wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động thẳng đều có tính chất nào sau đây?

a)

Tọa độ chất điểm là một hàm số bậc nhất theo thời gian.

b)

Quãng đường đi đường giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

d)

Gia tốc luôn dương.

2.

Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong môi

trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng lúc.

b)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn.

c)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn.

d)

Không xác định vật nào rơi chạm đất trước.

3.

Xét các chuyển động sau đây, ở trường hợp nào, vật chuyển động không chịu tác

dụng của một hợp lực (hoặc một lực)?

a)

Thẳng đều.

b)

Tròn đều.

c)

Thẳng nhanh dần đều.

d)

Thẳng chậm dần đều.

4.

Sự rơi tự do là

a)

ự rơi của các vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

sự rơi của các vật chỉ chịu tác dụng của lực cản

c)

sự rơi của chiếc lá trong không khí.

d)

sự rơi của hòn bi sắt trong không khí

5.

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

Không đổi.

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi.

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi.

d)

Biến đổi phương và độ lớn

6.

Sự rơi của vật nào trong không khí có thể coi là rơi tự do?

a)

vật có khối lượng riêng nhỏ.

b)

vật có khối lượng riêng lớn.

c)

vật có khối lượng nhỏ.

d)

vật có khối lượng lớn.

7.

Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

b)

Gọi A là công mà tác nhân nhận được và Q2 là nhiệt lượng mà tác nhân lấy từ nguồn lạnh thì

hiệu năng của máy lạnh  = Q2/A.

c)

Hiệu năng của máy lạnh luôn nhỏ hơn 1

d)

Trong phòng có máy làm lạnh thì nguồn nóng phải để bên ngoài phòng, nguồn lạnh ở bên

trong phòng.

8.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

9.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

10.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

khối lượng.

b)

áp suấp

c)

thể tích.

d)

nhiệt độ tuyệt đối.

11.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

13.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi

điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

không đổi.

d)

tăng gấp 4 lần

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện

tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm  lần so với

trong chân không

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông E

b)

Điện thông

là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Điện thông E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông E là vôn mét (Vm).

16.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều

trong thể tích hòn bi.

b)

Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không

phải là kim loại.

c)

Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề

mặt lá thép.

d)

Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài

của vật.

17.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

. Vm.

c)

C/m2 .

d)

C

18.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m2 )

d)

. coulomb (C)

19.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

đều trên bề mặt vật dẫn

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

20.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào

sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

21.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm

trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu

22.

Theo thuyết electron, khái niệm nào về các vật nhiễm điện là đúng?

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa electron.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

23.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương

khoảng cách giữa hai điện tích là đường

a)

hypebol

b)

thẳng

c)

Parabol.

d)

elip.

24.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực

F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi  = 4 và cách nhau một khoảng r’= r/2 thì

lực hút giữa chúng là

a)

f

b)

f/2

c)

2f

d)

4f

25.

Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau

đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q = q1 + q2.

b)

q = q1 - q2.

c)

q = (q1 + q2)/2

d)

q = (q1 - q2)/2.

26.

Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng

chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có

độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng

đứng là

a)

Bằng nhau.

b)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

c)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

d)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

27.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng

nhiễm điện dương vì

a)

điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

b)

ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.

c)

electron di chuyển từ vật A sang vật B

d)

electron di chuyển từ vật B sang vật A

28.

hiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh

nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

M và N đều không nhiễm điện

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện

d)

M và N nhiễm điện trái dấu

29.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức

từ, thì

a)

chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

vận tốc của electron bị thay đổi

d)

năng lượng của electron bị thay đổi.

30.

Một proton chuyển động thẳng đều trong một miền có từ trường đều và điện trường

đều. Xét trong hệ tọa độ Descartes vuông góc Oxyz, nếu proton chuyển động theo chiều

dương của trục Ox và đường sức từ hướng theo chiều dương của trục Oy thì đường sức điện

hướng theo chiều

a)

dương trục Oz.

b)

âm trục Oz.

c)

dương trục Ox

d)

âm trục Ox

31.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện

tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi.

d)

Tăng gấp 4 lần

32.

Khi nói về đường cảm ứng từ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương

của vector cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

Tập hợp các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường

trong không gian.

c)

Độ lớn vector cảm ứng từ tỉ lệ nghịch với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo

sát.

d)

Độ lớn vector cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát.

33.

Xét một mặt kín (S) bất kì, nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây

là đúng?

a)

Nếu có một đường cảm ứng từ chui vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S).

b)

Nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ chui ra khỏi (S) sẽ đi ra xa

mà không chui vào (S

c)

Từ thông gửi qua (S) sẽ khác không nếu trong mặt kín có nam châm..

d)

Từ thông gửi qua mặt kín bất kì bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó

34.

Tính chất hạt của bức xạ điện từ thể hiện càng rõ khi

a)

tần số của nó càng lớn.

b)

bước sóng của nó càng dài

c)

tần số của nó càng nhỏ

d)

photon chuyển động với tốc độ càng lớn

35.

Hiệu ứng đường ngầm là hiện tượng vi hạt xuyên qua hàng rào thế có độ cao U khi

năng lượng E của hạt

a)

lớn hơn U.

b)

ít nhất bằng U

c)

bằng U.

d)

nhỏ hơn U

36.

Biên độ của hàm sóng mô tả trạng thái của vi hạt trong một giếng thế vô hạn một chiều

được xác định từ

a)

điều kiện biên

b)

điều kiện chuẩn hóa

c)

điều kiện ban đầu

d)

điều kiện đơn trị

37.

Phương trình cơ bản của cơ học lượng tử là

a)

phương trình Schrodinger.

b)

phương trình Claperon-Mendeleev.

c)

phương trình trạng thái.

d)

phương trình định luật 2 Niutơn

38.

. Hàm sóng trong cơ học lượng tử sử dụng để

a)

mô tả trạng thái của vi hạt

b)

mô tả vận tốc của vi hạt.

c)

mô tả năng lượng của vi hạt.

39.

Để xác định biên độ của hàm sóng người ta sử dụng điều kiện

a)

chuẩn hóa hàm sóng.

b)

liên tục của hàm sóng.

c)

liên tục của đạo hàm bậc nhất hàm sóng

d)

giới nội của hàm sóng

40.

. Trong một giếng thế vô hạn một chiều, năng lượng cơ bản của một electron là

2,0 eV. Nếu bề rộng giếng thế tăng gấp đôi, mức năng lượng cơ bản sẽ là

a)

0,5 eV.

b)

1,0 eV.

c)

2,0 eV.2,0 eV.

d)

4,0 eV.