Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BXD702 69c

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?

a)

 ≥ 4m

b)

 ≥ 5m

c)

 ≥ 6m

d)

 ≥ 7m

2.

Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?

a)

 Quy mô dân số ≥ 20.000 người

b)

 Quy mô dân số < 20.000 người

c)

Quy mô dân số ≤ 15.000 người

d)

 Quy mô dân số ≤ 10.000 người

3.

Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?

a)

500m2

b)

800m2

c)

900m2

d)

1000m2

4.

Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?

a)

Khu vực có khí hậu xấu, nơi gió quẩn, gió xoáy

b)

Khu vực có tài nguyên cần khai thác

c)

Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)

d)

Khu vực nằm trong khu vực khảo cổ

5.

Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?

a)

  Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng vùng

b)

  Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng nông thôn

c)

  Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch đô thị

d)

A, B đúng

6.

Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh đô thị?

a)

  Không gian cây xanh trong đô thị phải được quy hoạch gắn kết với nhau thành một hệ thống liên hoàn;

b)

  Không gian xanh tự nhiên cần được bảo vệ tối đa; không gian xanh nhân tạo phải được phân bố hợp lý trên toàn diện tích đất xây dựng đô thị để đảm bảo thuận lợi trong sử dụng;

c)

  Cây xanh sử dụng công cộng phải được quy hoạch để đảm bảo phù hợp chi phí đầu tư và khai thác sử dụng;

d)

  Các chỉ tiêu đất cây xanh công cộng cho toàn đô thị và từng khu vực được xác định trong quy hoạch chung, quy hoạch phân khu phải đáp ứng với mục tiêu của quy hoạch và phù hợp đặc thù từng đô thị;

7.

Theo QCVN 01:2019/BXD, quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải đáp ứng những yêu cầu nào sau đây ?

a)

  Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm

b)

  Phải xác định được vị trí, quy mô, hướng tuyến, phân tầng của hệ thống giao thông ngầm, các khu vực xây dựng công trình công cộng, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm

c)

  Các công trình ngầm phải đảm bảo kết nối an toàn, đồng bộ với nhau và với các công trình trên mặt đất về không gian và đấu nối hạ tầng kỹ thuật.

d)

Tca

8.

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

  Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình.

b)

  Xác định màu sắc, vật liệu của các công trình.

c)

  Xác định hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khá 

d)

  Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.

9.

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?

a)

  Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.

b)

  Đề xuất cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.

c)

  Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trú 

d)

  Đề xuất các trục không gian chính, quảng trường lớn.

10.

Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

11.

Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?

a)

  Đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung

b)

  Đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn

c)

  Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật

d)

tca

12.

Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

13.

Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?

a)

nhà hộ sinh

b)

Trạm yte

c)

Bệnh viện đa khoa

d)

phòng khám đa khoa

14.

Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?

a)

  Trường mẫu giáo

b)

  Trường tiểu học

c)

  Trường THCS

d)

  Trường THPT

15.

Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ...) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?

a)

250m

b)

300m

c)

500m

d)

1000m

16.

Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ...) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?

a)

300m

b)

500m

c)

800m

d)

1000m

17.

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?

a)

 45 m2/người

b)

 50 m2/người

c)

 55 m2/người

d)

 60 m2/người

18.

Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

a)

 8 m2/người

b)

 10 m2/người

c)

 12 m2/người

d)

 15 m2/người

19.

Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?

a)

2,5 m2/người

b)

2,7 m2/người

c)

3,0 m2/người

d)

3,2 m2/người

20.

Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?

a)

85%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

21.

Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?

a)

50/65/55 chỗ

b)

60/55/45 chỗ

c)

65/60/50 chỗ

d)

50/65/55 chỗ

22.

Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?

a)

  10 m2/chỗ

b)

 155 m2/chỗ

c)

  20 m2/chỗ

d)

  25 m2/chỗ

23.

Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?

a)

15000 người

b)

20000 người

c)

25000 người

d)

30000 người

24.

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?

a)

50%

b)

60%

c)

75%

d)

80%

25.

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

26.

Theo QCVN 01:2019/BXD, yêu cầu nào sau đây không đúng về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật?

a)

  Quy hoạch các công trình hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khu vực, phù hợp với các dự báo phát triển đô thị, nông thôn và các khu chức năng khác;

b)

  Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm;

c)

  Dự báo nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật phải dựa trên chuỗi số liệu hiện trạng, các dự án, khu vực có điều kiện tương tự hoặc các tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng;

d)

  Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật phải tính đến các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng;

27.

Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

28.

Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

29.

Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?

a)

2000m2

b)

3000m2

c)

5000m2

d)

10000m2

30.

Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?

a)

250m

b)

300m

c)

400m

d)

500m

31.

Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

32.

Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

a)

  2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)

b)

  3m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)

c)

  4m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)

d)

  5m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)

33.

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?

a)

2%

b)

3%

c)

5%

d)

10%

34.

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?

a)

  7 m2/người

b)

  6 m2/người

c)

  5 m2/người

d)

  4 m2/người

35.

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?

a)

  7 m2/người

b)

6 m2/người

c)

  5 m2/người

d)

  4 m2/người

36.

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?

a)

  7 m2/người

b)

6 m2/người

c)

  5 m2/người

d)

  4 m2/người

37.

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?

a)

  7 m2/người

b)

6 m2/người

c)

  5 m2/người

d)

  4 m2/người

38.

Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?

a)

3m

b)

3,5m

c)

4m

d)

4,5m