Font size
WorksheetsBÀI 1: MỞ ĐẦU VÀ TIẾNG LATIN
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
1. Nội dung nghiên cứu của hình thái học thực vật là:
A. Hình dạng bên ngoài của cây
B. Cấu tạo bên trong của cây
C. Quá trình phát triển của cây
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
2. Nội dung nghiên cứu của giải phẫu học thực vật là
A. Hình dạng bên ngoài của cây
B. Cấu tạo vi học bên trong của cây
C. Quá trình phát triển của cây
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
3. Nội dung nghiên cứu của hệ thống học thực vật là:
A. Cấu tạo bên trong của cây
B. Quá trình phát triển của cây
C. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhó
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
4. Bộ phận dùng làm thuốc của một cây là:
A. Bộ phận dễ thu hái nhất trong câ
B. Bộ phận chứa hoạt chất chữa bệnh
C. Bộ phận sinh sản của cây
D. Bộ phận sinh trưởng của cây
5. Những loài thực vật có chứa các chất hóa học có thể dùng để chữa bệnh cho người
và động vật trong ngành Dược được gọi là:
A. Thực vật
B. Thực vật dược
C. Thực vật học
D. Hệ thực vật
6. Lĩnh vực nghiên cứu thực vật học được sử dụng để có kế hoạch trồng và di thực cây
là:
A. Hình thái học thực vật
B. Giải phẫu học thực vật
C. Sinh lý học thực vật
D. Sinh thái học thực vật
7. Chữ cái có trong bảng chữ cái tiếng Latin nhưng không có trong bảng chữ cái tiếng
Việt là:
A. W
B. C
C. H
D. I
8. Chữ cái có cách đọc giống tiếng Việt trong bảng chữ cái Latin là
A. Y
B.E
C. G
D.I
9. Chữ cái đóng vai trò phụ âm trong tiếng Latin là:
A. L
B. U
C. O
D. A
10. Chữ cái đóng vai trò nguyên âm trong tiếng Latin là:
A.C
B.D
C.E
D.T
11. Nguyên âm kép trong tiếng Latin là:
A. ae
B. eh
C. rh
D. ph
12. Phụ âm kép trong tiếng Latin là:
A. ch
B. tr
C. ng
D. gi
13. Phụ âm kép trong tiếng Latin là
A. kh
B. th
C. nh
D. qu
14. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “radix” là
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Rễ
15. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “folium” là:
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Rễ
16. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “fructus” là:
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Rễ
17. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “semen” là:
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Hạt
18. Phần trên mặt đất của cây trong tiếng Latin gọi là:
A. Herba
B. Caulis
C. Rhizoma
D. Flos
19. Vỏ thân, vỏ cành của cây trong tiếng Latin gọi là:
A. Pericarpium
B. Cortex
C. Tuber
D. Rhizoma
20. Trong tiếng Latin, danh từ “rosa” ở cách 1 được biến đổi sang cách 2 thành từ:
A. rosai
B. rose
C. rosae
D. rosau
21. Qui định tên vị dược liệu khi viết bằng tiếng Latin là:
A. Tên chi, tên loài, tên bộ phận dùng
B. Tên loài, tên chi, tên bộ phận dùng
C. Tên bộ phận dùng, tên chi, tên loài
D. Tên bộ phận dùng, tên loài, tên chi
22. Từ chỉ họ của cây thực vật được viết bằng tiếng Latin là:
A. Araliaceae
B. Aralia
C. Aralialus
D. Araliopsida
23. Cách viết tên một cây thuốc bằng tiếng Latin là:
A. Tên họ, tên chi, tên loài, tên tác giả
B. Tên chi, tên loài, tên họ, tên tác giả
C. Tên chi, tên loài, tên tác giả, tên họ
D. Tên loài, tên chi, tên họ, tên tác giả
24. Tên latin của cây dược liệu gừng là:
A. Citrus japonica, Rutaceae
B. Houttuynia cordata, Saururaceae
C. Zingiber officinal, Zingiberaceae
D. Alpinia officinarum, Zingiberaceae
25. Tên latin của cây dược liệu rau sam là:
A. Coix lachryma-jobi, Poaceae
B. Polygonum odoratum, Polygonaceae
C. Portulaca oleracea, Portulacaceae
D. Uncaria sp., Rubiaceae
26. Tên latin của cây dược liệu trầu không là:
A. Piper betle, Piperaceae
B. Piper lolot, Piperaceae
C. Plantago major, Plantaginaceae
D. Coix lachryma-jobi, Poaceae
27. Tên latin của cây dược liệu lạc tiên là:
A. Cinnamomum camphora, Lauraceae
B. Allium fistulosum, Liliaceae
C. Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae
D. Passiflora coerulea, Passifloraceae
28. Tên latin của cây dược liệu tía tô là:
A. Perilla frustescens, Lamiaceae
B. Elsholtzia ciliate, Lamiaceae
C. Coleus aromaticus, Lamiaceae
C. Coleus aromaticus, Lamiaceae
29. Tên latin của cây dược liệu nhọ nồi là:
A. Artemisia vulgaris, Asteraceae
B. Chrysanthemum indicum, Asteraceae
C. Eclipta prostrate, Asteraceae
D. Wedelia chinensis, Asteraceae
30. Tên latin của cây dược liệu ngưu tất là:
A. Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae)
B. Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)
C. Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)
D. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
31. Tên latin của cây dược liệu rau má là:
A. Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae)
B. Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)
C. Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)
D. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
32. Tên latin của cây dược liệu kim ngân hoa là:
A. Lonicera japonica, Caprifoliaceae
B. Rosa chinensis, Rosaceae
C. Hibiscus rosa- sinensis, Malvaceae
D. Styphnolobium japonicum, Fabaceae
33. Tên latin của cây dược liệu sài đất là:
A. Allium fistulosum, họ Hành (Liliaceae)
B. Polygonum odoratum, Họ rau răm (Polygonaceae)
C. Wedelia chinensis, họ Cúc (Asteraceae)
D. Coix lachryma-jobi, họ Lúa (Poaceae)
34. Tên latin của cây dược liệu húng chanh là:
A. Nerium oleander, họ Trúc đào (Apocynaceae)
C. Allium fistulosum, họ Hành (Liliaceae)
B. Coleus aromaticus, họ Bạc hà (Lamiaceae)
D. Polygonum odoratum, Họ rau răm (Polygonaceae)
35. Tên latin của cây dược liệu hương nhu là:
A. Passiflora coerulea, họ Lạc tiên (Passifloraceae)
B. Ocimum sp., họ Bạc hà (Lamiaceae)
C. Plantago major, họ Mã đề (Plantaginaceae)
D. Houttuynia cordata, họ Lá giấp (Saururaceae)
