wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

2.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1 và q2 (q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

luôn hướng về A.

b)

luôn bằng 0

c)

luôn hướng về B

d)

hướng về A nếu O trái dấu với q1.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm  lần so với trong chân không

c)

. Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm

4.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn

b)

đều trên bề mặt vật dẫn

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt

5.

Tại hai điểm A, B trong không khí lần lượt đặt hai điện tích điểm qA = qB = 3.10-7 C, AB = 12 cm. M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB, cách đoạn AB 8 cm. Cường độ điện trường tổng hợp do qA và qB gây ra có độ lớn

a)

bằng 4,32.105 V/m và hướng vuông góc với AB

b)

bằng 4,32.105 V/m và hướng song song với AB

c)

bằng 1,35 3 105 V/m và hướng vuông góc với AB

d)

bằng 1,35 3 105 V/m và hướng song song với AB

6.

Ba điện tích điểm q1, q2 = - 12,5.10-8 C, q3 đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD = a = 3 cm, AB = b = 4 cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không. Giá trị của điện tích q1 và q3 lần lượt là:

a)

q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C

b)

- 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C

c)

q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C

d)

q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C

7.

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1 cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 , của dầu là 800 kg/m3 , lấy g = 10 m/s2 . Điện tích q có giá trị là:

a)

- 12,7 μC.

b)

14,7 μC.

c)

- 14,7 μC

d)

12,7 μC.

8.

Ba điện tích điểm q1, q2 = - 12,5.10-8 C, q3 đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD = a = 3 cm, AB = b = 4 cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không. Giá trị của điện tích q1 và q3 lần lượt là:

a)

q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C

b)

- 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C.

c)

q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C

d)

q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C.

9.

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1 cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 , của dầu là 800 kg/m3 , lấy g = 10 m/s2 . Điện tích q có giá trị là:

a)

- 12,7 μC

b)

14,7 μC

c)

. - 14,7 μC

d)

12,7 μC

10.

Hai tụ C1 = 10 F, C2 = 20 F lần lượt chịu được hiệu điện thế tối đa là U1=150 V, U2 = 200 V. Nếu ghép nối tiếp hai tụ này thì bộ tụ có thể chiụ được hiệu điện thế tối đa là

a)

350 V

b)

225 V

c)

175 V

d)

200 V

11.

Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5 N. Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi  = 2 thì lực tương tác giữa chúng là:

a)

4.10-5 N

b)

10-5 N

c)

0,5.10-5 N

d)

6.10-5 N.

12.

Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

b)

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu

c)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.

d)

Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ

13.

Đường sức của điện trường là đường

a)

vuông góc với vector cường độ điện trường E → tại điểm đó

b)

mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E → tại điểm đó

c)

mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E → tại điểm đó.

d)

do các hạt nam châm sắt từ vẽ nên

14.

Hai điện tích Q1 = 8 C và Q2 = - 5 C đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường E do hai điện tích trên gửi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3.10 – 6 (Vm)

b)

3,4.10 5

c)

0 (Vm)

d)

9.10 5 (Vm)

15.

Có 2 điện tích điểm q1, q2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:

a)

có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q1.

b)

có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2 – y.

c)

có chiều về phía q1, nếu Q đặt trên đoạn q1 – q2

d)

có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q1 – q2

16.

Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30 cm. Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

22,5 cm

17.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt  = 17,7.10 – 10 C/m2 . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10 cm có giá trị nào sau đây?

a)

100 V/m

b)

10 V/m

c)

1000 V/m.

d)

200 V/m

18.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C (hình vẽ)

a)

EA > EB > EC.

b)

. EA < EB < EC.

c)

EA = EB = EC.

d)

EA + EC = 2EB.

19.

Một điện tích điểm q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương (hình vẽ), sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích q dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại

b)

Điện tích q dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động

c)

Điện tích q đứng yên tại M

d)

Điện tích q dịch chuyển từ M ra xa tâm O.

20.

. Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8 C; q2 = - 1,8.10-7 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12 cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

a)

q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

b)

q3 = 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

c)

q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

d)

q3 = 4,5.10-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

21.

Bốn điện tích điểm q1, q2, q3, q4 đặt lần lượt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD trong không khí. Biết hợp lực tác dụng vào q4 ở D có phương AD, mối liên hệ giữa điện tích q2 và q3 là

a)

q2 = 1,4 q3

b)

q2=-2.1,4q3

c)

q2=(1,4+1)q3

d)

q2=(1-1,4)q3

22.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15 cm đặt ba điện tích qA = + 2 μC, qB = 8 μC và qC = - 8 μC. Độ lớn vector lực tác dụng lên qA là:

a)

F = 6,4 N có phương song song với BC, hướng từ B sang C

b)

F = 8,4 N có phương vuông góc với BC

c)

F = 5,9 N có phương song song với BC, hướng từ C sang B

d)

F = 6,4 N có phương dọc theo AB

23.

Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27 C, quả cầu B mang điện tích - 3 C, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là

a)

qA = 6 uC, qB = qC = 12 uC

b)

qA = 12 C, qB = qC = 6 C.

c)

qA = qB = 6 C, qC = 12 C

d)

qA = qB = 12 C, qC = 6 C.

24.

Hai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau tích điện q1 = 5 μC và q2 = - 3 μC. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau 5 cm trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích điểm lúc này là

a)

4,1 N

b)

5,2 N

c)

3,6 N

d)

1,7 N

25.

Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường?

a)

E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

E cùng phương ngược chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường

c)

E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường

d)

E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường

26.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 8 lần

d)

không đổi

27.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

M và N đều không nhiễm điện

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện

d)

M và N nhiễm điện trái dấu

28.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương vì

a)

điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

b)

. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B

c)

electron di chuyển từ vật A sang vật B

d)

electron di chuyển từ vật B sang vật A

29.

Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

a)

Bằng nhau

b)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

c)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

d)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

30.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi  = 4 và cách nhau một khoảng r’= r/2 thì lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

F/2

c)

q = (q1 + q2)/2

d)

q = (q1 - q2)/2

31.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường

a)

A. hypebol

b)

B. thẳng.

c)

C. Parabol

d)

D. elip.

32.

Theo thuyết electron, khái niệm nào về các vật nhiễm điện là đúng?

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa electron.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

33.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

c)

. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

34.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

. q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

35.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

coulomb trên mét vuông (C/m2 )

c)

vôn mét (Vm).

d)

. coulomb (C).

36.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m

b)

Vm

c)

C/m2

d)

C

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều trong thể tích hòn bi.

b)

Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại

c)

Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép

d)

. Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông E

b)

Điện thông E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Điện thông E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không

d)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông E là vôn mét (Vm)

39.

Điện tích Q = - 5.10 – 8 C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?

a)

. 15 kV/m

b)

5 kV/m

c)

15 V/m

d)

5 V/m

40.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

không đổi.

d)

tăng gấp 4 lần