wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về danh từ, động từ, tính từ

Total questions: 45

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là gì?

a)

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm,… 

b)

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

c)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật

2.

Động từ là gì?

a)

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ chỉ hành vi của con người.

c)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

d)

Là những từ chỉ sự vật.

3.

Câu văn sau có mấy danh từ?

Mặt trời chiếu sáng cả khu vườn, hoa hồng đã nở rộ.

a)

6 danh từ.

b)

5 danh từ.

c)

4 danh từ. 

d)

3 danh từ.

4.

Câu văn sau có mấy động từ?

Chim đậu trên cành hót líu lo.

a)

1 động từ.

b)

2 động từ.

c)

3 động từ.

d)

4 động từ.

5.

Những từ “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” thuộc từ loại nào?

a)

Động từ.

b)

Danh từ.

c)

Tính từ.

6.

Những từ “bực, cáu, giận, phát tiết” là động từ chỉ gì?

a)

Động từ chỉ hành động.

b)

Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.

7.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

Tài giỏi.

b)

Thông minh.

c)

Khờ khạo.

d)

Học sinh.

8.

Những từ “bạn bè, giáo viên, học sinh” là danh từ chỉ gì?

a)

Danh từ chỉ vật.

b)

Danh từ chỉ người.

c)

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

d)

Danh từ chỉ thời gian.

9.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Nhẹ nhàng, dịu êm, êm ru.

b)

Trò chơi, vách đá, hun hút.

c)

Bánh quy, ngọt ngào, mặn mà.

10.

Các từ suy nghĩ, buồn, vui, ghét là từ gì?

a)

Từ chỉ hoạt động.

b)

Từ chỉ tính chất.

c)

Từ chỉ đặc điểm.

d)

Từ chỉ trạng thái.

11.

Chọn danh từ thích hợp điền chỗ trống trong câu dưới đây?

…… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

a)

Mùa thu.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa hạ.

d)

Mùa đông.

12.

Tìm từ thích hợp ứng với mỗi số được đánh trong đoạn văn đã cho dưới đây?

Tôi sinh ra và lớn lên trong một gia đình kiến đỏ (1). Gia đình tôi có hàng nhìn miệng ăn, tuy không thật (2) nhưng ai cũng được no đủ quanh năm. Tất cả chị em chúng tôi sống (3) bên nhau, dưới một mái nhà ấm cúng, (4).

a)

(1) - quây quần, (2) - sung túc, (3) - yên vui, (4) - đông đúc.

b)

(1) - đông đúc, (2) - sung túc, (3) - yên vui, (4) - quây quần.

c)

(1) - đông đúc, (2) - yên vui, (3) - sung túc, (4) - quây quần.

d)

(1) - đông đúc, (2) - sung túc, (3) - quây quần, (4) - yên vui.

13.

Chỉ ra từ không cùng loại trong nhóm từ đã cho sau?

Chớp (mắt), hái, đúc, lặn, lái, quả

a)

Hái.

b)

Chớp.

c)

Quả.

d)

Lặn.

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

Mưa bão, bầu trời.

b)

Cuộc sống, bình yên.

c)

Trò chơi, thăm thẳm.

d)

Trà sữa, chạy nhảy.

15.

Từ nào sau đây không phải danh từ:

a)

Học sinh

b)

Núi non

c)

Đỏ chót

d)

Cây cối

16.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

17.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

18.

Chủ ngữ trong câu: " Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

Các chú công nhân

b)

chú công nhân

c)

công nhân

d)

đang xây dựng trên công trường.

19.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

20.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

21.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

22.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

23.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

24.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

25.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

26.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

27.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

28.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

29.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

30.

Câu nào dưới đâu có chứa tính từ chỉ đặc điểm hình dáng của một vật?

a)

Kẹo này ăn ngon thật.

b)

Hoa thơm quá.

c)

Cái bàn này dài thật.

d)

Bàn tay của Na mũm mĩm và trắng hồng.

31.

Tìm tính từ trong đoạn văn dưới đây?

Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn. Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của họa mi chợt bừng tỉnh giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi.

a)

Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.

b)

Xanh cao, mây trắng, xốp, trôi, hót, đẹp, màu sắc, xanh tươi.

c)

Xanh cao, mây, trắng, xốp, nhẹ nhàng, loài hoa, tiếng hót.

d)

Xanh cao, trắng, nhẹ nhàng, tiếng hót, trong suốt, họa mi.

32.

Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

a)

Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

b)

Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

c)

Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

d)

Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

33.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

34.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

36.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

37.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

38.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

39.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

40.

Trong các câu sau, câu nào có chứa trạng ngữ chỉ nguyên nhân?

a)

Nhờ học hành chăm chỉ, Lan đã đạt học sinh giỏi trong học kì vừa qua

b)

Hôm qua, Lan bị ốm

c)

Để đi học đúng giờ, Mai phải đi ngủ sớm

d)

Trên bầu trời, những đám mây trắng hững hờ trôi

41.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho các câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Tại sao?

c)

Nhờ đâu?

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

42.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

43.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít." dùng để chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

44.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít." dùng để chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

45.

Trong các câu sau, câu nào có chứa trạng ngữ chỉ nguyên nhân?

a)

Nhờ học hành chăm chỉ, Lan đã đạt học sinh giỏi trong học kì vừa qua

b)

Hôm qua, Lan bị ốm

c)

Để đi học đúng giờ, Mai phải đi ngủ sớm

d)

Trên bầu trời, những đám mây trắng hững hờ trôi