Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKung phút
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
a)
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
b)
Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.
c)
Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
d)
Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.
2.
Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.
b)
Tỷ suất lợi nhuận nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản.
c)
Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
3.
Lao động phức tạp.
a)
Lao động phức tạp.
b)
Lao động quá khứ.
c)
Lao động cụ thể.
d)
Lao động không được trả công.
4.
p = m.
a)
p = m.
b)
p >m.
c)
p < m.
d)
p = 0.
5.
Trình độ bóc lột của tư bản.
a)
Trình độ bóc lột của tư bản.
b)
Hiệu quả của tư bản đầu tư.
c)
Nghệ thuật quản lý của tư bản.
d)
Khả năng đầu tư của tư bản.
6.
Khối lượng giá trị mới.
a)
Khối lượng giá trị mới.
b)
Khả năng chu chuyển của tư bản.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất tư bản cho vay.
7.
Cạnh tranh.
a)
Cạnh tranh.
b)
Do chạy theo giá trị thặng dư.
c)
Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
d)
Cạnh tranh giữa các ngành.
8.
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
a)
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
b)
Chi phí tư bản + lợi nhuận.
c)
Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.
d)
Tư bản bất biến + tư bản khả biến.
9.
Quy luật giá trị thặng dư.
a)
Quy luật giá trị thặng dư.
b)
Quy luật giá trị.
c)
Quy luật cạnh tranh.
d)
Quy luật cung - cầu.
10.
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
a)
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
b)
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
c)
Bằng giá trị hàng hóa đó.
d)
Thấp hơn giá trị hàng hóa đó.
11.
Lợi nhuận.
a)
Lợi nhuận.
b)
Lợi nhuận siêu ngạch.
c)
Lợi nhuận ngân hàng.
d)
Lợi nhuận bình quân.
12.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá cả sản xuất chung.
13.
Ý chí của người cho vay.
a)
Ý chí của người cho vay.
b)
Lợi nhuận bình quân.
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
d)
Yêu cầu bức thiết của người vay.
14.
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
a)
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Lớn hơn không.
d)
Lớn hơn lợi nhuận bình quân.
15.
Khối lượng giá trị thặng dư.
a)
Khối lượng giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
16.
Lợi nhuận bình quân.
a)
Lợi nhuận bình quân.
b)
Lợi nhuận.
c)
Lợi nhuận siêu ngạch.
d)
Lợi nhuận độc quyền.
17.
Đất tốt.
a)
Đất tốt.
b)
Đất xấu.
c)
Mức trung bình của các loại đất xấu.
d)
Đất trung bình.
18.
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
a)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
b)
Ruộng đất tốt.
c)
Ruộng đất được trồng xen kẽ.
d)
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi.
19.
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.
a)
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.
b)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
d)
Ruộng đất đã thâm canh.
20.
Do đầu tư thêm mà có.
a)
Do đầu tư thêm mà có.
b)
Do vị trí thuận lợi của đất.
c)
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.
d)
Do gần nơi tiêu thụ.
21.
Ruộng tốt.
a)
Ruộng tốt.
b)
Ruộng xấu.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng trung bình.
22.
Tốt.
a)
Tốt.
b)
Trung bình.
c)
Cằn cỗi.
d)
Có vị trí thuận lợi.
23.
Lợi tức cho vay nhỏ hơn lãi suất ngân hàng.
a)
Lợi tức cho vay nhỏ hơn lãi suất ngân hàng.
b)
Người đi vay là người sở hữu tư bản.
c)
Người cho vay là người sử dụng tư bản.
d)
Người cho vay là người sở hữu tư bản.
24.
Tư bản ứng trước.
a)
Tư bản ứng trước.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
25.
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
a)
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
b)
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân.
c)
Lợi nhuận là một phần của địa tô.
d)
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.
26.
Cung cầu các loại hàng hoá.
a)
Cung cầu các loại hàng hoá.
b)
Lợi nhuận khác nhau.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch.
27.
Ruộng tốt.
a)
Ruộng tốt.
b)
Ruộng trung bình.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng xấu.
28.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Tỷ suất lợi nhuận.
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi tức.
29.
Tỷ suất giá trị thặng dư.
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Cạnh tranh.
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
30.
Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
a)
Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
b)
Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
c)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
d)
Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
31.
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.
a)
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.
b)
Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.
c)
Sau chiến tranh thế giới thứ II.
d)
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
32.
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
a)
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
b)
Một phương thức sản xuất mới.
c)
Một hình thái kinh tế- xã hội.
d)
Một nấc thang phát triển của phương thức sản xuất.
33.
C.Mác.
a)
C.Mác.
b)
V.I. Lênin.
c)
Ph. Ăng ghen.
d)
D. Ricardo.
34.
Sản xuất nhỏ phân tán.
a)
Sản xuất nhỏ phân tán.
b)
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
c)
Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
d)
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
35.
Độc quyền ngân hàng.
a)
Độc quyền ngân hàng.
b)
Sự phát triển của thị trường tài chính.
c)
Độc quyền công nghiệp.
d)
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.
36.
Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
a)
Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
b)
Đầu tư tư bản.
c)
Trung tâm tín dụng.
d)
Trung tâm thanh toán.
37.
Quyết định của nhà nước.
a)
Quyết định của nhà nước.
b)
Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
c)
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.
d)
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.
38.
Sản xuất hàng hoá giản đơn.
a)
Sản xuất hàng hoá giản đơn.
b)
Chủ nghĩa tư bản.
c)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
d)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
39.
Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
a)
Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
b)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
c)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài.
d)
Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
40.
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
a)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
b)
Đầu tư gián tiếp.
c)
Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
d)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
41.
Các nước giàu có.
a)
Các nước giàu có.
b)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c)
Chủ nghĩa tư bản.
d)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
42.
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.
a)
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.
b)
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.
c)
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở nước nhập khẩu tư bản.
d)
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
43.
Cuối thế kỷ XVII.
a)
Cuối thế kỷ XVII.
b)
Thế kỷ XVIII.
c)
Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.
d)
Cuối thế kỷ XVIII - thế kỷ XIX.
44.
Văn hóa.
a)
Văn hóa.
b)
Chính trị.
c)
Quân sự.
d)
Kinh tế.
45.
Ngành có lợi nhuận cao.
a)
Ngành có lợi nhuận cao.
b)
Ngành kết cấu hạ tầng.
c)
Ngành công nghệ mới.
d)
Ngành có vốn chu chuyển nhanh.
46.
Thu nhiều lợi nhuận.
a)
Thu nhiều lợi nhuận.
b)
Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
c)
Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.
d)
Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.
47.
Vốn chu chuyển nhanh.
a)
Vốn chu chuyển nhanh.
b)
Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.
c)
Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội.
d)
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.
48.
Thôn tính nhau.
a)
Thôn tính nhau.
b)
Cùng nhau phân chi thị trường thế giới.
c)
Thoả hiệp với nhau cùng khai thác nguồn lực.
d)
Hợp tác với nhau cùng phát triển.
49.
Đảm bảo nguồn nguyên liệu.
a)
Đảm bảo nguồn nguyên liệu.
b)
Xây dựng chế độ mới, tiến bộ.
c)
Thực hiện mục đích kinh tế, chính trị, quân sự.
d)
Khống chế thị trường.
50.
Một sự thoả hiệp.
a)
Một sự thoả hiệp.
b)
Một bên phá sản.
c)
Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản.
d)
Hai bên cùng phát triển.
51.
Quy luật giá trị không còn hoạt động.
a)
Quy luật giá trị không còn hoạt động.
b)
Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động.
c)
Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả.
d)
Quy luật giá trị vẫn hoạt động.
52.
Năm 1615.
a)
Năm 1615.
b)
Năm 1610.
c)
Năm 1618.
d)
Năm 1612.
53.
Quy luật giá cả độc quyền.
a)
Quy luật giá cả độc quyền.
b)
Quy luật giá cả sản xuất.
c)
Quy luật lợi nhuận độc quyền.
d)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
54.
Quy luật giá cả độc quyền.
a)
Quy luật giá cả độc quyền.
b)
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
c)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
d)
Quy luật giá cả sản xuất.
55.
Do cạnh tranh nội bộ ngành.
a)
Do cạnh tranh nội bộ ngành.
b)
Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản.
c)
Do địa vị độc quyền đem lại.
d)
Do cạnh tranh không lành mạnh.
56.
Giá cả độc quyền cao > giá trị.
a)
Giá cả độc quyền cao > giá trị.
b)
Giá cả độc quyền thấp < giá trị.
c)
Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị.
d)
Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.
57.
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền.
a)
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền.
b)
Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.
c)
Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ.
d)
Khả năng điều tiết chi phí đầu vào của sản xuất.
58.
Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
a)
Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
b)
Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.
c)
Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.
d)
Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.
59.
Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.
a)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.
b)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.
c)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.
d)
Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.
60.
Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.
a)
Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.
b)
Nhà nước chỉ nên đóng vai trò “người gác cổng”.
c)
Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.
d)
Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.
61.
Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.
a)
Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.
b)
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.
c)
Mâu thuẫn trên có phần dịu đi.
d)
Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn.
62.
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
a)
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
b)
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
c)
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
d)
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.
63.
“Chế độ tham dự”.
a)
“Chế độ tham dự”.
b)
“Chế độ uỷ nhiệm”.
c)
Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ uỷ nhiệm”.
d)
Các tổ chức tài chính quốc tế.
64.
Đầu tư trực tiếp.
a)
Đầu tư trực tiếp.
b)
Đầu tư gián tiếp.
c)
Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.
d)
Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá.
65.
Giá cả thị trường xoay xung quanh giá trị cá biệt.
a)
Giá cả thị trường xoay xung quanh giá trị cá biệt.
b)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.
c)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.
d)
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.
66.
C. Mác.
a)
C. Mác.
b)
V.I.Lênin.
c)
D. Ricardo.
d)
Ph.Ăng ghen.
67.
Các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
a)
Các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
b)
Tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.
c)
Cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.
d)
Các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
68.
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.
a)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.
b)
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
c)
Độc quyền sinh ra cạnh tranh, chúng không đối lập nhau.
d)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.
69.
Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
a)
Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
b)
Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
c)
Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
d)
Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền.
70.
Cạnh tranh quốc tế.
a)
Cạnh tranh quốc tế.
b)
Do thị trường tiêu thụ trong nước đã đạt điểm bảo hoà.
c)
Do sự điều tiết của các nước tư bản chủ nghĩa.
d)
Lực lượng sản xuất phát triển cao, xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.
71.
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.
a)
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.
b)
Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.
c)
Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.
d)
Có sự điều tiết của nhà nước.
72.
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
a)
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
b)
Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.
c)
Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.
d)
Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân.
73.
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
a)
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
b)
Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.
c)
Nền kinh tế nhiều thành phần.
d)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
74.
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.
a)
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.
b)
Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.
c)
Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.
d)
Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau.
75.
Phân phối theo vốn hay tài sản.
a)
Phân phối theo vốn hay tài sản.
b)
Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.
c)
Phân phối theo lao động.
d)
Phân phối theo giá trị sức lao động.
76.
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.
a)
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.
b)
Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau.
c)
Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.
d)
Chịu sự tác động của quy luật thị trường.
77.
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
a)
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Bản chất của nhà nước.
c)
Các công cụ quản lý vĩ mô.
d)
Vai trò điều tiết nền kinh tế.
78.
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.
a)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.
b)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
c)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.
d)
Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối.
79.
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.
a)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.
b)
Coi trọng quan hệ hàng hoá - tiền tệ.
c)
Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.
d)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.
80.
Cung - cầu hàng hoá.
a)
Cung - cầu hàng hoá.
b)
Sức mua của tiền.
c)
Thông tin thị trường.
d)
Giá cả thị trường.
81.
Đầu cơ, kiếm lợi.
a)
Đầu cơ, kiếm lợi.
b)
Thông tin.
c)
Phân bố các nguồn lực kinh tế.
d)
Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.
82.
Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
a)
Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng nhằm theo kịp xu thế thời đại.
c)
Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.
d)
Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.
83.
Hệ thống pháp luật.
a)
Hệ thống pháp luật.
b)
Lực lượng kinh tế của nhà nước.
c)
Kế hoạch hoá tập trung.
d)
Chính sách tài chính, tiền tệ.
84.
Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.
a)
Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.
b)
Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.
c)
Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.
d)
Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.
85.
Xây dựng mục tiêu, thực hiện kế hoạch, quyết định chiến lược.
a)
Xây dựng mục tiêu, thực hiện kế hoạch, quyết định chiến lược.
b)
Tổ chức thực hiện kế hoạch.
c)
Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược.
d)
Quyết định chiến lược phát triển kinh tế, xã hội.
86.
Thuế xuất nhập khẩu.
a)
Thuế xuất nhập khẩu.
b)
Thuế giá trị gia tăng.
c)
Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch.
d)
Trợ cấp xuất khẩu.
87.
Lợi ích chính trị xã hội.
a)
Lợi ích chính trị xã hội.
b)
Lợi ích văn hoá, tinh thần.
c)
Lợi ích kinh tế.
d)
Lợi ích ngoại giao.
88.
Quan hệ tiêu dùng.
a)
Quan hệ tiêu dùng.
b)
Quan hệ trao đổi.
c)
Quan hệ phân phối.
d)
Quan hệ sở hữu.
89.
Ph. Ăng ghen.
a)
Ph. Ăng ghen.
b)
C. Mác.
c)
V.I. Lênin.
d)
Hồ Chí Minh.
90.
Lực lượng sản xuất.
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Phương thức sản xuất.
91.
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
a)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
92.
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
a)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
93.
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
d)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
94.
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cá thể, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
95.
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
d)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
96.
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.
97.
Quan hệ sở hữu TLSX.
a)
Quan hệ sở hữu TLSX.
b)
Quan hệ tổ chức quản lý.
c)
Quan hệ xã hội, đạo đức.
d)
Quan hệ chính trị, xã hội.
98.
Lực lượng sản xuất.
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Hạ tầng kỹ thuật.
99.
Phương thức sản xuất.
a)
Phương thức sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất.
c)
Quan hệ sản xuất.
d)
Kiến trúc thượng tầng.
100.
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
a)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
b)
Có nhiều thành phần kinh tế.
c)
Có nhiều hình thức kinh doanh.
d)
Có nhiều doanh nghiệp.
101.
Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.
a)
Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.
b)
Vì trình độ của lực lượng sản xuất phát triển cao.
c)
Vì không phân biệt các loại lao động.
d)
Vì không phân biệt các loại hình sở hữu.
102.
Cường độ lao động.
a)
Cường độ lao động.
b)
Mức độ phức tạp lao động.
c)
Thời gian lao động.
d)
Năng suất lao động.
103.
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.
a)
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.
b)
Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.
c)
Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.
d)
Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.
104.
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
a)
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
b)
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
c)
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d)
Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.
105.
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
a)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi.
c)
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.
d)
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.
106.
Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.
a)
Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.
b)
Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
c)
Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.
d)
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
107.
Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
a)
Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
b)
Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
c)
Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
d)
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
108.
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
a)
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
b)
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
c)
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
d)
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
109.
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
a)
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
b)
Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.
c)
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.
d)
Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.
110.
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
a)
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
b)
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.
c)
Hai khái niệm khác nhau về nội dung.
d)
Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.
111.
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
a)
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
b)
Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
c)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.
d)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
112.
Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.
a)
Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.
b)
Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân.
c)
Khi tổng sản phẩm công nghệ chiếm 70% tổng số sản phẩm.
d)
Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.
113.
Đồng bộ hoá.
a)
Đồng bộ hoá.
b)
Kế hoạch hóa.
c)
Tiêu chuẩn hoá.
d)
Tập trung hoá.
114.
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
a)
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
b)
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
c)
Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
d)
Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
115.
Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.
a)
Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.
b)
Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
c)
Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.
d)
Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
116.
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.
a)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.
b)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.
c)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.
d)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.
117.
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
a)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.
c)
Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.
d)
Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.
118.
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
a)
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
b)
Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.
c)
Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.
d)
Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.
119.
Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
d)
Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.
120.
Germany.
a)
Germany.
b)
United States of America.
c)
France.
d)
United Kingdom.
121.
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
a)
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
b)
Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.
d)
Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
122.
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
b)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
123.
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
a)
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
b)
Những năm đầu thập niên 70 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 60 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
d)
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
124.
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
a)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
125.
Đức, năm 2011.
a)
Đức, năm 2011.
b)
Pháp, năm 2011.
c)
Anh, năm 2013.
d)
Mỹ, năm 2013.
126.
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hóa sản xuất.
a)
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hóa sản xuất.
b)
Liên kết giữa thế giới thực và ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.
c)
Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hóa sản xuất.
d)
Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.
127.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
a)
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.
c)
Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.
d)
Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.
128.
Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
a)
Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.
c)
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.
d)
Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.
129.
Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội.
a)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội.
b)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến nâng cao năng suất lao động xã hội nhờ áp dụng những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
c)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
d)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
130.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.
a)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.
b)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.
c)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ít tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người.
d)
Quá trình chuyển đổi căn bản nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
131.
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
a)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
b)
Khoa học - công nghệ.
c)
Con người.
d)
Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.
132.
Nâng cao đời sống nhân dân.
a)
Nâng cao đời sống nhân dân.
b)
Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
133.
Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
a)
Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống.
c)
Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động tri thức, tranh thủ sức sản xuất để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế.
134.
Tài nguyên thiên nhiên.
a)
Tài nguyên thiên nhiên.
b)
Khoa học và công nghệ.
c)
Thị trường tiêu thụ.
d)
Tài chính và ngân hàng.
135.
Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
a)
Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
b)
Tăng cường sự hợp tác quốc tế.
c)
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
136.
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
a)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
b)
Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
c)
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
137.
Tự chủ về kinh tế, quyền lực.
a)
Tự chủ về kinh tế, quyền lực.
b)
Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
c)
Tự do hóa thương mại toàn cầu.
d)
Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
138.
Ngân hàng.
a)
Ngân hàng.
b)
Dịch vụ.
c)
Nông nghiệp.
d)
Công nghiệp.
139.
Liên minh châu Âu.
a)
Liên minh châu Âu.
b)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
c)
Tổ chức thương mại thế giới.
d)
Hiệp ước tự do thương mại Nam Mĩ.
140.
Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
a)
Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
b)
Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
c)
Giải quyết xung đột giữa các nước.
d)
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
141.
Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.
a)
Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.
b)
Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
c)
Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
d)
Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.
142.
Bảo hiểm, giáo dục, y tế.
a)
Bảo hiểm, giáo dục, y tế.
b)
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
c)
Du lịch, ngân hàng, y tế.
d)
Hành chính công, giáo dục, y tế.
143.
Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.
a)
Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.
b)
Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
c)
Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
d)
Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.
144.
Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
a)
Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
b)
Ngân hàng châu Á, Ngâ hàng châu Âu.
c)
Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
d)
Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
145.
Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
a)
Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
b)
Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
c)
Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
d)
Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.
146.
Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hóa và chuyên môn hóa.
a)
Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hóa và chuyên môn hóa.
b)
Các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát.
c)
Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu.
d)
Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu.
147.
Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.
a)
Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.
b)
Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông da phương tiện.
c)
Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức.
d)
Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động.
148.
Tỉ lệ lao động trong các ngành sản xuất.
a)
Tỉ lệ lao động trong các ngành sản xuất.
b)
Tỉ trọng của khu vực III trong GDP.
c)
GDP bình quân theo đầu người.
d)
Tỉ trọng của kinh tế tri thức trong GDP.
149.
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
a)
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
b)
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
c)
Quá trình quốc gia đó chuẩn bị các điều kiện để thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
d)
Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ, bằng mọi giá để tham dự vào các tổ chức thương mại lớn trên thế giới, hoặc phụ thuộc vào một nền kinh tế mạnh để dần đạt được lợi ích kinh tế.
150.
Quá trình đưa máy móc vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm tạo ra năng suất lao động cao và tăng sản lượng nông nghiệp một cách vượt bậc.
a)
Quá trình đưa máy móc vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm tạo ra năng suất lao động cao và tăng sản lượng nông nghiệp một cách vượt bậc.
b)
Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
c)
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
d)
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất dựa chủ yếu trên công nghệ nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
151.
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
a)
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
b)
Một phương thức sản xuất mới.
c)
Một hình thái kinh tế- xã hội.
d)
Một nấc thang phát triển của phương thức sản xuất
Reset
