wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENZYME - DONE

Total questions: 27

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

PHÂN LOẠI ENZYME

Categorize the following

PỨ OXh-Kh: Ah2 + B => A + BH2

dehydrogenase: vận chuyển hydro

oxydase, hydroxylase, peroxydase, catalase

enzyme LDH: acid pyruvic

vận chuyển nhóm: AX + B => A + BX

AST, ALT

GGT

CKMB, CKMM, CKMB

Xúc tác pứ thủy phân: AB + H2O => AH + BOH

amylase, lipase

protease

alkalinphosphatase

Oxydoreductase
Transferase
Hydrolase
2.

PHÂN LOẠI ENZYME

Categorize the following

xúc tác pứ phân cắt không cần H2O: AB => A+B

aspartat decarboxylase

racemase: aa

epimase: -ose

xúc tác pứ đồng phân hóa: ABC => ACB

xúc tác pứ tổng hợp: A+B => AB

dehydratase

Lyase
Isomerase
Ligase/ synthetase
3.

Case: BN được chẩn đoán viêm tụy. Amylase huyết thanh: 450 IU/L (ref: <90IU/L). Giải thích kết quả như thế nào

a)

Các TB hoạt động quá mức để bù cho các TB bị viêm hoặc bị bệnh

b)

Màng TB tuyến tụy bị viêm giải phóng amylase

c)

TB tuyến nước bọt hoạt động quá mức

d)

TB tuyến tụy mất chức năng

4.

Một số enzyme trao đổi

Categorize the following

bào tương và ty thể TB gan và TB cơ

tập trung nhiều bào tương TB gan, và một số ít ở TB cơ

Aspartic => a. oxaloacetic

alanin => pyruvic

<38IU/L

<40IU/L

màng tb đường mật

pứ trao đổi nhóm glutamyl cho glutathion

<50IU/L

tập trung ở tb cơ tim, cơ bám xương và não

<196IU/L

trao đổi gốc phosphat giữa creatinin và creatinin

chẩn đoán tổn thương tb gan và cơ, có thể u gan nhưng chưa tổn thương gan

chẩn đoán tổn thương tb gan và cơ

chẩn đoán tổn thương tb gan và tb đường mật

chẩn đoán tổn thương cơ, viêm đa cơ, nhồi máu cơ tim

ref CKMB: <24 IU/L

AST
ALT
GGT
CK
5.

Enzyme thủy phân

Categorize the following

thủy tinh tinh bột

tuyến nước bọt và tuyến tụy

<90IU/L

tuyến tụy => khúc 2 tá tràng

thủy phân TG => glycerol và chất béo

thủy phân protein

có dạng hoạt động và dạng proenzyme

tb đường mật, xương

thủy phân gốc phosphat trong MT kiềm

<290IU/L

chẩn đoán tổn thương tb đường mật, xương

amylase
lipase
protease
alkalinphosphatase (ALP)
6.

LDH là enzyme oxy hóa, xúc tác pứ pyruric => lactic. Chỉ định xét nghiệm LDH khi nào

a)

tổn thương tb cơ, gan, thận

b)

chức năng gan, thận

c)

bất thường di truyền gan, thận

d)

tổn thương tb cơ tim, cơ bám xương, não

7.

TTHĐ là gì

a)

tiếp xúc trực tiếp với cơ chất

b)

chức năng trực tiếp trong quá trình xúc tác

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

8.

acid amin có nhóm hóa học có hoạt tính cao

a)

ser

1.

OH

b)

his

2.

imidazol

c)

cystein

3.

SH

d)

lys

4.

epsilon-NH2

e)

tryp

5.

indol

9.

Nhận định sai

a)

Các coenzym cũng là một phần của TTHD

b)

phần lớn enzyme hình cầu

c)

trọng lượng phân tử enzyme rất lớn

d)

enzyme polymer là enzyme tạp

10.

Đâu là một multienzyme

a)

pyruvat dehydrogenase

b)

trypsinogen

c)

insulin

d)

AST

11.

Loại enzyme CK nào không có trong máu ngoại vi

a)

CKMM

b)

CKBB

c)

CKMB

d)

CKMM VÀ CKBB

12.

PỨ hóa học xúc tác bởi enzyme: E + S <=> ES <=> E + P. Quá trình hình thành ES là giai đoạn nhanh hay chậm

a)

nhanh

b)

chậm

c)

tb

d)

tùy pứ

13.

Enzyme và cơ chất phải tiếp xúc nhau tại ít nhất ... điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Dưới tác động của ​ (a)   của enzyme: cấu trúc của cơ chất thay đổi, liên kết ​ (b)   , độ bền ​ (c)   và hoạt tính hóa học ​ (d)  

Choose from the below words
những nhóm hoạt động
căng ra
giảm
tăng
ion kim loại
co lại
giữ nguyên
15.

Tốc độ pứ enzyme là sjw thay đổi ... / đơn vị thời gian

a)

cơ chất

b)

coenzyme

c)

sp

d)

cả 3

16.

Đâu là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới tốc độ pứ

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Chất hoạt hóa và ức chế

c)

Nhiệt độ

d)

pH

17.

Tốc độ pứ enzyme được xác định ở

a)

thời gian đầu khi pH, nhiệt độ và nồng độ sp, cơ chất chưa thay đổi quá nhiều

b)

=Vmax

c)

khi cơ chất giảm 1/2

d)

Khi nhiệt độ môi trường tắng thêm 10 độ do tác dụng của sản phẩm

18.

pH của enzyme

a)

pepsin

1.

1,5

b)

amylase

2.

7

c)

trypsin

3.

8,5

d)

phosphatase kiềm

4.

9-10

19.

pH KHÔNG ảnh hưởng tới

a)

sự kết hợp giữa cơ chất - enzyme

b)

nhóm hoạt động của enzyme

c)

sự kết hợp giữa coenzyme/cofactor - enzyme

d)

trạng thái ion hóa của cơ chất

e)

độ bền enzyme

20.

CHẤT ỨC CHẾ

Categorize the following

ức chế enzyme succinate dehydrogenase

sulfamid: chống nhiễm khuẩn

5FU: điều trị ung thư

Allopurinol: giảm acid uric máu

không phụ thuộc nồng độ cơ chất

Ức chế enzyme cần Mg2+ bằng EDTA

Kết hợp không thuận nghịch với VT gắn cơ chất

Vị trí khác TTHD nhưng làm thay đổi cấu hình

Chịu ảnh hưởng của sản phẩm các quá trình chuyển hóa

TLPT nhỏ

tạo sản phẩm nhưng sản phẩm không thể tách khỏi enzyme

enzyme a-cetoglutarat dehydrogenase

tác động vào TT dị lập thể: TTHD biến đổi và hoạt tính cũng thay đổi

Cạnh tranh
Không cạnh tranh
Phi cạnh tranh
Dị lập thể
21.

Nhận định SAI về coenzyme:

1, số lượng rất nhỏ so với cơ chất

2, có thể tham gia pứ như một cơ chất hoặc không tham gia (khi gắn chặt vào enzyme bằng lk đồng hóa trị)

3, Coenzyme OXh-Kh gồm 5 nhóm

4, Vitamin PP là tp cấu tạo coenzyme flavin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

COENZYME

Categorize the following

Nicotinamid

Flavin

Quinon

Porphyrin Fe

Porphyrin không sắt

CoA

S, adenosyl methionin

Glutathion

Tetrahydrofolic

pyridoxal phosphate

thiamin pyrophosphate

biotin

methyl colabamin

thiamin pyrophosphat

cabamid

Oxydoreductase
Transferase
Lyase
Isomerase
23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

NAD, NADP

1.

Vitamin PP

b)

FAD, FMN

2.

Vitamin B2

c)

CoA

3.

A.pantothentic (B5)

d)

Tetrahydrofolic

4.

A.folic (B9)

e)

Biotin

5.

H

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

tham gia pứ oxy hóa khử

1.

NAD

b)

tham gia pứ sinh tổng hợp (C=C, C=O, C=N)

2.

NADP

c)

vitamin E, K

3.

Coenzyme Q10

d)

Biến đổi thuận nghịch Fe2+ và Fe3+

4.

Coenzyme Hem

e)

vận chuyển gốc R trong con đường pentose, pyruvate dehydrogenase

5.

thiamin pyrophosphat

25.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Vận chuyển nhóm acyl, có trong Krebs, tổng hợp a.béo, ...

1.

Coenzyme A

b)

chất cung cấp nhóm methyl quan trọng nhất

2.

S-adenosyl methionin

c)

trao đổi amin - ceton

3.

pyridoxal phosphat

d)

NADP

4.

sinh tổng hợp

e)

CoQ

5.

chuỗi hô hấp TB ty thể

26.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

Nicotinamid

Flavin

Quinon

Porphyrin Fe

Porphyrin không sắt

CoA

Glutathion

S-adenosyl methionin

biotin

thiamin pyrophosphat

pyrydoxal phosphat

acid folic

trao đổi ion hydro, vận chuyển hydro
trao đổi điện tử
Chứa S => tăng khả năng ion hóa C
Dị nguyên tử: coenzyme => anion
27.

BN A thiếu máu do thiếu vitamin B12 sau khi cắt 2/3 dạ dày. Tại sao thiếu VTM 12 gây thiếu máu

a)

Xúc tác pứ tạo succinyl CoA trong quan trình tổng hợp Hem và HC

b)

Xúc tác pứ tạo pyrol trong quan trình tổng hợp Hem và HC

c)

Xúc tác pứ thoái hóa Hb trong lách => ức chế hình thành hồng cầu mới

d)

Xúc tác pứ tạo porphyrin trong quá trình tổng hợp Hem và HC