wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Khái luận về triết học và triết học Mác – Lênin

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ V đến III trước công nguyên

b)

Thế kỷ VIII đến VI trước công nguyên

c)

Thế kỷ I sau công nguyên

d)

Thế kỷ X đến XII trước công nguyên

2.

Lựa chọn phương án đúng: Triết học là gì?

a)

Một môn nghệ thuật hướng dẫn đạo đức và lối sống

b)

Tập hợp tín ngưỡng giải thích thế giới bằng niềm tin

c)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Một ngành khoa học tự nhiên nghiên cứu các hiện tượng riêng lẻ

3.

Triết học ra đời ở cả Phương Đông và Phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chỉ ra đáp án đúng: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ 19

b)

Những năm 40 của thế kỷ 19

c)

Những năm 70 của thế kỷ 19

d)

Những năm 20 của thế kỷ 20

5.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm:

a)

Phép siêu hình và lôgic hình thức

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết kinh nghiệm và thuyết trực giác

6.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kết hợp điều kiện kinh tế – xã hội và nhân tố chủ quan của C.Mác – Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn phương án trả lời đúng: Hoàn thiện năm sinh của Lênin “[.....] – 1924”.

a)

1864

b)

1870

c)

1881

d)

1895

9.

Lựa chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Thuyết kinh nghiệm, thuyết thực chứng

d)

Cấu trúc luận, hiện tượng luận

10.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác và Lênin

b)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

c)

G.W.F. Hêghen

d)

Platon và Aristot

11.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác và Lênin

b)

C.Mác và Ăngghen

c)

Ăngghen và Lênin

d)

Hêghen

12.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quan điểm Duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chỉ ra phương án đúng: Thành tựu khoa học tự nhiên nào là tiền đề cho sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

Thuyết tế bào

c)

Học thuyết thần quyền

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

16.

Chỉ ra phương án trả lời đúng, quan điểm: “Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới” chỉ khái niệm nào?

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Triết học

c)

Tôn giáo

d)

Chính trị học

17.

Chỉ rõ phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

b)

Phương pháp dựa chủ yếu vào thực nghiệm hiện đại

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Tiếp cận hệ thống mở có tính tương tác

18.

Chỉ ra đáp án đúng: Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

b)

Phương pháp dựa chủ yếu vào trực giác

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

d)

Tiếp cận chỉ coi hiện tượng là bất biến

19.

Chọn câu trả lời đúng: Quan điểm Duy tâm cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Lựa chọn phương án đúng: Các nhà Khả tri cho rằng: Con người có khả năng nhận thức thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn câu trả lời đúng: Các nhà Bất khả tri cho rằng: Con người không có khả năng nhận thức thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chỉ rõ đối tượng của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Nghiên cứu nghệ thuật và thẩm mỹ

b)

Mô tả hiện tượng tự nhiên riêng lẻ

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

d)

Phân tích kinh tế thị trường hiện đại

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có nhận định đúng: “Ở triết học Mác, tính đảng và tính [.....] thống nhất hữu cơ với nhau”.

a)

chính trị

b)

khoa học

c)

đạo đức

d)

thẩm mỹ

24.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như tập hợp rời rạc của các sự vật

b)

Như sản phẩm thuần túy của ý thức

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Như huyền thoại do tôn giáo kể lại

25.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về vai trò của triết học: “Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho [.....] trong nhận thức và thực tiễn”.

a)

trải nghiệm cá nhân

b)

trực giác tôn giáo

c)

thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

giả thuyết siêu hình

26.

Tạo nên một nhận định đúng bằng việc điền từ thích hợp: “Thực tiễn cách mạng của giai cấp [.....] là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác”.

a)

công nhân

b)

tư sản

c)

nông dân

d)

trí thức

27.

Chọn phương án trả lời đúng: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Thần học

28.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào “Con người nhìn nhận thế giới xung quanh cũng như xem xét bản thân mình nhằm xác định cho mình mục đích, ý nghĩa cuộc sống và lựa chọn cách thức hoạt động sao cho phù hợp để đạt được mục đích đặt ra”.

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp luận

c)

Nhân sinh quan

d)

Nhận thức luận

29.

Hoàn thiện và điền từ đúng vào khái niệm sau: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí [.....] trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

nhân vị

b)

con người

c)

cá nhân chủ nghĩa

d)

chủ thể nhận thức

30.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với cảm giác

b)

Coi vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan

c)

Phủ nhận vật chất và đề cao ý niệm

d)

Coi vật chất là một dạng năng lượng siêu hình

31.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

32.

Chọn câu trả lời đúng: Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu cho sự ra đời của triết học Mác.

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng

b)

Triết học Mác nhấn mạnh vai trò của thực tiễn

c)

Triết học Mác kế thừa có phê phán nhiều thành tựu triết học trước đó

d)

Triết học Mác là sự kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan

34.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và thế giới

b)

Triết học đề cập đến cả tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt nhận thức luận và bản thể luận

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

35.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tâm lý học thực nghiệm hiện đại

36.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Khi khẳng định nhiều nguyên lý độc lập chi phối thế giới

c)

Khi quy mọi hiện tượng về ý niệm tuyệt đối

d)

Khi xem thế giới là tổng hợp những yếu tố rời rạc

37.

Chọn câu trả lời đúng. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa đế quốc – giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

b)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

38.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Thời kỳ lịch sử nào sau đây Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Thời kỳ 1895 – 1905

b)

Thời kỳ 1907 – 1917

c)

Thời kỳ 1918 – 1924

d)

Thời kỳ 1870 – 1880

39.

Chọn phương án trả lời đúng. Câu nói “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” thể hiện quan điểm nào?

a)

Duy vật trực quan

b)

Nhị nguyên

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Biện chứng duy vật

40.

Lựa chọn đáp án đúng. Câu nói “vẻ đẹp không nằm trong đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong con mắt của kẻ si tình” thể hiện quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Kinh nghiệm luận

d)

Thực chứng luận

41.

Chỉ rõ đâu là câu trả lời chính xác. Câu nói “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông” thể hiện quan điểm triết học gì?

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Siêu hình học

d)

Nhị nguyên luận

42.

Điền từ để hoàn chỉnh nhận định: “Sự xuất hiện của giai cấp [VÔ SẢN] trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị – xã hội độc lập là nhân tố chính trị – xã hội quan trọng cho sự ra đời của triết học Mác”. Chọn phương án chứa từ hoặc cụm từ đúng để điền vào vị trí ngoặc vuông.

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Tiểu tư sản

d)

Quý tộc

43.

Chọn đáp án đúng. Câu nói “Tồn tại nghĩa là được cảm nhận” chỉ quan điểm triết học gì?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thực chứng luận

44.

Điền từ để có một định nghĩa đúng: “Thế giới quan là quan niệm triết học dùng để chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về [tự nhiên và vị trí của con người] và vị trí của con người (bao hàm cả cá nhân, xã hội và nhân loại) trong thế giới đó”. Chọn phương án chứa nội dung đúng với phần trong ngoặc vuông.

a)

Thực tại và đạo đức

b)

Tự nhiên và vị trí của con người

c)

Khoa học và tôn giáo

d)

Văn hóa và nghệ thuật

45.

Ca dao tục ngữ có câu “Có thực mới vực được đạo” thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm thần bí

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa hoài nghi

d)

Thuyết nhị nguyên

46.

Chỉ rõ: Câu nói “Hiếu biết đích thực là biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện tư tưởng gì?

a)

Thuyết bất khả tri

b)

Thuyết kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

47.

Điền từ đúng cho mệnh đề sau: “C. Mác và Ph. Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là chủ nghĩa [DUY VẬT BIỆN CHỨNG]”. Chọn phương án đúng với phần trong ngoặc vuông.

a)

Duy vật lịch sử

b)

Duy tâm biện chứng

c)

Duy vật biện chứng

d)

Thực chứng luận

48.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Tôn giáo và nghệ thuật

c)

Khoa học tự nhiên hiện đại

d)

Chính trị đương thời

49.

Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm nô

b)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến

d)

Cộng sản nguyên thủy

50.

Hoàn thiện mệnh đề sau: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về [THẾ GIỚI] và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”. Chọn phương án đúng với phần trong ngoặc vuông.

a)

Bản thể

b)

Thế giới

c)

Tri thức

d)

Thực tại xã hội

51.

Cho đến nay, chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào?

a)

Cổ đại

b)

Thời kỳ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX – đầu XX

d)

Hậu hiện đại

53.

Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết nào?

a)

Thuyết nhị nguyên

b)

Thuyết đa nguyên

c)

Thuyết nhất nguyên luận

d)

Thuyết hư vô

54.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp nào?

a)

Phương pháp biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Thực nghiệm luận

d)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

55.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Phương pháp siêu hình

c)

Phương pháp thực chứng

d)

Phương pháp biện chứng

56.

Cùng với sự phát triển của tư duy con người, phương pháp biện chứng đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

57.

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Nông dân

d)

Giai cấp vô sản

58.

Kết hợp giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan tạo thành quan điểm triết học duy vật. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quan điểm cho rằng: “Đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào cảm giác của con người” là triết học duy tâm chủ quan. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

a)

Vật chất hoàn toàn quyết định ý thức, ý thức không có tác động trở lại

b)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất chỉ là sản phẩm của ý thức

c)

Ý thức và vật chất tách rời nhau, không liên hệ

d)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

61.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Bản chất của ý thức xét về quan hệ nhận thức

b)

Thuộc tính của linh hồn tồn tại độc lập

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quãng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau

d)

Khái niệm thuần túy của toán học không liên quan thực tại

62.

Chọn đáp án đúng về vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa Mác.

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là các ý niệm tồn tại trong tinh thần

c)

Vật chất là thực thể siêu hình không thể biết được

d)

Vật chất chỉ là tổng hợp các cảm giác

63.

Lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm Duy tâm.

a)

Ý thức là sản phẩm của bộ não và lao động

b)

Ý thức là phản ánh thế giới khách quan dựa trên thực tiễn

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc con người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức có trước và tạo ra vật chất

64.

Đâu là quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất không liên hệ với ý thức

d)

Vật chất do ý thức tạo ra

65.

Chọn đáp án đúng. Quan điểm duy tâm được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Vật chất và ý thức độc lập, không liên hệ

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức hoàn toàn đồng nhất

66.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, “vận động là mọi biến đổi nói chung”. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tách rời thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chỉ nhấn mạnh tư duy biện chứng, không cần cơ sở duy vật

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Đồng nhất với phép biện chứng duy tâm

68.

Hêghen là nhà triết học duy vật biện chứng. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng thì bản chất của nhận thức là gì?

a)

Quá trình ghi nhớ thụ động các dữ kiện

b)

Sự mặc khải của tinh thần tuyệt đối

c)

Sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc con người

d)

Sự trùng khớp giữa ý niệm và hiện thực

70.

Nguyên lý của phép biện chứng duy vật gồm những nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý đồng nhất và loại trừ mâu thuẫn

c)

Nguyên lý duy lý và kinh nghiệm

d)

Nguyên lý bất biến

71.

Phát triển có những tính chất chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật là quan điểm duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quan điểm cho rằng: Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế không thể khác là cái tất nhiên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phép biện chứng duy vật có ba quy luật cơ bản. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quá trình nhận thức gồm 3 giai đoạn, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng: Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan trong mối liên hệ hữu cơ; cái này không thể tồn tại thiếu cái kia là quan điểm của duy vật biện chứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thời gian là một hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện quan điểm: "[....] là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp."

a)

Quy luật

b)

Quan hệ

c)

Hiện tượng

d)

Nguyên lý

80.

Tổng hợp: cảm giác, tri giác, biểu tượng là các hình thức của:

a)

Nhận thức lý tính

b)

Ý thức xã hội

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Trực giác siêu hình

81.

Chỉ ra khuynh hướng tiến lên của sự vận động của sự vật, hiện tượng là quy luật gì?

a)

Quy luật chuyển hoá từ lượng thành chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật đồng đều

82.

Theo quan điểm của triết học Mác, "đường xoáy ốc" là khái niệm dùng để chỉ sự vận động của những nội dung mang tính:

a)

Tuần hoàn

b)

Lặp lại bất biến

c)

Phát triển

d)

Ngẫu nhiên

83.

Tạo ra một khái niệm đúng bằng cách điền: "Sự xuất hiện [.......] và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc tự nhiên của ý thức"?

a)

Con người

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Lao động

84.

Mệnh đề nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Hiện tượng có nguyên nhân khách quan

b)

Khoa học giúp nhận thức quy luật khách quan

c)

Nhà doanh nghiệp kinh doanh bị thua lỗ do chưa tính hết được mọi khả năng bất lợi có thể xảy ra

d)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

85.

Sử dụng cụm từ thích hợp để nhận định đúng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức: "Vật chất và ý thức có mối quan hệ [.....], trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất"?

a)

Tuyến tính

b)

Biện chứng

c)

Một chiều

d)

Không liên hệ

86.

Điền từ để có nội dung đúng theo quan điểm của triết học Mác: "[LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT...] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật hiện tượng"

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

87.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Ngẫu nhiên chi phối hoàn toàn sự phát triển

b)

Tất nhiên là phụ thuộc ý thức

c)

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển diễn ra nhanh hay chậm

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không liên quan

88.

Xác định mệnh đề sai theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

b)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân

c)

Ngẫu nhiên gắn với điều kiện cụ thể

d)

Tất nhiên biểu hiện qua nhiều hình thức

89.

Chọn từ thích hợp để tạo khái niệm đúng: "Bản chất của ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực [.......] của con người"?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tự nhiên

d)

Xã hội

90.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định mang tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định gắn với mâu thuẫn nội tại

d)

Phủ định tạo điều kiện cho cái mới ra đời

91.

Chọn đáp án sai. Trong hoạt động thực tế:

a)

Thay đổi chất của sự vật trên cơ sở tích lũy về lượng

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

c)

Nhận thức phải xuất phát từ thực tiễn

d)

Thực tiễn thúc đẩy nhận thức phát triển

92.

Lựa chọn đáp án đúng. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

a)

Tuyệt đối và bất biến

b)

Không có cái gì là tuyệt đối

c)

Chỉ có trong tự nhiên

d)

Luôn dẫn tới tiêu diệt cả hai mặt

93.

Lựa chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mối liên hệ chỉ tồn tại giữa các sự vật khác nhau

b)

Mối liên hệ do ý thức tạo ra

c)

Mối liên hệ của sự vật không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay trong bản thân sự vật

d)

Mối liên hệ chỉ là ngẫu nhiên

94.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

a)

Nguồn gốc phát triển do tác động từ bên ngoài là chủ yếu

b)

Nguồn gốc của sự phát triển là do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

c)

Phát triển là tuần hoàn lặp lại

d)

Phát triển không gắn với mâu thuẫn

95.

Lồng ghép để điền từ đúng vào câu: "[......] tồn tại trong [.....] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái riêng

c)

Nội dung / hình thức

d)

Bản chất / hiện tượng

96.

Làm rõ câu nói: "Miệng nam mô, bụng bồ dao găm" thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

Bản chất quyết định hiện tượng

b)

Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật

c)

Hiện tượng và bản chất không liên hệ

d)

Bản chất chỉ là cảm giác

97.

Chọn phương án trả lời đúng. Rơnghen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

1895

b)

1905

c)

1888

d)

1911

98.

Chọn câu trả lời đúng. Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

99.

Xác định đáp án đúng. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

Duy tâm

b)

Bất khả tri

c)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

Thực chứng luận

100.

Xác định phương án đúng khi sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao:

a)

Cơ học – vật lí – hóa học – sinh học – xã hội

b)

Cơ học – hóa học – vật lí – sinh học – xã hội

c)

1. vận động cơ học / 2. vận động vật lí / 3. vận động sinh học / 4. vận động xã hội / 5. vận động hóa học

d)

Vật lí – cơ học – hóa học – sinh học – xã hội

101.

Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình:

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Nội dung và hình thức thống nhất biện chứng

d)

Mâu thuẫn là nguồn gốc phát triển

102.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Thực tiễn tách rời nhận thức

103.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau:

a)

Là quan điểm duy tâm

b)

Là quan điểm kinh nghiệm chủ nghĩa

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

Là quan điểm thần học

104.

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan trong sự thống nhất hữu cơ là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Thuyết bất khả tri

105.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:

a)

Hình thức quyết định nội dung

b)

Nội dung quyết định tất cả, hình thức không có vai trò

c)

Nội dung và hình thức của sự vật, hiện tượng thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, nhưng nội dung giữ vai trò quyết định

d)

Nội dung và hình thức tách rời

106.

Chọn đáp án đúng về mâu thuẫn biện chứng trong chủ nghĩa duy vật:

a)

Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

c)

Chỉ tồn tại trong tư duy con người

d)

Cả A và B

107.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng nhận thức là:

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự ghi nhớ kinh nghiệm

d)

Sự tổng hợp cảm giác thuần tuý

108.

Suy luận để thấy: Thực tiễn có các loại hình nào?

a)

Sản xuất vật chất / Hoạt động nghệ thuật / Thí nghiệm tư duy

b)

Nghiên cứu lí thuyết / Giáo dục / Trải nghiệm cá nhân

c)

Sản xuất vật chất / Hoạt động chính trị – xã hội / Thực nghiệm khoa học

d)

Thương mại / Du lịch / Văn hoá

109.

Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là:

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Thực tiễn

d)

Kinh nghiệm

110.

"Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình" là thể hiện của khái niệm nào?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Cấu trúc

d)

Chất

111.

Điền từ để có một khái niệm đúng: "Bản chất của thế giới là [.......], thế giới thống nhất ở tính vật chất"?

a)

Tính chất vật lý

b)

Tính tinh thần

c)

Tính vật chất

d)

Tính chủ quan

112.

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Chất; lượng; độ

b)

Chất; lượng; hình thức

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Nội dung; hình thức; bản chất; hiện tượng

113.

Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất:

a)

Khách quan

b)

Cụ thể

c)

Lịch sử

d)

Trừu tượng

114.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

a)

Phát triển không có kế thừa

b)

Phát triển chỉ là lặp lại

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

d)

Phát triển phủ nhận sạch trơn cái cũ

115.

Tìm phương án trả lời đúng nhất. Quan điểm nào cho rằng: Phát triển chỉ là sự tăng lên hoặc giảm đi về lượng, chỉ là tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có thay đổi về chất, không có sự ra đời của sự vật, hiện tượng mới?

a)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

Quan điểm thực chứng

116.

Cái cũ không bị xóa bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính đối kháng

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phủ định sạch trơn

d)

Tính ngẫu nhiên

117.

Xác định câu trả lời đúng: Đặc tính chung, thống nhất của vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Tính cảm tính

b)

Tính tinh thần

c)

Tính vật chất – tính tồn tại độc lập không phụ thuộc vào ý thức

d)

Tính chủ quan

118.

Kết luận về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Chỉ mang tính chủ quan

c)

Chỉ mang tính riêng lẻ

d)

Không có tính phổ biến

119.

Xác định phương án trả lời đúng. Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng:

a)

là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

là quan điểm thực chứng

c)

là quan điểm siêu hình

d)

là quan điểm duy vật biện chứng

120.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức?

a)

là cơ sở của nhận thức

b)

là mục đích của nhận thức

c)

là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Nhận thức không cần có thực tiễn

121.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm ý thức là:

a)

tự thân tồn tại độc lập với thế giới khách quan

b)

sản phẩm của linh hồn bất biến

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

do trực giác thuần túy tạo nên

122.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

Ý thức là bản thể tuyệt đối

c)

Ý thức là thực thể siêu nhiên

d)

Ý thức chỉ là phản xạ sinh học đơn thuần

123.

Điền từ đúng vào mệnh đề sau. Theo Ăngghen “vận động theo nghĩa chung nhất là mọi sự [...] nói chung”.

a)

PHÂN HÓA

b)

THỐNG NHẤT

c)

TÁCH BIỆT

d)

ĐỐI LẬP

124.

Hoàn thiện mệnh đề sau bằng cách điền từ đúng. Ăngghen khẳng định “Các hình thức và các dạng khác nhau của vật chất chỉ có thể nhận thức được thông qua [...]”.

a)

BẢN THỂ

b)

HÌNH THỨC

c)

CẢM GIÁC THUẦN TÚY

d)

TRỰC GIÁC

125.

Điền từ đúng để câu mệnh đề hoàn chỉnh “Vận động là [..] cố hữu và là phương thức tồn tại của vật chất”.

a)

THUỘC TÍNH

b)

TÍNH

c)

BẢN THỂ

d)

NGUYÊN NHÂN

126.

Điền từ để hoàn thiện mệnh đề “Các hình thức vận động tồn tại trong [...] không thể tách rời nhau”.

a)

KHÔNG GIAN

b)

THỜI GIAN

c)

NGUYÊN NHÂN

d)

QUY LUẬT

127.

Điền từ để có mệnh đề đúng về nguồn gốc ý thức của con người: “sự xuất hiện của con người và sự hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc [...] của ý thức”.

a)

KHÁCH QUAN

b)

CHỦ QUAN

c)

SIÊU HÌNH

d)

THẦN BÍ

128.

Quan niệm “Nhân nào quả nấy” thuộc về quan điểm:

a)

Thực chứng

b)

Biện chứng

c)

Thần học

d)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

129.

Suy luận chọn đáp án đúng nhất. Khi con tàu đậu trên ga thì con tàu ở trạng thái nào?

a)

Chỉ vận động

b)

Chỉ đứng im

c)

Vừa vận động, vừa đứng im

d)

Không thể xác định

130.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm của C.Mác và Ăngghen “Ý thức là một sản phẩm của xã hội, và vẫn là như vậy chừng nào con người còn [...]”.

a)

TRAO ĐỔI TINH THẦN

b)

LAO ĐỘNG, SẢN XUẤT VẬT CHẤT

c)

CHIÊM NGHIỆM SIÊU HÌNH

d)

SỐNG CÁ BIỆT

131.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm “Bản chất của ý thức là [...] chủ quan của thế giới khách quan”.

a)

PHẢN ÁNH

b)

HÌNH ẢNH

c)

TÁI TẠO SINH HỌC

d)

CẢM GIÁC THUẦN TÚY

132.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Dân gian có câu: “Năng nhặt, chặt bị”. Câu nói đó thể hiện quan niệm:

a)

Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất

b)

Chất quyết định lượng

c)

Lượng không liên quan chất

d)

Phủ định sạch trơn

133.

Liên hệ thực tiễn để tìm đáp án đúng cho câu nói dân gian: “Góp gió thành bão”. Câu nói đó thể hiện quan niệm nào?

a)

Phủ định của phủ định

b)

Nhảy vọt đột biến

c)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

d)

Chất không đổi khi lượng tăng

134.

Khái quát hóa để tìm đáp án đúng cho quan niệm “Cái răng, cái tóc là góc con người” phù hợp với quan điểm nào sau đây?

a)

Chỉ coi trọng nội dung

b)

Chỉ coi trọng hình thức

c)

Coi trọng cả nội dung lẫn hình thức

d)

Bỏ qua nội dung và hình thức

135.

Tìm đáp án đúng cho quan niệm: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh” thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tất nhiên – ngẫu nhiên

136.

Làm rõ nội dung câu tục ngữ “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tất nhiên – ngẫu nhiên

c)

Nội dung – hình thức

d)

Bản chất – hiện tượng

137.

Làm rõ vấn đề để thấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Chỉ là kiểm chứng của nhận thức

b)

Chỉ là mục đích của nhận thức

c)

Là cơ sở, động lực của nhận thức; là mục đích của nhận thức; là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Không liên quan đến nhận thức

138.

Làm rõ câu nói “Người vô lo, vô nghĩ trẻ lâu” thể hiện quan điểm nào?

a)

Ý thức tác động tới vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức là bản thể tuyệt đối

d)

Ý thức không ảnh hưởng đến đời sống

139.

Hoàn thiện quan điểm của triết học Mác – Lênin bằng cách chọn từ đúng vào câu “Vật chất và ý thức có mối quan hệ [...] trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất”.

a)

ĐỐI LẬP

b)

TƯƠNG HỖ VÀ TÁC ĐỘNG LẪN NHAU

c)

TÁCH BIỆT

d)

ĐỒNG NHẤT

140.

Điền từ đúng cho mệnh đề “Mối liên hệ là một [...] triết học dùng để chỉ các mối liên hệ ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau”.

a)

KHÁI NIỆM THỰC CHỨNG

b)

PHẠM TRÙ

c)

GIẢ THUYẾT

d)

TIÊN ĐỀ

141.

Hoàn thiện luận điểm bằng cách điền từ đúng “Phát triển là một quá trình [...], từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn”.

a)

NHẢY VỌT

b)

DẦN DẦN TIẾN TỚI

c)

LẶP LẠI TUẦN HOÀN

d)

THOÁI HÓA

142.

Điền từ đúng cho mệnh đề “Tiến hóa là một dạng của [...], diễn ra theo cách từ từ”.

a)

PHỦ ĐỊNH

b)

PHÁT TRIỂN DẪN DẦN

c)

NHẢY VỌT

d)

TĨNH TẠI

143.

Hoàn thiện mệnh đề sau “[...] là phạm trù triết học dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tương tác giữa các yếu tố mang tính nguyên nhân gây nên”.

a)

TẤT NHIÊN

b)

BIẾN CHỨNG

c)

NGẪU NHIÊN

d)

PHỦ ĐỊNH

144.

Khái quát hóa để tìm ra câu trả lời đúng. Câu nói “Học tài thi phận” thể hiện phạm trù:

a)

Tất nhiên

b)

Biến chứng

c)

Ngẫu nhiên

d)

Phủ định

145.

Phối hợp để có câu trả lời đúng. Quan điểm toàn diện có cơ sở lý luận là:

a)

Thuyết đơn tuyến

b)

Chủ nghĩa thực chứng

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Kinh nghiệm thuần túy

146.

Cân đối để chỉ ra câu trả lời đúng. Quan điểm “Thừa nhận chân lý khách quan, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người” là của ai?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

C.Mác

d)

Phê phán duy tâm

147.

Suy luận để chọn ra đáp án đúng: Quy luật Lượng – Chất có vị trí, vai trò là:

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ nêu nguyên nhân của mâu thuẫn

c)

Là hạt nhân của phép biện chứng

d)

Chỉ nói về phủ định

148.

Phân tích để có đáp án đúng. Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò là:

a)

Chỉ mô tả hình thức bên ngoài

b)

Chỉ ra nguyên nhân, động lực của sự phát triển; là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ nói về lượng – chất

d)

Chỉ nêu ngẫu nhiên

149.

Khái quát hóa để chỉ ra đáp án đúng. Quy luật Phủ định của phủ định có vị trí, vai trò:

a)

Chỉ ra khuynh hướng tiến lên

b)

Chỉ ra tính lặp lại vòng tròn

c)

Chỉ ra sự thoái hóa tất yếu

d)

Cả A, B, C đều đúng

150.

Tổng hợp để tìm ra đáp án đúng. Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam là bước nhảy nào sau đây?

a)

Một phần, tuần tự

b)

Toàn bộ, tuần tự

c)

Toàn bộ, đột biến

d)

Không phải bước nhảy