wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THANG VÀ DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Total questions: 10

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

(a + b) x 2

b)

(a + b) : 2

c)

a x b

d)

a : b x 2

2.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

a x a

b)

a + b x 2

c)

a : b

d)

a x b

3.

Quy tắc tính diện tích hình thang:

a)

Tính diện tích hình thang bằng (đáy lớn - đáy nhỏ) x chiều cao : 2

b)

Tính diện tích hình thang bằng (đáy lớn x đáy nhỏ) : 2

c)

Tính diện tích hình thang bằng (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao

d)

Tính diện tích hình thang bằng (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao : 2

4.

Công thức tính diện tích hình thang:

a)

(a - b) x h : 2

b)

(a + b) : h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

(a + b) x h x 2

5.

Diện tích hình thang có đáy lớn 9cm, đáy bé 4 cm và chiều cao 5 cm là:

a)
45 cm²
b)

32,5 cm²

c)
20 cm²
d)
12 cm²
6.

Diện tích hình thang có đáy lớn 7cm, đáy bé 3 cm và chiều cao 4 cm là

a)
20 cm²
b)
25 cm²
c)
15 cm²
d)
10 cm²
7.

Diện tích hình thang có đáy lớn 2,8m, đáy bé 1,8 m và chiều cao 0,5 m là:

a)
1,3 m²
b)

1,15 m²

c)
0,8 m²
d)
3,5 m²
8.

Công thức tính diện tích tam giác là

a)

a : h : 2

b)

a x h x 2

c)

a x h : 2

d)

a + h : 2

9.

Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 4cm; chiều cao 3cm là

a)
7cm²
b)
6cm²
c)
12cm²
d)
2cm²
10.

Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 2,5m và 1,6m

a)

4m²

b)

3m²

c)
1,5m²
d)

2m²