wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6 E11

Total questions: 48

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
1. Ancient /'ein∫ənt/ (a):
a)
cổ, xưa
b)
hòa bình thế giới
c)
chào đón
d)
tiêm vắc xin
2.
3. Citadel /'sitədəl/ (n):
a)
thành trì
b)
cổ, xưa
c)
Tải lên
d)
Không quen thuộc
3.
4. Complex /'kɒmpleks/ (a): = complicated= intricate
a)
phức tap
b)
thành trì
c)
cổ, xưa
d)
hòa bình thế giới
4.
. Crowdfunding /ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/:
a)
việc huy góp, huy động vốn từ cộng đồng
b)
phức tap
c)
thành trì
d)
cổ, xưa
5.
6. Festive /'festiv/ (a):
a)
hợp với lễ hội; như lễ hội
b)
việc huy góp, huy động vốn từ cộng đồng
c)
phức tap
d)
thành trì
6.
7. Fine /fain/: (n):
a)
tiền phạt
b)
hợp với lễ hội; như lễ hội
c)
việc huy góp, huy động vốn từ cộng đồng
d)
phức tap
7.
8. Folk /fəʊk/ (a):
a)
thuộc về dân gian
b)
tiền phạt
c)
hợp với lễ hội; như lễ hội
d)
việc huy góp, huy động vốn từ cộng đồng
8.
9. Heritage /'heritidʒ/ (n)
a)
di sản
b)
thuộc về dân gian
c)
tiền phạt
d)
hợp với lễ hội; như lễ hội
9.
11. Imperial /im'piəriəl/ (a):
a)
[thuộc] hoàng đế
b)
di sản
c)
thuộc về dân gian
d)
tiền phạt
10.
12. Landscape /'lændskeip/ (n): =scenery(n)= view(n)
a)
phong cảnh
b)
[thuộc] hoàng đế
c)
di sản
d)
thuộc về dân gian
11.
13. Limestone /'laimstəʊn/ (n):
a)
đá vôi
b)
phong cảnh
c)
[thuộc] hoàng đế
d)
di sản
12.
15. Performing art /pə'fɔ:miɳ ɑ:t/:
a)
đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm
b)
đá vôi
c)
phong cảnh
d)
[thuộc] hoàng đế
13.
16. Preserve /pri'zɜ:v/ (v) :
a)
nghệ thuật biểu diễn
b)
đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm
c)
đá vôi
d)
phong cảnh
14.
17. Restore /ri'stɔ:[r]/ (v): = retrieve /ri'tri:v/
a)
bảo tồn, giữ gìn/ khôi phục, sửa lại
b)
nghệ thuật biểu diễn
c)
đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm
d)
đá vôi
15.
19. Temple /'templ/(n):
a)
Đền, miếu
b)
bảo tồn, giữ gìn/ khôi phục, sửa lại
c)
nghệ thuật biểu diễn
d)
đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm
16.
20. Trending /trendiŋ/(a):
a)
theo xu hướng
b)
Đền, miếu
c)
bảo tồn, giữ gìn/ khôi phục, sửa lại
d)
nghệ thuật biểu diễn
17.
21. Valley /'væli/ (n):
a)
thung lũng
b)
theo xu hướng
c)
Đền, miếu
d)
bảo tồn, giữ gìn/ khôi phục, sửa lại
18.
23. Bury /’beri/(v):
a)
chôn vùi
b)
thung lũng
c)
theo xu hướng
d)
Đền, miếu
19.
24. Cave/keiv/(n)
a)
động
b)
chôn vùi
c)
thung lũng
d)
theo xu hướng
20.
25. Citadel/’sitәdәl/(n):
a)
Thành trì
b)
động
c)
chôn vùi
d)
thung lũng
21.
26. Complex/’kɔmpleks/(n):
a)
quần thể
b)
Thành trì
c)
động
d)
chôn vùi
22.
27. Comprise /kәm’prais/(v) =consist of = be made up of = contain =include
a)
: bao gồm
b)
quần thể
c)
Thành trì
d)
động
23.
28. Craftsman /’kra:ftsmәn/ (n) = handicraftsman
a)
thợ thủ công
b)
: bao gồm
c)
quần thể
d)
Thành trì
24.
29. Cruise /kru:z/ (n)
a)
chuyến du biển
b)
thợ thủ công
c)
: bao gồm
d)
quần thể
25.
30. Dynasty
a)
triều đại
b)
chuyến du biển
c)
thợ thủ công
d)
: bao gồm
26.
31. Emerge /i’mз:dʒ/ (v):
a)
trồi lên
b)
triều đại
c)
chuyến du biển
d)
thợ thủ công
27.
32. Emperor /’empiәrәr/ (n)
a)
đế vương
b)
trồi lên
c)
triều đại
d)
chuyến du biển
28.
33. Excavation /ekskә’veiʃn/ (n)
a)
việc khai quật
b)
đế vương
c)
trồi lên
d)
triều đại
29.
35. Imperial /im’piәriәl/(a):
a)
hoàng tộc, hoàng đế
b)
việc khai quật
c)
đế vương
d)
trồi lên
30.
37. Picturesque/piktʃә’resk/(a):
a)
đẹp như tranh
b)
hoàng tộc, hoàng đế
c)
việc khai quật
d)
đế vương
31.
39. Preservation /prezә’veiʃn/(n):
a)
sự bảo tồn
b)
đẹp như tranh
c)
hoàng tộc, hoàng đế
d)
việc khai quật
32.
40. Preserve /pri:’zз:v/ (v):
a)
bảo tồn
b)
sự bảo tồn
c)
đẹp như tranh
d)
hoàng tộc, hoàng đế
33.
41. Relic /’relik/(n):
a)
cổ vật
b)
bảo tồn
c)
sự bảo tồn
d)
đẹp như tranh
34.
42. Royal /’rɔiәl/(a):
a)
hoàng gia
b)
cổ vật
c)
bảo tồn
d)
sự bảo tồn
35.
43. Sanctuary /sæŋk’tjʊәri/ (n):
a)
thánh địa
b)
hoàng gia
c)
cổ vật
d)
bảo tồn
36.
44. Scenic /si:nik/ (a):
a)
đẹp đẽ
b)
thánh địa
c)
hoàng gia
d)
cổ vật
37.
45. Subsequent /’s bsikwәnt/(a):
a)
theo sau, tiếp sau
b)
đẹp đẽ
c)
thánh địa
d)
hoàng gia
38.
46. Tomb /tu:mb/ (n):
a)
Lăng mộ
b)
theo sau, tiếp sau
c)
đẹp đẽ
d)
thánh địa
39.
47. Worship /’wз:ʃip/ (n):
a)
sự thờ cúng; lễ thờ cúng
b)
Lăng mộ
c)
theo sau, tiếp sau
d)
đẹp đẽ
40.
48. Itinerary /aɪˈtɪnəˌreri/ (n):
a)
hành trình
b)
sự thờ cúng; lễ thờ cúng
c)
Lăng mộ
d)
theo sau, tiếp sau
41.
49. Mosaic /məʊ'zeiik/ (n):
a)
tranh ghép mảnh; đồ trang trí ghép mảnh; đồ khảm
b)
hành trình
c)
sự thờ cúng; lễ thờ cúng
d)
Lăng mộ
42.
Magnificent /mæg'nifisnt/ (a):
a)
tráng lễ, lộng lẫy
b)
tranh ghép mảnh; đồ trang trí ghép mảnh; đồ khảm
c)
hành trình
d)
sự thờ cúng; lễ thờ cúng
43.
2. Appreciate /ə'pri:∫ieit/ (v) => S + appreciate + (Somebody) + V_ing/ Gerund
a)
thưởng thức; đánh giá cao
b)
tráng lễ, lộng lẫy
c)
tranh ghép mảnh; đồ trang trí ghép mảnh; đồ khảm
d)
hành trình
44.
10. Historic /hi'stɒrik/ (a): - Historical /hi'stɒrikl/(a): [thuộc] lịch sử; có liên quan đến lịch sử - Historian /hi'stɔ:riən/ (n) nhà sử học
a)
có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
b)
thưởng thức; đánh giá cao
c)
tráng lễ, lộng lẫy
d)
tranh ghép mảnh; đồ trang trí ghép mảnh; đồ khảm
45.
18. State /steit/ (n): - The State: Nhà nước
a)
tình trạng, trạng thái
b)
có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
c)
thưởng thức; đánh giá cao
d)
tráng lễ, lộng lẫy
46.
22. Archaeological/a:kiә’lɔ:dʒikl/(a):
a)
khảo cổ học
b)
tình trạng, trạng thái
c)
có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
d)
thưởng thức; đánh giá cao
47.
34. Geological /dʒiә’lɔdʒikl/ (a) - Geologist /dʒi'ɔlədʒist/(n): nhà địa chất
a)
địa chất
b)
khảo cổ học
c)
tình trạng, trạng thái
d)
có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
48.
38. Poetic /pәʊ’etik/ (a): - Poet /'pəʊit/ (n): nhà thơ, thi sĩ - Poetry /'pəʊitri/ (n): thơ ca
a)
nên thơ
b)
địa chất
c)
khảo cổ học
d)
tình trạng, trạng thái