wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Sản xuất, chi phí và lợi nhuận

Total questions: 28

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

a)

trong đó tất cả đầu vào cố định

b)

trong đó tất cả đầu vào biến đổi

c)

trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

d)

không phải phương án nào

2.

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:

a)

trong đó tất cả đầu vào cố định

b)

trong đó tất cả đầu vào biến đổi

c)

trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

d)

không phải phương án nào

3.

Năng suất cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a)

số sản phẩm tăng thêm từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

b)

số sản phẩm tăng đột biến từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

c)

số sản phẩm tăng thêm từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

d)

số sản phẩm tăng đột biến từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

4.

Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các yếu tố

sản xuất còn lại giữ nguyên

b)

sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các yếu

tố sản xuất còn lại giữ nguyên

c)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các yếu tố

sản xuất cũng thay đổi

d)

sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các yếu

tố sản xuất cũng thay đổi

5.

Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

Sản phẩm tăng thêm tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

c)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

d)

Không phải phương án nào

6.

Năng suất cận biên của vốn là:

a)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi

b)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi

c)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn và 1 đơn vị lao động

d)

Không phải phương án nào

7.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện:

a)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng

suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng

b)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng

suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm

c)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất

cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm

d)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất

cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng

8.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị

thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

hàm hàng hóa

b)

hàm tiêu dùng

c)

hàm sản xuất

d)

Không phải các phương án

9.

Hàm sản xuất của doanh nghiệp X có dạng: Q = K 0,7 L 0,4 . Có thể kết luận doanh nghiệp

này có:

a)

Năng suất tăng dần theo quy mô

b)

Năng suất giảm dần theo quy mô

c)

Năng suất không đổi theo quy mô

d)

[<$>] Không phải các phương án

10.

đường đồng lượng biểu thị ?

a)

những mức sản lượng như nhau với phối hợp như nhau về 2 YTSX biến đổi

b)

những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về nhiều YTSX biến đổi

c)

những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 YTSX biến đổi

d)

không có phương án nào

11.

một đường đồng lượng cho biết ?

a)

các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

b)

các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra khác nhau

c)

các kết hợp vốn và lao động giống nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

d)

không phải phương án nào

12.

các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn ?

a)

càng gần gốc tọa độ hơn

b)

càng xa gốc tọa độ hơn

c)

có thể cả 2 phương án

d)

ko phải phương án nào

13.

tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện ?

a)

độ dốc của đường đồng phí

b)

độ dốc của đường bàng quan

c)

độ dốc của đường đồng lượng

d)

đường ngân sách

14.

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ dốc của ?

a)

đường đồng phí

b)

đường bàng quan

c)

đường đồng lượng

d)

đường ngân sách

15.

Phương trình đường đồng phí là:

a)

K=TC/P l - (P k /P l )L

b)

L=TC/P k - (P l /P k )K

c)

K=TC/P k - (Pl/P k )L

d)

K=TC/P k + (Pl/P k )L

16.

Độ dốc của đường đồng phí là ?

a)

P k /P l

b)

P l /P k

c)

-P k /P l

d)

-P l /P k

17.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đồng phí chính là:

a)

tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường

b)

là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất

c)

tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường và là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất

d)

Không phải các phương án

18.

Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất. Tại đó:

a)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đẳng

phí và đẳng lượng bằng nhau

b)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tích số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đẳng

phí và đẳng lượng bằng nhau

c)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đẳng

phí và đẳng lượng khác nhau

d)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tích số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đẳng

phí và đẳng lượng bằng nhau

19.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

Các yếu tố phụ thuộc vào mức sản lượng

b)

Các yếu tố tác động vào mức sản lượng

c)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng

d)

Không phải các phương án

20.

Tổng chi phí là:

a)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi trung bình

b)

Chi phí cố định trung bình cộng với chi phí biến đổi

c)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

d)

Không phải các phương án

21.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí thay đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

b)

Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

c)

Chi phí thay đổi khi thay đổi mức sản lượng

d)

Không phải các phương án

22.

Chi phí biến đổi là:

a)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí cố định khi sản lượng thay đổi

c)

Chi phí thay đổi khi doanh nghiệp đổi mới sáng tạo

d)

Không phải các phương án

23.

Chi phí cận biên là:

a)

Chi phí giảm đi trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi nhiều đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí tăng thêm trong chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

24.

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

a)

FC

b)

AFC

c)

AVC

d)

ATC

25.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC > MR

b)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC < MR

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

d)

không phải các phương án

26.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân

b)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

c)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí cố định bình quân

d)

Không phải các phương án

27.

Doanh thu cận biên là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng giá thành khi bán thêm 1 sản phẩm

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng giá vốn hàng bán khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

d)

Không phải các phương án

28.

Thặng dư của người sản xuất trên thị trường là:

a)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biên

b)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi

c)

Diện tính nằm phía trên đường cung và phía dưới giá thị trường của hàng hóa

d)

Các phương án đều đúng