wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

150 câu đầu pháp luật

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam mang bản chất của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

2.

Văn bản luật là văn bản được ban hành bởi:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

3.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

4.

Theo Hiến pháp 2013, Viện kiểm sát nhân dân là:

a)

Cơ quan xét xử

b)

Cơ quan quyền lực

c)

Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước

d)

Cơ quan thực hiện quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

5.

Cơ quan quyền lực nhà nước Việt Nam cao nhất là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội

6.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Pháp lệnh

d)

Lệnh

7.

Công dân Việt Nam là người:

a)

Sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Yêu dân tộc Việt Nam.

c)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Có quốc tịch Việt Nam

8.

Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được áp dụng đối với:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Người nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

9.

Theo Hiến pháp 2013, nộp thuế là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Nghĩa vụ của mọi người

c)

Quyền của công dân

d)

Quyền và nghĩa vụ của mọi cư dân sinh sống trên lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam

10.

Công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền bầu cử?

a)

18 tuổi trở lên

b)

19 tuổi trở lên

c)

20 tuổi trở lên

d)

21 tuổi trở lên

11.

Hiến pháp được ban hành bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

12.

Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc thuộc về:

a)

Người nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Công dân Việt Nam

d)

Bất kỳ người nào đủ 18 tuổi đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

13.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là:

a)

Quan hệ giữa các cơ quan Nhà nước với công dân.

b)

Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

d)

Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

14.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản là:

a)

Vật, tiền

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá

c)

Động sản và bất động sản

d)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

15.

Độ tuổi có đầy đủ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

16 tuổi

b)

15 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

16.

Người chưa thành niên là người:

a)

Chưa đủ mười tám tuổi

b)

Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi

c)

Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi

d)

Dưới hai mươi tuổi

17.

Người có quyền định đoạt tài sản là:

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người sử dụng tài sản

c)

Người chiếm hữu tài sản

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đối tượng của hợp đồng mua bán tài sản là:

a)

Tài sản

b)

Động sản

c)

Bất động sản

d)

Tài sản hữu hình

19.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của ngành luật lao động?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.

b)

Tôn trọng và tuân thủ những quy phạm lao động quốc tế.

c)

Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

20.

Theo Bộ luật Lao động 2012, lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là:

a)

06 tháng

b)

05 tháng

c)

04 tháng

d)

07 tháng

21.

Người lao động chưa thành niên là người:

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Dưới 16 tuổi.

c)

Dưới 15 tuổi.

d)

Dưới 17 tuổi.

22.

Đối tượng điều chỉnh của Luật lao động là:

a)

Quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động.

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

c)

Hành vi và quyết định hành chính.

d)

Tội phạm và hình phạt.

23.

Theo Bộ luật lao động 2012, người lao động là người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

24.

Hợp đồng lao động chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động bị tạm giữ

b)

Người lao động bị tạm giam

c)

Người lao động chết

d)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

25.

Mỗi năm, người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày lễ, tết?

a)

6 ngày

b)

8 ngày

c)

10 ngày

d)

12 ngày

26.

Loại hình bảo hiểm xã hội mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia được gọi là:

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

27.

Loại hình bảo hiểm xã hội mà người lao động tự nguyện tham gia, được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình để hưởng bảo hiểm xã hội thì được gọi là:

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

28.

Người lao động làm công việc trong điều kiện bình thường, có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày làm việc

b)

13 ngày làm việc

c)

14 ngày làm việc

d)

15 ngày làm việc

29.

Đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên, thời gian thử việc không quá:

a)

90 tháng

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

6 ngày

30.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày thường thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc đang làm ít nhất bằng bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

100%

d)

150%

31.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc đang làm ít nhất bằng bao nhiêu?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

300%

32.

Hợp đồng lao động phải được giao kết theo một trong các loại nào sau đây?

a)

Hợp đồng xác định thời hạn.

b)

Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn.

c)

Hợp đồng mang tính chất mùa vụ hoặc làm công việc dưới 12 tháng; hợp đồng xác định thời hạn; hợp đồng không xác định thời hạn.

d)

Hợp đồng mang tính chất mùa vụ hoặc làm công việc dưới 12 tháng và hợp đồng xác định thời hạn.

33.

Vi phạm hành chính thì phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật, bồi thường thiệt hại

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm dân sự

34.

Hình thức xử phạt vi phạm hành chính bao gồm nội dung nào đúng nhất?

a)

Cảnh cáo, phạt tiền

b)

Cảnh cáo, tù giam

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính

d)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; Trục xuất

35.

Vi phạm hành chính là gì?

a)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

c)

Hành vi vi phạm do cá nhân, tổ chức thực hiện, trái pháp luật hành chính và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

d)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

36.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành Luật Hành chính là gì?

a)

Mệnh lệnh, quyền uy.

b)

Xác lập nguyên tắc chung.

c)

Bình đẳng, thỏa thuận.

d)

Hành chính mệnh lệnh.

37.

Văn bản nào sau đây thuộc nguồn của Luật hành chính?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Luật xử lý vi phạm hành chính

38.

Hành vi nào sau đây bị xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Giết người

b)

Không giao hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Vượt đèn đỏ

d)

Đi làm muộn giờ

39.

Cấp hành chính tương đương với huyện là cấp nào?

a)

Thành phố

b)

Thành phố trực thuộc tỉnh

c)

Thành phố trực thuộc tỉnh, quận, thị xã

d)

Tất cả các cấp trên

40.

Trục xuất là hình thức xử phạt vi phạm hành chính chỉ áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Tổ chức có tư cách pháp nhân.

b)

Người nước ngoài.

c)

Công dân Việt Nam.

d)

Bất cứ cá nhân nào.

41.

Cấp hành chính tương đương với tỉnh là:

a)

Thành phố

b)

Thành phố trực thuộc trung ương

c)

Thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã

d)

Tất cả các cấp trên

42.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

b)

Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

c)

Quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động

d)

Tất cả các quan hệ trên

43.

Hình thức xử lý nào sau đây không phải là biện pháp xử phạt hành chính?

a)

Tù có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Trục xuất

d)

Cảnh cáo

44.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

45.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là:

a)

Mệnh lệnh, quyền uy

b)

Xác lập nguyên tắc chung

c)

Bình đẳng, thỏa thuận

d)

Tất cả đều đúng

46.

Hình phạt là:

a)

Biện pháp cưỡng chế do cơ quan nhà nước áp dụng đối với mọi vi phạm pháp luật

b)

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật Hình sự, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người phạm tội

c)

Các biện pháp cưỡng chế từ hình, tù chung thân, tù có thời hạn

d)

Tất cả đều đúng

47.

Mặt khách quan của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích vi phạm

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi trái luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái luật và hậu quả

c)

Những lợi ích vật chất, lợi ích tinh thần hay các giá trị xã hội được luật Hình sự bảo vệ

d)

Người thực hiện hành vi phạm tội

48.

Mặt chủ quan của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Những lợi ích vật chất, lợi ích tinh thần hay các giá trị xã hội được luật Hình sự bảo vệ

d)

Người thực hiện hành vi vi phạm tội

49.

Chủ thể của tội phạm là:

a)

Bất kỳ người nào có hành vi gây nguy hiểm đáng kể cho xã hội xâm hại đến quan hệ xã hội được luật Hình sự bảo vệ

b)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên, pháp nhân

c)

Cá nhân đạt độ tuổi luật định, và có năng lực trách nhiệm hình sự, pháp nhân thương mại

d)

Chỉ có cá nhân người phạm tội, luật hình sự không xử lý hình sự pháp nhân

50.

Cấu thành tội phạm là tổng hợp các dấu hiệu pháp lý đặc trưng cho một loại tội phạm cụ thể, bao gồm:

a)

Mặt khách quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, lỗi, và hậu quả nguy hiểm

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể của tội phạm

c)

Mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, hậu quả nguy hiểm

d)

Mặt chủ quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, lỗi, và hậu quả nguy hiểm

51.

Loại lỗi nào sau đây khi thực hiện, người phạm tội có ý thức mong muốn hậu quả nguy hiểm cho xã hội xảy ra?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

52.

Loại lỗi nào sau đây khi thực hiện, người phạm tội không nhận thức được hậu quả nguy hiểm cho xã hội?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

53.

rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được là loại lỗi gì?

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý vì quá tự tin.

d)

Vô ý do cẩu thả.

54.

Mục đích của hình phạt nhằm:

a)

Nhã nhục thay mặt người bị hại trả thù người phạm tội.

b)

Chỉ nhằm đấu tranh phòng chống tội phạm.

c)

Trừng trị, giáo dục và ngăn ngừa tội phạm.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt chính?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ.

c)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.

d)

Tử hình

56.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, cơ quan có thẩm quyền quyết định hình phạt là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Công an, Viện kiểm sát, Tòa án.

c)

Tòa án.

d)

Mọi cơ quan nhà nước

57.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật:

a)

Luật lao động

b)

Luật hành chính

c)

Luật hình sự

d)

Luật dân sự

58.

Tù có thời hạn thuộc loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

59.

Hình phạt tù chung thân thuộc loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

60.

Hình phạt nghiêm khắc nhất theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015 là:

a)

Tử hình

b)

Chung thân

c)

Tù có thời hạn

d)

Trục xuất

61.

Cơ quan nhà nước nào có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự?

a)

Tòa án và Viện Kiểm sát

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Cơ quan điều tra, viện kiểm sát và Tòa án

62.

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội thì được gọi là gì?

a)

Biện pháp xử phạt

b)

Biện pháp kỷ luật

c)

Hình phạt

d)

Xử phạt hành chính

63.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích.

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Những quan hệ xã hội được luật Hình sự bảo vệ bị tội phạm xâm hại.

d)

Người thực hiện hành vi phạm tội.

64.

Người dưới 14 tuổi thực hiện hành vi phạm tội:

a)

Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

65.

Hình phạt buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được gọi là:

a)

Phạt tiền

b)

Tù có thời hạn

c)

Tù chung thân

d)

Trục xuất

66.

Hậu quả của tham nhũng về mặt kinh tế là:

a)

Làm kìm hãm sự phát triển kinh tế của đất nước

b)

Làm mất niềm tin của nhân dân vào Đảng và Nhà nước

c)

Phá hoại giá trị đạo đức tốt đẹp của dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

67.

Tài sản tham nhũng là tài sản:

a)

Có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

b)

Có được từ hành vi tham nhũng

c)

Có được từ hành vi nhận hối lộ.

d)

Có được từ hành vi tham nhũng, tài sản có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

68.

Những người sau đây có nghĩa vụ phải kê khai tài sản?

a)

Cán bộ từ Phó trưởng phòng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên và tương đương trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Một số cán bộ, công chức tại xã, phường, thị trấn; người làm công tác quản lý ngân sách, tài sản của Nhà nước hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân;

c)

Người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân.

d)

Tất cả đều đúng

69.

Luật Phòng, chống tham nhũng quy định về hành vi tham nhũng là hành vi:

a)

Trộm cắp tài sản công của cá nhân, tổ chức.

b)

Vượt quá thẩm quyền trong khi thi hành công vụ.

c)

Của người có chức vụ, quyền hạn để lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

d)

Của mọi cá nhân, tổ chức.

70.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, đối tượng nào sau đây không phải là người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

c)

Học sinh, sinh viên

d)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân

71.

Phòng chống tham nhũng là trách nhiệm của:

a)

Toàn đảng, toàn dân (chung của xã hội)

b)

Những người có chức vụ, quyền hạn

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

72.

Theo Luật Bảo vệ người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền:

a)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ.

b)

Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.

c)

Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình.

d)

Tất cả đều đúng

73.

Luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng nghiêm cấm những hành vi nào:

a)

Sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ gây nguy hại đến tính mạng, sức khỏe của người tiêu dùng, trái với thuần phong mỹ tục, gây ô nhiễm nghiêm trọng môi trường

b)

Thực hiện các hành vi thương mại không lành mạnh, xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng

c)

Thực hiện các hành vi nhằm hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng hoặc miễn, giảm trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

74.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng là:

a)

Người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

b)

Người sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

c)

Người mua hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

d)

Người mua, sử dụng dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

75.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức được gọi là:

a)

Bên mua

b)

Bên bán

c)

Khách hàng

d)

Người tiêu dùng

76.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì?

a)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ

b)

Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

c)

Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

d)

Tất cả đều đúng

77.

Các thành tố của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật, chế định luật và các ngành luật

c)

Giá trị, quy định, chế tài

d)

Chế định luật và các ngành luật

78.

Văn bản luật bao gồm:

a)

Hiến pháp, luật

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Luật, nghị định

d)

Hiến pháp, luật, nghị quyết (do Quốc hội ban hành)

79.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản:

a)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống.

b)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc cụ thể, được áp dụng một lần.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

80.

Quy phạm nào sau đây do nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tôn giáo.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

81.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Toà án

d)

Quốc hội

82.

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản nhất

b)

Có giá trị pháp lý cao nhất

c)

Do Quốc hội thông qua

d)

Tất cả đều đúng.

83.

Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Người đứng đầu Nhà nước

d)

Người đứng đầu Quốc hội

84.

Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu Chính phủ

b)

Người đứng đầu Nhà Nước

c)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Người đứng đầu Quốc hội

85.

Cơ quan, tổ chức nào không thuộc bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân

86.

Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

87.

Cơ quan quyền lực nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

88.

Quyền bầu cử, ứng cử là quyền của của công dân trong lĩnh vực:

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, giáo dục.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

89.

Theo Hiến pháp 2013, chính sách phát triển giáo dục là:

a)

Là quốc sách hàng đầu

b)

Nhằm nâng cao dân trí của đất nước

c)

Nhằm phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

d)

Là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

90.

Nền kinh tế Việt Nam được quy định trong Hiến pháp 2013 là:

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế Xã hội chủ nghĩa

91.

Theo Hiến pháp 2013, học tập là:

a)

Quyền của công dân

b)

Nghĩa vụ của công dân

c)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

Tất cả đều đúng

92.

Quyền công dân được Hiến pháp 2013 quy định dành cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Người Việt Nam ở nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam

d)

Người nước ngoài

93.

Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng dân sự vô hiệu toàn bộ?

a)

Vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội.

b)

Vi phạm nguyên tắc cơ bản của Bộ luật dân sự.

c)

Do người chưa đủ năng lực hành vi dân sự xác lập.

d)

Tất cả đều đúng.

94.

Quyền sở hữu bao gồm các quyền năng nào?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền sử dụng.

c)

Quyền sử dụng, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.

95.

Quyền nào sau đây không phải là nội dung của quyền sở hữu?

a)

Quyền hưởng dụng.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền định đoạt.

96.

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp.

d)

Tất cả các trường hợp nêu trên.

97.

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp.

d)

Không thuộc các trường hợp nêu trên.

98.

Theo Bộ luật dân sự 2015, bất động sản bao gồm:

a)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai.

b)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng.

c)

Tài sản khác theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Theo Bộ luật dân sự 2015, tài sản hiện có là:

a)

Tài sản sắp hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.

b)

Tài sản đã hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.

c)

Tài sản có khả năng hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.

d)

Tài sản mà chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.

100.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, chiếm hữu công khai là:

a)

Việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm.

b)

Tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng.

c)

Được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như tài sản của chính mình.

d)

Tất cả đều đúng.

101.

Quyền sử dụng đối với tài sản là:

a)

Quyền khai thác công dụng của tài sản.

b)

Quyền hưởng hoa lợi từ tài sản.

c)

Quyền hưởng lợi tức từ tài sản.

d)

Bao gồm tất cả các quyền trên.

102.

Quyền định đoạt đối với tài sản là quyền:

a)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu tài sản.

b)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

c)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng tài sản.

d)

Quyền từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

103.

Quyền khác đối với tài sản bao gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề.

b)

Quyền hưởng dụng.

c)

Quyền bề mặt.

d)

Tất cả các quyền trên.

104.

Hợp đồng dân sự là:

a)

Văn bản do các bên ký kết với nhau nhằm xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Văn bản do các bên ký kết nhằm thể hiện trách nhiệm của các bên với nhau.

d)

Các điều khoản mà các bên trao đổi với nhau.

105.

Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật lao động

106.

Hình thức của hợp đồng dân sự gồm:

a)

Văn bản

b)

Văn bản và miệng

c)

Miệng và hành vi

d)

Miệng, hành vi và văn bản.

107.

Trường hợp sau đây không xác lập quyền sở hữu đối với tài sản:

a)

Do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp

b)

Thu hoa lợi, lợi tức

c)

Được thừa kế

d)

Nhặt được tài sản

108.

Cá nhân là chủ thể của hợp đồng theo qui định của Bộ Luật Dân sự là người:

a)

Đủ từ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 15 tuổi trở lên

d)

Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

109.

Điền vào chỗ trống: (...) được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội:

a)

Chủ sở hữu

b)

Người chiếm hữu ngay tình

c)

Người được chủ sở hữu ủy quyền

d)

Người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

110.

Theo Bộ luật dân sự 2015, phạt vi phạm hợp đồng là:

a)

Sự thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

b)

Việc Tòa án buộc bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

c)

Sự thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải bồi thường một khoản tiền cho bên bị vi phạm

d)

Việc bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

111.

Hợp đồng dân sự chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a)

Hợp đồng đã được hoàn thành

b)

Theo thỏa thuận của các bên

c)

Theo quyết định của tòa án

d)

Tất cả đều đúng

112.

Khẳng định nào sau đây là không đúng? Hợp đồng dân sự được giao kết vào thời điểm:

a)

Bên đề nghị nhận được chấp nhận giao kết.

b)

Trường hợp các bên có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng trong một thời hạn thì thời điểm giao kết hợp đồng là thời điểm cuối cùng của thời hạn đó.

c)

Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên đã thỏa thuận về nội dung của hợp đồng.

d)

Bên đề nghị đưa ra lời đề nghị giao kết hợp đồng

113.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng riêng của ngành luật Lao động là:

a)

Mệnh lệnh hành chính.

b)

Bình đẳng, thỏa thuận.

c)

Tác động xã hội (thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn…).

d)

Tất cả đều đúng.

114.

Hình thức nào sau đây không phải là biện pháp xử lý kỷ luật người lao động?

a)

Khiển trách.

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng.

c)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.

d)

Sa thải.

115.

Người sử dụng lao động được phép ký hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động bao nhiêu lần?

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa các bên.

b)

Tối đa ba lần.

c)

Tối đa hai lần.

d)

Chỉ được một lần.

116.

Nguyên tắc nào sau đây không do ngành luật lao động quy định?

a)

Đảng lãnh đạo.

b)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.

c)

Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.

d)

Tôn trọng và tuân thủ những quy phạm lao động quốc tế.

117.

Cơ quan, tổ chức nào được thành lập để đại diện và bảo vệ quyền lợi của người lao động?

a)

Đoàn luật sư.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Tổ chức công đoàn.

d)

Tất cả đều đúng.

118.

Tổ chức công đoàn được thành lập nhằm:

a)

Bảo vệ quyền lợi chung cho người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Đại diện, và bảo vệ quyền lợi của nhà nước.

c)

Đại diện, và bảo vệ quyền lợi của người lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

119.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật là gì?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.

b)

Bồi thường chi phí đào tạo (nếu có) cho người sử dụng lao động.

c)

Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước, phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước.

d)

Tất cả đều đúng.

120.

Trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng.

b)

Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước.

c)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.

d)

Tất cả đều đúng.

121.

Trường hợp nào sau đây đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động bị kết án tù giam.

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam.

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

d)

Tất cả đều đúng.

122.

Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.

b)

Không quá 09 giờ trong 01 ngày và 54 giờ trong 01 tuần.

c)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần.

d)

Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 50 giờ trong 01 tuần.

123.

Tranh chấp lao động là:

a)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động.

c)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ giữa các bên trong quan hệ lao động.

d)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động.

124.

Hợp đồng lao động là:

a)

Văn bản mà người lao động và người sử dụng lao động ký kết với nhau

b)

Sự thỏa thuận giữa các bên về quyền và nghĩa vụ dân sự.

c)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

d)

Sự thỏa thuận giữa các bên về quyền và nghĩa vụ trong lĩnh vực kinh doanh.

125.

Hình thức của hợp đồng lao động được quy định như thế nào?

a)

Phải được giao kết bằng văn bản

b)

Phải được giao kết bằng lời nói

c)

Có thể giao kết bằng văn bản hoặc lời nói tùy trường hợp

d)

Phải được giao kết bằng văn bản có công chứng, chứng thực

126.

Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước trong thời gian ít nhất là:

a)

30 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn;

b)

30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

c)

45 ngày đối với mọi loại hợp đồng lao động.

d)

90 ngày đối với mọi loại hợp đồng lao động

127.

Trong điều kiện bình thường, người lao động có đủ số năm đóng BHXH thì được hưởng lương hưu khi bao nhiêu tuổi?

a)

Nam, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên.

b)

Nam từ đủ 58 tuổi trở lên, nữ từ đủ 53 tuổi trở lên.

c)

Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên.

d)

Nam từ đủ 62 tuổi trở lên, nữ từ đủ 60 tuổi trở lên.

128.

Hợp đồng lao động không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động.

b)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

c)

Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

d)

Người lao động chết.

129.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu?

a)

Tổ chức công đoàn.

b)

Thanh tra lao động, Tòa án nhân dân.

c)

Người lao động.

d)

Người sử dụng lao động.

130.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội thì được gọi là gì?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

131.

Khoản tiền mà người sử dụng lao động thường cho người lao động căn cứ vào kết quả sản xuất kinh doanh hằng năm và mức độ hoàn thành công việc của người lao động thì được gọi là gì?

a)

Tiền lương.

b)

Tiền công.

c)

Tiền thưởng.

d)

Chi phí.

132.

Giờ làm việc ban đêm được tính là khoảng thời gian nào?

a)

Từ 18 giờ đến 0 giờ sáng ngày hôm sau.

b)

Từ 18 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.

c)

Từ 20 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.

d)

Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.

133.

Mức lương thấp nhất trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động bình thường và phải bảo đảm nhu cầu sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ thì được gọi là gì?

a)

Tiền lương.

b)

Lương tối thiểu.

c)

Lương cơ bản.

d)

Lương cơ sở.

134.

Khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận được gọi là gì?

a)

Tiền lương.

b)

Lương tối thiểu.

c)

Lương cơ bản.

d)

Lương cơ sở.

135.

Mỗi năm, người lao động được nghỉ tết âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

4 ngày.

b)

5 ngày.

c)

6 ngày.

d)

7 ngày.

136.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ giữa nhà nước và tội phạm.

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước.

d)

Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động quản lý doanh nghiệp.

137.

Trách nhiệm chứng minh vi phạm hành chính thuộc về?

a)

Người vi phạm pháp luật hành chính.

b)

Người có thẩm quyền xử phạt hành chính.

c)

Mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

138.

Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính là:

a)

Mọi hành vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh.

b)

Mỗi hành vi phạm hành chính chỉ bị xử phạt một lần.

c)

Việc xử lý vi phạm hành chính phải đảm bảo khách quan, công bằng, và đúng thẩm quyền.

d)

Tất cả đều đúng.

139.

Các cấp hành chính trong bộ máy nhà nước là:

a)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

b)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cấp thôn.

c)

Chính phủ, UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã.

d)

Chính phủ, Bộ, sở, phòng, ban.

140.

Hệ thống cơ quan hành chính có thẩm quyền chung là:

a)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

b)

Chính phủ, UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã.

c)

Bộ, sở, phòng, ban.

d)

Tất cả đều đúng.

141.

Cấp hành chính tương đương với xã là?

a)

Thị xã

b)

Phường, thị trấn

c)

Thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thị trấn

d)

Tất cả các cấp trên

142.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Toà án nhân dân tối cao

143.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính là?

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính

b)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính

c)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính

d)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính

144.

Các hình thức xử phạt hành chính là?

a)

Biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào trường giáo dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

b)

Cảnh cáo; phạt tiền; tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; trục xuất

c)

Biện pháp mang tính giáo dục áp dụng thay thế cho hình thức xử phạt hoặc biện pháp xử lý hành chính đối với người chưa thành niên, gồm nhắc nhở và quản lý tại gia đình

d)

Tất cả đều đúng

145.

Xử phạt vi phạm hành chính là việc người có thẩm quyền xử phạt:

a)

Áp dụng hình thức xử phạt đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

b)

Áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính

c)

Áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

d)

Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

146.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

147.

Ông B xây dựng nhà lấn chiếm lối đi của khu phố, bị cơ quan có thẩm quyền yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài gì?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

148.

Một hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt bao nhiêu lần?

a)

Một lần

b)

Nhiều lần

c)

Tuỳ từng trường hợp

d)

Tất cả đều sai

149.

Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào?

a)

Do phòng vệ chính đáng

b)

Do sự kiện bất ngờ

c)

Do sự kiện bất khả kháng

d)

Tất cả đều đúng

150.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Giảng viên

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Đại biểu Quốc hội