wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều tối 9/1/24

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khuôn viên của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều

(a)  

2.

Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?

a)

elements

b)

factors

c)

aspects

d)

mistakes

3.

Những ưu tiên = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Sự cám dỗ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

6.

Tài sản / bất động sản = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

7.

Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

9.

Một cách trớ trêu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

10.

Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

12.

Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...

a)

businesses

b)

operations

c)

companies

d)

firms

13.

Khách vãng lai = ... ...

(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")

(a)  

14.

Tiền thuê nhà = ... / rental fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

15.

Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?

a)

goods

b)

trucks

c)

vans

d)

lorries

17.

Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?

a)

manufacturing

b)

goods

c)

products

d)

storage

18.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

important

b)

crucial

c)

vital

d)

principal

19.

Sự hướng dẫn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

20.

Không gian = space / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

21.

Viễn cảnh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

22.

Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

23.

Sự linh hoạt = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

24.

Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

25.

Đánh sập những bức tường = To ... ... walls

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")

(a)  

26.

Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Những người chủ nhà / chủ đất = ...

(a)  

29.

Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")



(a)  

30.

Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

31.

Mật độ phát triển = The ... of development

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

32.

Một khu vực bảo tồn = a ... area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

34.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

36.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

37.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

38.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

39.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

42.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

43.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

44.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

45.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

46.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

47.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

48.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

49.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

50.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

51.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

52.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

53.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

54.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

55.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

56.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

58.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

59.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

60.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

62.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

63.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

64.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

65.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)