wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan về Tài chính doanh nghiệp

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của Tài chính doanh nghiệp

a)

Là các nghiệp vụ được ghi sổ

b)

Là tài sản của doanh nghiệp

c)

Các mối quan hệ kinh tế dưới hình thức giá giá trị giữa DN & các đối tượng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

2.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thể hiện mối quan hệ giữa DN với chủ thể nào:

a)

Nhà nước

b)

Thị trường hàng hóa

c)

Các cá nhân mua trái phiếu

d)

Thị trường tài chính và các trung gian tài chính

3.

Quản lý Tài chính doanh nghiệp là:

a)

Huy động vốn cho doanh nghiệp

b)

Lựa chọn, đưa ra &tổ chức thực hiện các quyết định tài chính theo mục tiêu

c)

  Mua tài sản cho doanh nghiệp

d)

Không ý nào đúng

4.

Mục tiêu của doanh nghiệp

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Giảm chi phí

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tối đa hóa giá trị tài sản chủ sở hữu

5.

 Các quyết định chủ yếu của Doanh nghiệp:

a)

Quyết định phân phối lợi nhuận

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định đầu tư

d)

Tất cả các quyết định trên

6.

Việc nhập khẩu một loại thiết bị phục vụ sản xuất nằm trong quyết định nào:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định phân phối lợi nhuận

c)

Quyết định nguồn vốn

d)

Không phải các ý trên

7.

Quyết định nào không phải là quyết định nguồn vốn trong doanh nghiệp?

a)

Vay dài hạn ngân hàng

b)

Mua mới một thiết bị máy phục vụ sản xuất

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Phát hành trái phiếu

8.

Quản lý tài chính doanh nghiệp

a)

  Chỉ quan tâm đến các hoạt động tài chính của DN đã đúng luật chưa?

b)

Chỉ quan tâm đến tuyển dụng, đào tạo giám đốc tài chính

c)

Chỉ quan tâm đến việc tìm nguồn vốn cho DN

d)

DN lựa chọn và đưa ra các quyết định tài chính; tổ chức việc thực hiện những quyết định đó nhằm thực hiện được mục tiêu hoạt động của DN.

9.

Sử dụng lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức là của quyết định tài chính nào?

a)

Quyết định về đầu tư

b)

Quyết định về nguồn vốn

c)

Quyết định về phân phối lợi nhuận

d)

Không có đáp án nào

10.

Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

11.

Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tùy ý

12.

Lọai hình DN nào có quyền phát hành các lọai cổ phiếu:

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

13.

Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh(TVHD) và thành viên góp vốn(TVGV) :

a)

TVHD phải chịu trách nhiệm bằng tòan bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Cty còn TVGV chỉ chịu trác nhiệm bằng số vốn mình góp vào Cty

b)

TVHD có quyền điều hành quản lí Cty còn TVGV thì không

c)

TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Cty Hợp danh khác còn TVGV thì được

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

14.

Vốn điều lệ là gì?

a)

Số vốn tối thiểu theo qui định pháp luật để doanh nghiệp họat động kinh doanh

b)

Số vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vào

c)

Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty

d)

b và c đúng

15.

Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

Tối thiểu là 2

b)

Không giới hạn

c)

Tối thiểu là 2,tối đa là 50

d)

Tất cả đều sai

16.

Loại hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn:

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh

17.

Cty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty :

a)

2 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

5 thành viên

18.
  • Nguyên tắc "Doanh nghiệp cần đảm bảo chi trả đầy đủ và đúng thời hạn"

a)

Nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận

b)

Nguyên tắc chi trả

c)

Nguyên tắc sinh lợi

d)

Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền

19.

Quản lý tài chính doanh nghiệp cần thực hiện theo:

a)

10 nguyên tắc

b)

9 nguyên tắc

c)

8 nguyên tắc

d)

7 nguyên tắc

20.

"Đầu tư vào các hoạt động mang lại lợi nhuận cao để tối đa hoá khả năng sinh lợi" là nội dung của nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận

b)

Nguyên tắc sinh lợi

c)

Nguyên tắc gắn kết lợi ích giữa người quản lý và cổ đông

d)

Nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận