wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 13

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)


A.

ngại ngùng

b)


B.

ngày đêm

c)


C.

nghi ngờ

d)


D.

lắng nge

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ trẻ em?

a)


A.

em bé, nhi đồng, thiếu nhi

b)

B.

thiếu niên, người già, trẻ con

c)


C.

trong sáng, thanh niên, con nít

d)


D.

đứa bé, thiếu niên, trẻ trung

3.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)


A.

Bầy trẻ con chơi đùa dưới bóng mát của cây nhãn già trong vườn.

b)


B.

Sáng sớm, ông ra vườn bắt sâu và nhổ cỏ cho cây.

c)


C.

Những con tu hú từ đâu bay đến về đậu trong vườn mỗi mùa vải chín.

d)


D.

Khu vườn của ông ngoại luôn tốt tươi và rộn ràng tiếng chim.

4.

Đọc khổ thơ sau và cho biết mái tóc được so sánh với sự vật nào?

"Bé đưa chiếc lược

Trượt trên tóc mềm

Ôi mái tóc mượt

Như dòng sông êm."

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)


A.

dòng sông

b)


B.

chiếc lược

c)


C.

em bé

d)


D.

dãy núi

5.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)


A.

Bạn mới đi thư viện về à.

b)


B.

Cuốn sách này hay quá!

c)


C.

Thư viện của trường em có nhiều loại sách.

d)


D.

Mẹ mới mua cho bé một cuốn sách.

6.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.

Những cành phượng chi chít hoa đỏ rực như đốm lửa khổng lồ.

b)

B.

Chú ếch con chăm chỉ ngồi học bài trên chiếc lá sen xanh.

c)


C.

Đàn kiến chăm chỉ kiếm đồ ăn dự chữ cho mùa đông giá rét.

d)


D.

Từng chùm hoa trắng muốt nhỏ như những chiếc chuông tí hon.

7.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?

Người dân địa phương đón tiếp những vị khách rất nồng nhiệt, trang trọng.

a)

A.

nồng nhiệt

b)


B.

đón tiếp

c)


C.

trang trọng

d)


D.

vị khách

8.

Từ nào dưới đây gợi tả dáng vẻ làm một việc gì đó một cách khó nhọc, kiên nhẫn?

a)


A.

hì hụi

b)


B.

băn khoăn

c)

C.

ngỡ ngàng

d)


D.

đăm chiêu

9.

Từ nào dưới đây là từ dùng để miêu tả chiều dài?

a)


A.

dằng dặc

b)


B.

gồ ghề

c)


C.

bao la

d)


D.

chót vót

10.

Từ ba tiếng "sinh, sống, học" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Thay … đổi thịt

a)


A.

áo

b)

B.

da

c)


C.

đồ

d)


D.

xương

12.

Đoạn thơ dưới đây viết về ai?

"Vững vàng trên đảo nhỏ

Bồng súng gác biển trời

Áo bạc nhàu nắng gió

Chú mỉm cười rất tươi."

(Hoài Khánh)

a)


A.

Chú hoạ sĩ

b)


B.

Chú kĩ sư

c)


C.

Chú hải quân

d)


D.

Thầy giáo

13.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động?

(1) Khu vườn của ông nội em là ngôi nhà của rất nhiều loài chim. (2) Nơi đây, cây cối luôn xanh tốt bốn mùa. (3) Thế nên, các loài chim thường bay về, đậu trên cành cây, hót líu lo. (4) Khu vườn luôn rộn ràng, huyên náo tiếng chim.

a)


A.

Câu số 4

b)


B.

Câu số 1

c)


C.

Câu số 2

d)


D.

Câu số 3

14.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn văn sau?

"Khi ngoài trời dét buốt, chú mèo nhỏ đang nằm cuộn tròn bên đống tro bếp. Chú nằm im nhưng đôi tai vẫn vểnh lên như nghe ngóng."

(Theo Quỳnh Nga)

a)


A.

tro bếp

b)


B.

dét buốt

c)


C.

chú mèo

d)

D.

nghe ngóng

15.

Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)


A.

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

b)


B.

Nói có sách, mách có chứng.

c)

C.

Thắng không kiêu, bại không nản.

d)


D.

Vàng thật không sợ lửa.

16.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

Người không học như ngọc không mài.

a)


A.

Tầm quan trọng của bạn bè

b)


B.

Tầm quan trọng của sức khoẻ

c)


C.

Tầm quan trọng của việc học

d)

D.

Tầm quan trọng của gia đình

17.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A.

Ở bầu thì mập, ở ống thì gầy.

b)


B.

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

c)


C.

Ở bầu thì dài, ở ống thì tròn.

d)


D.

Ở bầu thì tròn, ở ống thì gầy.

18.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn thơ sau?

"Kìa lúa xanh đang phơi

Tung cờ lên đón gió

Dòng mương phẳng lặng trôi

Như tấm gương soi trời."

(Theo Nguyễn Viết Bình)

a)

A.

dòng mương - ngọn cờ

b)

B.

dòng mương - tấm gương

c)


C.

lúa xanh - ngọn cờ

d)

D.

chuỗi ngọc - tấm gương

19.

Tiếng "thu" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

A.

gom, xếp, dũng

b)

B.

mua, hoạch, chuyền

c)


C.

mùa, bội, tịch

d)


D.

cá, âm, địa

20.

Câu "Bà cho bé kẹo lạc ngọt ngào, quả thị thơm ngát và bánh đúc ngon lành." có:

a)


A.

4 từ chỉ sự vật

b)


B.

2 từ chỉ hoạt động

c)


C.

3 từ chỉ đặc điểm

d)


D.

5 từ chỉ đặc điểm

21.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên em của mẹ ta

Thay huyền giúp bạn qua sông hằng ngày.

Từ giữ nguyên là từ gì?

a)


A.

mẹ

b)


B.

chị

c)


C.

cậu

d)


D.

22.

Từ nào dưới đây chứa tiếng bắt đầu bằng "d/r" hoặc "gi" là tên một loại đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao?

a)

A.

giấy màu

b)

B.

keo dán

c)


C.

con rối

d)


D.

con diều

23.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống:

...................an sẻ

................ẻ gỗ



(a)  

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chị ngã (a)   nâng

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

Trong câu "Trên mảnh đất này, chúng tôi trồng trọt, chăn nuôi." có (a)   từ chỉ hoạt động.

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Chiều nay, mẹ dẫn em đi mua quần áo mới.

2. Những ngày cuối năm, phố phường đông đúc, tấp nập.

3. Bố mua cành hoa đào về trưng trong nhà.

Câu ở vị trí số (a)   là câu nêu đặc điểm.

27.

iền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại quả cùng họ với cam, quả nhỏ, có nhiều nước, có vị chua, thường dùng để làm gia vị hoặc nước giải khát.

Đáp án: quả...



(a)  

28.

Giải câu đố sau:

Để nguyên lấp lánh trời xa

Bớt đầu liền hoá nơi mà cá bơi.

Từ giữ nguyên là từ gì?



(a)