NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ ÔN TẬP CH 1,2
Total questions: 45
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Chọn câu trả lời sai?
a)
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
c)
Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
d)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
2.
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hòa có hình dạng là?
a)
Đường Parabol.
b)
Đoạn thẳng.
c)
Đường hình sin.
d)
Đường Elip.
3.
Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là:
a)
Đoạn thẳng.
b)
Đường parabol.
c)
Đường elip
d)
Đường hình sin.
4.
Một vật dao động điều hòa trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc v=16π(cm/s). Chu kỳ dao động của vật là:
a)
0,5s.
b)
1,6s.
c)
1,0s.
d)
2,0s.
5.
Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quỹ đạo dài 10 cm. Xác định li độ dao dộng của vật khi nó có động năng 0,009 J.
a)
.± 4 cm
b)
± 3 cm
c)
± 2 cm
d)
± 1 cm
6.
Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn dao động điều hòa có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là:
a)
2,5s.
b)
4,9s.
c)
3,5s.
d)
5,0s.
7.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây:
a)
Pha ban đầu của lực cưỡng bức.
b)
Tần số của lực cưỡng bức.
c)
Chu kỳ của lực cưỡng bức
d)
Biên độ của lực cưỡng bức.
8.
Một vật đồng thời tham gia vào 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1=5cos(4πt – π/3); x2 = 6cos(4πt + π/4) cm; Khối lượng của vật là 250g. Cơ năng của dao động tổng hợp của vật là:
a)
89,76mJ.
b)
82,35mJ.
c)
897,6J.
d)
823,5J.
9.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:
a)
(φ = (2k + 1)π
b)
(φ = (2k + 1)π/4
c)
(φ = k2π.
d)
(φ = (2k + 1)π/2
10.
Một có khối lượng m = 10 (g) vật dao động điều hoà với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là
a)
5 N.
b)
2,5 N
c)
25 N
d)
0,5 N.
11.
Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400π2x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1,2 phút là
a)
72
b)
600
c)
720
d)
270
12.
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chọn gốc thế năng ở vị trí căn bằng thì động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số 5 Hz, lấy π2 = 10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg. Cơ năng của vật có giá trị là.
a)
3200 J
b)
0,08 J
c)
0,32 J
d)
800 J
13.
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo k = 40N/m. Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống. Cho biết chiều dài ban đầu của lò xo là 40cm. Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2
a)
40cm – 50cm
b)
45cm – 50cm
c)
45cm – 55cm
d)
39cm – 49cm
14.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm. Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là 4. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng là
a)
10 cm
b)
15 cm
c)
20/3 cm
d)
20 cm.
15.
Phát biểu nào dưới đây sai?
a)
Dao động tắt dần ℓà dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
b)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại ℓực
c)
Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động
d)
Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào ℓực cản của môi trường
16.
Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào nêu sau đây?
a)
Giá đỡ và dây treo.
b)
Vật nặng có kích thước nhỏ.
c)
Cân điện tử và vật nặng.
d)
Đồng hồ và thước đo chiều dài tới mm.
17.
Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
a)
A = 12,8 cm.
b)
A = 48 cm.
c)
A = 4 cm.
d)
A = 0 cm.
18.
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
a)
amax = 700 cm/s2
b)
amax = 50 cm/s2
c)
amax = 70 cm/s2
d)
amax = 500 cm/s2
19.
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng theo li độ có dạng
a)
hình sin.
b)
cung parabol.
c)
đường elip.
d)
đoạn thẳng.
20.
Một con lắc lò xo có chu kỳ dao động riêng T0 = 2 s. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất?
a)
F = F0 cos2 π t.
b)
F = F0 cos π t.
c)
F = 2F0 cos 2 π t.
d)
F = 2F0cos π t.
21.
Một học sinh thực hành khảo sát sự phụ thuộc của chu kì con lắc đơn T vào chiều dài ℓ, tìm được hệ thức T = aℓ . Với ℓ = 60cm đo thời gian con lắc đơn thực hiện 20 dao động là 31,08s. Hệ số a có giá trị là:
a)
2,006s/m.
b)
4,024s/m.
c)
8,048s/m.
d)
9,86s/m.
22.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ dao động gấp hai lần độ dãn lò xo ở vị trí cân bằng. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và thời gian lò xo bị dãn trong một chu kỳ là
a)
3
b)
1/3.
c)
2
d)
1/2.
23.
Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động của sóng là T = 8 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
a)
0,8 m.
b)
0,8 m/s.
c)
8 m.
d)
1,6 m.
24.
Chọn câu sai trong các câu sau?
a)
Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.
b)
Đơn vị cường độ âm là W/m2.
c)
Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
d)
Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
25.
Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4 cm thì trên dây có
a)
5 bụng, 6 nút.
b)
5 bụng, 5 nút.
c)
6 bụng, 6 nút.
d)
6 bụng, 5 nút.
26.
Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
a)
một nửa bước sóng.
b)
một phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một bước sóng.
27.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:
a)
Một phần tư bước sóng.
b)
Một bước sóng.
c)
Một nửa bước sóng.
d)
Hai lần bước sóng.
28.
Trên mặt nước cùng phương truyền sóng, khoảng cách hai đỉnh sóng liên tiếp là 120 cm, trong 6 s có 4 ngọn sóng truyền qua. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
a)
0,3 m/s.
b)
0,8 m/s.
c)
0,6 m/s.
d)
0,4 m/s.
29.
Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50 Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể cả hai nút A,
a)
Tốc độ truyền sóng trên dây là
b)
v = 16,25 m/s.
c)
v = 32,5 m/s.
d)
v = 26 m/s.
30.
Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
a)
biên độ của sóng.
b)
tần số sóng.
c)
bước sóng.
d)
bản chất của môi trường truyền sóng.
31.
Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì
a)
Tốc độ thay đổi, tần số không đổi.
b)
Bước sóng và tần số không đổi.
c)
Năng lượng và tần số không đổi.
d)
Tốc độ và tần số không đổi.
32.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
b)
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
c)
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
d)
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
33.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm.
b)
mức cường độ âm.
c)
biên độ.
d)
tần số.
34.
Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ . Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng. Tìm hệ thức liên hệ giữa A và λ .
a)
λ = 2πA/3.
b)
λ = 2π
c)
λ = 3πA/4.
35.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u= 5cos(6πt−πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
a)
3 m/s.
b)
60 m/s.
c)
6 m/s.
d)
30 m/s.
36.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
a)
năng lượng sóng
b)
tần số sóng.
c)
bước sóng.
d)
tốc độ truyền sóng.
37.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5 cm dao động cùng pha với tần số10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là
a)
13 đường.
b)
11 đường.
c)
15 đường.
d)
12 đường.
38.
Nhận xét nào sau đây ℓà đúng đối với quá trình truyền sóng?
a)
Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
b)
Năng ℓượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn
c)
Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
d)
Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng
39.
Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước không dao động. Hai nguồn sóng đó dao động
a)
ℓệch pha nhau góc π/3
b)
cùng pha nhau
c)
ngược pha nhau.
d)
ℓệch pha nhau góc π/2
40.
Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
a)
Tăng thêm 10 lần
b)
tăng lên gấp 3 lần
c)
tăng thêm 30(dB)
d)
tăng thêm 1000(dB).
41.
Đặc trưng vật ℓý của âm bao gồm:
a)
Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
b)
Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm
c)
Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
d)
Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
42.
Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì
a)
Họa âm bậc 2 có cường độ ℓớn gấp 2 ℓần cường độ âm cơ bản
b)
Tần số họa âm bậc 2 ℓớn gấp đôi tần số âm cơ bản
c)
Tần số âm cơ bản ℓớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
d)
Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
43.
Hai âm có mức cường độ âm chênh ℓệch nhau 20dB,.Tỉ số cường độ âm của chúng ℓà:
a)
100
b)
10
c)
20
d)
1000
44.
Quan sát sóng dừng trên dây AB dài 1,2 m ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn hai điểm khác không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
a)
12 m/s
b)
8 m/s
c)
6 m/s
d)
4 m/s
45.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm
a)
Sóng âm là sóng dọc truyền được trong tất cả các môi trường.
b)
Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.
c)
Sóng âm không truyền được trong chân không.
d)
Vận tốc truyền âm trong một môi trường thay đổi theo nhiệt độ.
Reset
