wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT MÔN GDTC

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: [<PT>] Chương trình môn học Giáo dục thể chất nhằm:


a)

[<A>]Cung cấp kiến thức, kỹ năng vận động cơ bản, nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực, tầm vóc, hoàn thiện nhân cách

b)

[<B>] Nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực, tầm vóc, hoàn thiện nhân cách


c)

[<C>] Kỹ năng vận động cơ bản, nâng cao sức khỏe


d)

[<D>] Phát triển thể lực, tầm vóc, hoàn thiện nhân cách

2.

Câu 2: [<HI>] Giáo dục thể chất là:

a)

[<A>]Một loại hình giáo dục mà nội dung chuyên biệt là dạy học vận động (động tác) và phát triển có chủ đích các tố chất vận động của con người

b)

[<B>] Một mô hình giáo dục mà nội dung chuyên biệt là dạy học vận động (động tác) và phát triển có chủ đích các tố chất vận động của con người.

c)

[<C>] Một loại hình giáo dục mà nội dung chuyên biệt là dạy học vận động (động tác)


d)

[<D>] Một loại hình giáo dục mà nội dung chuyên biệt là phát triển có chủ đích các tố chất vận động của con người.

3.

Câu 3: [<NH>] Thể chất bao gồm:

a)

[<A>]Thể hình, năng lực vận động và năng lực thích ứng

b)

[<B>] Hình thái, chức năng, thể lực

c)

[<C>] Chức năng, thể lực, năng lực thích ứng

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


4.

Câu 13: [<VD>] Sau tập luyện, để cơ thể hồi phục nhanh cần thực hiện


a)

[<A>] Duỗi cơ bắp

b)

[<B>] Đi ngủ sớm

c)

[<C>] Ăn uống ngay


d)

[<D>] Tắm nước đá

5.

Câu 14: [<PT>] Các phương tiện giáo dục thể chất được sử dụng để làm gì?


a)

[<A>] Để tác động đến các đối tượng tập luyện nhằm đạt được những mục đích của giáo dục thể chất.

b)

[<B>] Để tác động đến các đối tượng tập luyện nhằm đạt được sức khỏe thể chất 


c)

[<C>] Để tác động đến các đối tượng tập luyện nhằm đạt được sức khỏe tinh thần 


d)

[<D>] Để tác động đến các đối tượng tập luyện nhằm đạt được sức khỏe xã hội 


6.

Câu 15. [<HI>] Phương tiện giáo dục thể chất bao gồm:

a)

[<A>] Các bài tập TDTT, các tác động tự nhiên môi trường, các yếu tố vệ sinh...  Trong đó các bài tập TDTT là phương tiện chủ yếu.

b)

[<B>] Các bài tập TDTT, các động tác tự nhiên môi trường, các yếu tố vệ sinh...  Trong đó các động tác tự nhiên môi trường là phương tiện chủ yếu.

c)

[<C>] Các bài tập TDTT, các động tác tự nhiên môi trường, các yếu tố vệ sinh...  Trong đó các yếu tố vệ sinh là phương tiện chủ yếu.


d)

[<D>] Các tác động tự nhiên môi trường, các yếu tố vệ sinh...  Trong đó các yếu tố vệ sinh là phương tiện chủ yếu.

7.

Câu 27. [<PT>] Các loại hình TDTT theo truyền thống lịch sử bao gồm:

a)

[<A>] Thể dục, Thể thao, Trò chơi, Du lịch.

b)

[<B>] Võ thuật, đua thuyền, bóng đá.

c)

[<C>] Bài tập phát triển chung.


d)

[<D>] Bài tập phát triển chuyên môn.

8.

Câu 29: [<NH>] Muốn phát huy tính tự giác tích cực cho sinh viên phải xây dựng:


a)

[<A>] Tính hứng thú, động cơ cho sinh viên


b)

[<B>] Động cơ, hành vi cho sinh viên cho sinh viên

c)

[<C>] Hành vi, hứng thú cho sinh viên

d)

[<D>] Mục tiêu tập luyện cho sinh viên


9.

Câu 34. [<NH>] Trong GDTC, việc tập luyện muốn đạt hiệu quả phải lựa chọn sao cho phương pháp đó thoả mãn yêu cầu về:

a)

[<A>] Trình độ, lứa tuổi, giới tính, tâm sinh lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

b)

[<B>] Trình độ, tâm sinh- lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

c)

[<C>] Trình độ, lứa tuổi, giới tính của người học để chọn phương pháp thích hợp. 


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

10.

Câu 36. [<NH>] Có mấy nguyên tắc của Phương pháp GDTC:


a)

[<A>] 5 nguyên tắc

b)

[<B>] 4 nguyên tắc


c)

[<C>] 3 nguyên tắc

d)

[<D>] 6 nguyên tắc

11.

Câu 38. [<NH>] Vai trò của nguyên tắc tự giác tích cực:

a)

[<A>]Tính tự giác tích cực của người tham gia tập luyện TDTT thường được thể hiện qua sự gắng sức để hoàn thành nhiệm vụ học tập – rèn luyện.

b)

[<B>] Tính tự giác tích cực của người tham gia tập luyện TDTT thường được thể hiện qua hoạt động tự giác để hoàn thành nhiệm vụ học tập – rèn luyện.

c)

[<C>] Tính tự giác tích cực của người tham gia tập luyện TDTT thường được thể hiện qua hoạt động tự giác, gắng sức để hoàn thành nhiệm vụ học tập – rèn luyện.


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

12.

Câu 41. [<HI>] Mục tiêu của nguyên tắc thích hợp và cá biệt hóa:

a)

[<A>]Xác định mức độ thích hợp của các phương pháp cho từng đối tượng học.

b)

[<B>] Phải xét đến trình độ lứa tuổi, giới tính, tâm sinh lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

c)

[<C>] Quá trình tác động của tập luyện TDTT luôn phù hợp với đặc điểm của từng cá nhân người tham gia tập luyện để thu được hiệu quả tối ưu.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

13.

Câu 42. [<NH>] Trong GDTC, việc lựa chọn phương pháp tập luyện để đạt hiệu quả phải thoả mãn yêu cầu:

a)

[<A>] Phải xét đến trình độ tập luyện, lứa tuổi, giới tính, tâm sinh lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

b)

[<B>] Phải xét đến trình độ lứa tuổi, giới tính của người học để chọn phương pháp thích hợp.

c)

[<C>] Phải xét đến trình độ lứa tuổi, tâm sinh lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

14.

Câu 43. [<VD>] Xác định mức độ phù hợp cho quá trình tập luyện GDTC:

a)

[<A>] Phải kiểm tra sức khỏe và trình độ thể lực ban đầu, để có được sự điều chỉnh lượng vận động tập luyện cho phù hợp.

b)

[<B>] Phải thường xuyên kiểm tra y – sinh học để có được sự điều chỉnh lượng vận động tập luyện cho phù hợp.


c)

[<C>] Phải kiểm tra sư phạm, để có được sự điều chỉnh lượng vận động tập luyện cho phù hợp.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.


15.

Câu 44. [<NH>] Những điều kiện chính đảm bảo nguyên tắc hệ thống là:

a)

[<A>] Tính liên tục của quá trình giáo dục TDTT và luân phiên hợp lý lượng vận động với nghỉ ngơi.

b)

[<B>] Tính lặp lại và tính biến dạng.

c)

[<C>] Tuần tự các buổi tập và mối liên hệ lẫn nhau giữa các mặt khác nhau trong nội dung các buổi tập


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

16.

Câu 53. [<NH>] Các bước sơ cấp cứu khi gặp phải vết thương trong tập luyện.


a)

[<A>] Bước 1: cầm máu, bước 2: băng bó, bước 3: giảm đau, bước 4: vận chuyển đến cơ sở điều trị chuyên khoa.


b)

[<B>] Bước 1: băng bó, bước 2: cầm máu, bước 3: giảm đau, bước 4: vận chuyển đến cơ sở điều trị chuyên khoa

c)

[<C>] Bước 1: giảm đau, bước 2: cầm máu, bước 3: băng bó, bước 4: vận chuyển đến cơ sở điều trị chuyên khoa

d)

[<D>] Bước 1: vận chuyển đến cơ sở điều trị chuyên khoa, bước 2: giảm đau, bước 3: cầm máu, bước 4: băng bó

17.

Câu 54. [<NH>] Vết thương là gì?

a)

[<A>] Là những thương tổn rách da do các tác động cơ học gây lên.

b)

[<B>] Là sự sai lệch đầu xương tạo nên ổ khớp khiến khớp không cử động được nữa.


c)

[<C>] Là sự sai lệch các diện khớp.

d)

[<D>] Là những tổn thương phần mềm không gây sự phá hủy toàn bộ giải phẫu bề mặt của da.


18.

Câu 63: [<NH>] Chức năng chính của giáo dục thể chất là:

a)

[<A>]Nâng cao thành tích

b)

[<B>] Nâng cao sức khỏe

c)

[<C>] Duy trì và nâng cao sức khỏe


d)

[<D>] Duy trì và nâng cao thành tích

19.

Câu 71: [<PT>] Dấu hiệu quan trọng nhất của bài tập TDTT chính là:


a)

[<A>] Nội dung của nó có tính tương ứng với hình thức hay không

b)

[<B>] Nội dung của nó có tính tương ứng với phương pháp hay không


c)

[<C>] Nội dung của nó có tính tương ứng với mục tiêu hay không

d)

[<D>] Nội dung của nó có tính tương ứng với nguyên tắc hay không


20.

Câu 72: [<PT>] Quan hệ giữa nội dung và hình thức của bài tập TDTT là:

a)

[<A>] Mối quan hệ tương hỗ hữu cơ, thể hiện hai mặt của bài tập.

b)

[<B>] Nội dung của bài tập đóng vai trò chủ đạo quyết định cơ bản (chỉ tương đối).


c)

[<C>] Hình thức của bài tập thay đổi thì đến lượt nó – hình thức của bài tập lại đóng vai trò chủ đạo, quyết định đối với nội dung.


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


21.

Câu 74: [<PT>] Yếu tố nào quan trọng nhất tạo nên tinh thần hào hứng, tích cực, tự giác trong tập luyện:

a)

[<A>] Độ phức tạp, tính hấp dẫn

b)

[<B>] Những yếu tố mới, tính hấp dẫn


c)

[<C>] Độ phức tạp, những yếu tố mới

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Câu 85: [<HI>] Nội dung các môn thể thao kỹ thuật

a)

[<A>] Cũng thuộc các môn thể thao hiện đại, nhưng luôn sử dụng và điều khiển phương tiện kỹ thuật và máy móc.

b)

[<B>] Thuộc các môn thể thao hiện đại,

c)

[<C>] Sử dụng và điều khiển phương tiện kỹ thuật và máy móc.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

23.

Câu 90: [<NH>] Nguyên tắc được coi là tiền đề trong tập luyện thể thao

a)

[<A>] Nguyên tắc tự giác tích cực.

b)

[<B>] Nguyên tắc hệ thống.

c)

[<C>] Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hóa.

d)

[<D>] Nguyên tắc trực quan.

24.

Câu 92. [<HI>] Động cơ tham gia hoạt động là:

a)

[<A>] Tiền đề cần thiết để đảm bảo thái độ tự giác đối với hoạt động.

b)

[<B>] Điều kiện cần thiết để đảm bảo thái độ tự giác đối với hoạt động.

c)

[<C>] Yếu tố cần thiết để đảm bảo thái độ tự giác đối với hoạt động.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


25.

Câu 97: [<NH>] Khi áp dụng nguyên tắc trực quan vào quá trình sư phạm GDTC cần phải tuân thủ một số tiêu chí:


a)

[<A>] Tính trực quan – một tiền đề cần thiết không thể thiếu để tiếp thu, phát triển và hoàn thiện kỹ năng – kỹ xảo vận động trong giáo dục TDTT.

b)

[<B>] Tính trực quan – một điều kiện không thể tách rời trong quá trình hoàn thiện các hoạt động vận động. 


c)

[<C>] Tính trực quan – một nhân tố không thể tách rời trong quá trình hoàn thiện các hoạt động vận động.

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


26.

Câu 98: [<HI>] Trong tập luyện TDTT nếu tác động lượng vận động quá mức giới hạn sẽ:

a)

[<A>] Dẫn đến nguy cơ tổn hại sức khoẻ của người tập

b)

[<B>] Dẫn đến nguy cơ tổn hại tinh thần của người tập

c)

[<C>] Dẫn đến nguy cơ tổn hại thể chất của người tập

d)

[<D>] Dẫn đến nguy cơ tổn hại tâm lý của người tập


27.

Câu 99. [<NH>] Việc tập luyện GDTC muốn đạt hiệu quả phải lựa chọn sao cho phương pháp đó phù hợp với:

a)

[<A>] Xác định mức độ thích hợp của các phương pháp cho từng đối tượng học. 


b)

[<B>] Trình độ tập luyện, đặc điểm lứa tuổi, giới tính, tâm sinh lý của người học để chọn phương pháp thích hợp.

c)

[<C>] Tính cá biệt hóa theo xu hướng chung và theo những cách thức riêng trong giáo dục TDTT.


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng.

28.

Câu 101: [<NH>] Trong tập luyện TDTT nguyên tắc hệ thống nhất thiết phải được đặt ra như một nguyên tắc bắt buộc vì:

a)

[<A>] Nó liên quan trực tiếp đến sức khỏe của người tập luyện

b)

[<B>] Nó liên quan đến thành tích của người tập

c)

[<C>] Nó liên quan đến kết của người tập

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


29.

Câu 104: [<HI>] Tính lặp lại và lặp lại biến dạng các yêu cầu của tập luyện được sử dụng như là:


a)

[<A>] Một phương pháp để nâng cao chất lượng khi vận dụng nguyên tắc hệ thống.


b)

[<B>] Một nguyên tắc để nâng cao chất lượng khi vận dụng nguyên tắc hệ thống.


c)

[<C>] Một phương tiện để nâng cao chất lượng khi vận dụng nguyên tắc hệ thống.


d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


30.

Câu 107: [<HI>] Cơ thể thích nghi với một lượng vận động nào đó không phải ngay lập tức, trong cùng một lúc, mà cần phải có:


a)

[<A>] Thời gian nhất định để cho kịp xảy ra các biến đổi thích nghi.

b)

[<B>] Thời gian dài để cho kịp xảy ra các biến đổi thích nghi. 


c)

[<C>] Thời gian đủ để cho kịp xảy ra các biến đổi thích nghi.

d)

[<D>] Thời gian tương đối để cho kịp xảy ra các biến đổi thích nghi. 


31.

Câu 114: [<NH>] Chấn thương cấp tính xảy ra:


a)

[<A>] Đột ngột

b)

[<B>] Từ từ

c)

[<C>] Lâu dài

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng


32.

Câu 115: [<NH>] Chấn thương mãn tính xảy ra:

a)

[<A>] Trong một thời gian dài

b)

[<B>] Đột ngột.

c)

[<C>] Từ từ


d)

[<D>] Trong một thời gian ngắn


33.

Câu 117. [<NH>] Đối với các vết thương dù to hay nhỏ, đều phải chú ý đến vấn đề: 


a)

[<A>] Chảy máu, mất máu, nhiễm trùng


b)

[<B>] Rách da

c)

[<C>] Bầm tím

d)

[<D>] Cả 3 đáp án trên đều đúng