảnh
b)
thực hành
c)
lịch trình
d)
chính thức
48.
puzzle
a)
trải nghiệm
b)
tự nhiên
c)
trò chơi đố
d)
tập thể dục
49.

Give the correct form of the verb in this sentence.



The famous Sydney Opera House __________ as an arts centre since 1973. (serve)

a)

serve

b)

has served

c)

have served

d)

has been served

50.

Give the correct form of the verb in this sentence.



There are about 750 million English speakers in the world, and this number ____________ fast. (increase)

a)

increase

b)

increasing

c)

is increasing

d)

increases

51.

Give the correct form of the verb in this sentence.



The Statue of Liberty in New York is a monument which ___________ freedom. (symbolise)

a)

symbolise

b)

symbolises

c)

is symbolise

d)

is symbolised

52.

Give the correct form of the verb in this sentence.



America _____________ Thanksgiving Day on the fourth Thursday of November since 1864. (celebrate)

a)

celebrate

b)

celebrates

c)

has celebrated

d)

have celebrated

53.

Give the correct form of the verb in this sentence.



New Zealand _______ divided into the North Island and the South Island. (be)

a)

is

b)

are

c)

has been

d)

have been

54.

Give the correct form of the verb in this sentence.



It’s only my first week in Wales, and I (see) _______ so many interesting things already.

a)

see

b)

seen

c)

has seen

d)

have seen

55.

Give the correct form of the verb in this sentence.



The Taylors (not stay) ……………. in New York now. They moved to San Francisco two months ago.

a)

don't stay

b)

don't staying

c)

aren't staying

d)

haven't stayed

56.

Give the correct form of the verb in this sentence.



The number of kiwis in this area (decrease) ………………… quickly.

a)

are decreasing

b)

is decreasing

c)

decreasing

d)

decrease

57.

Give the correct form of the verb in this sentence.



The bald eagle, an American symbol, (not live) ………….. in any other places besides North America.

a)

not live

b)

do not live

c)

does not live

d)

isn't living

58.

Give the correct form of the verb in this sentence.



England, Scotland, Wales, and Northern Ireland together _____ the United Kingdom. (form)

a)

form

b)

forms

c)

has formed

d)

have formed

59.

what does " accommodation " mean?

a)

sụp đổ

b)

chỗ ở

c)

động đất

d)

hoành hành

60.

"Typhoon"

a)

Mưa

b)

Lũ lụt

c)

Sóng thần

d)

Bão

61.

"Collapse"

a)

Xây dựng

b)

Sụp đổ

c)

Giữ nguyên

d)

An toàn

62.

"Tsunami"

a)

Mưa

b)

Lũ lụt

c)

Sóng thần

d)

Bão

63.

"Volcano"

a)

Đồi núi

b)

Núi lửa

c)

Rừng

d)

Thung lũng

64.

"Drought"

a)

Màu mỡ

b)

Sa mạc

c)

Hạn hán

d)

Thảm họa

65.

"Victim"

a)

Nạn nhân

b)

Kẻ gây ra

c)

Kẻ thù

d)

Vô gia cư

66.

"Rescue worker"

a)

Y tá

b)

Nhân viên

c)

Nhân viên cứu hộ

d)

Bảo vệ

67.

"Thảm họa"

a)

Earthquake

b)

Eruption

c)

Disaster

d)

Forest fire

68.

"Tàn phá, phá hủy"

a)

Build

b)

Wreak havoc

c)

Preserve

d)

Draw

69.

"Tạm thời"

a)

Permanent

b)

Long - term

c)

Temporary

d)

Time

70.

"Người sống sót"

a)

Supervisor

b)

Survivor

c)

Dead

d)

Remain

71.

"Nơi trú ẩn"

a)

Hide

b)

Hospital

c)

Shelter

d)

Store

72.

Tsunami, earthquake, tornado, .... are called ________.

a)

disease

b)

disaster

c)

evacuate

d)

lucky

73.

Many houses _____ by the storm.

a)

built

b)

supported

c)

collapsed

d)

erupted

74.

"Cháy rừng" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

75.

"Động đất" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

76.

"Lũ bùn" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

77.

"Thảm hoạ thiên nhiên" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

78.

"Mảnh vỡ"

a)

Litter

b)

Debris

c)

Relief

d)

Rubbish

79.

"Tàn phá, phá hủy"

a)

Build

b)

Wreak havoc

c)

Preserve

d)

Draw

80.

"Tạm thời"

a)

Permanent

b)

Long - term

c)

Temporary

d)

Time

81.

Dập tắt là: put (a)  

82.

Lũ bùn là gì: _______

a)

mudslide

b)

mud-slide

c)

mudslidde

83.

Lũ bùn là gì: _______

a)

mudslide

b)

mud-slide

c)

mudslidde

84.

Dập tắt là: put (a)  

85.

ác liệt là: (a)  

86.

Nhân viên cứu hộ là: _______

a)

worker rescue

b)

rescue worker

c)

rescuing worker

87.

Rải, tung, rắc là: (a)  

88.

Rung lắc là: (a)  

89.

Lốc xoáy là: _____

a)

toronto

b)

tornado

c)

tomato

90.

làm mắc kẹt là: (a)  

91.

Sóng thần là: _____

a)

tsunami

b)

sunami

c)

stunami

92.

Bão nhiệt đới là: _____

a)

typhun

b)

typhool

c)

typhoon

93.

Nạn nhân là: (a)  

94.

Núi lửa là: (a)  

95.

Chỗ ở là: ______

a)

acommodation

b)

accommodation

c)

accomodation

96.

Chôn vui, chôn lấp là: (a)  

97.

Sụp đổ là: (a)  

98.

Sự thiệt hại là: (a)  

99.

Thảm họa là: (a)  

100.

Hạn hán là: (a)  

101.

Động đất là: (a)  

102.

Phun trào (núi lửa) là: (a)  

103.

Sự phun trào là: (a)  

104.

Sơ tán là: (a)  

105.

Cháy rừng là: (a)  

106.

Người vô gia cư là: (a)   people

107.

Thì hiện tại tiếp diễn:

(1) Dạng chủ động: S + am/is/are + V-ing

(2) Dạng bị động: _________

a)

A. S + am/is/are + V(P2) + by O

b)

B. S + am/is/are + being + V(P2) + by O

c)

C. S + am/is/are + V-ing + by O

d)

D. S + am/is/are + been + V(P2) + by O

108.

"Sự phun trào của núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

109.

"Núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

110.

"Cháy rừng" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

111.

"Hạn hán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

112.

"Lốc xoáy" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

113.

"Động đất" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

114.

"Sóng thần" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

115.

"Lũ lụt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

116.

"Lũ bùn" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

117.

"Bão nhiệt đới" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

tornado

b)

tsunami

c)

typhoon

d)

vocano

e)

mud

118.

"Phun (núi lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

119.

"Tung, rắc, rải" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

120.

"Rung, lắc, làm rung, lúc lắc" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

121.

"Đổ, sập, đổ sập, sụp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

122.

"Chôn vùi, vùi lấp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

123.

"Diễn ra ác liệt, hung dữ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

124.

"Làm cho mắc kẹt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

125.

"Nhân viên cứu hộ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

126.

"Sơ tán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

127.

"Nạn nhân" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

128.

"Thảm hoạ thiên nhiên" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

129.

"Sự thiệt hại, sự hư hãi (danh từ)/làm hư hại, làm thiệt hại (động từ)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

130.

"Vô gia cư, không có nhà cửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

131.

"Chỗ ở" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

132.

"Dập tắt (lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

put out

b)

forest fire

c)

volcanic eruption

d)

volcano

133.

"Mảnh vỡ"

a)

Litter

b)

Debris

c)

Relief

d)

Rubbish