wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LDN 2

Total questions: 125

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công ty hợp danh là công ty được thành lập bởi:

a)

Ít nhất hai thành viên (có thể là cá nhân hoặc tổ chức) chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Ít nhất hai thành viên (có thể là cá nhân hoặc tổ chức) chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Hai công ty liên doanh cùng góp vốn thành lập

d)

Ít nhất hai cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn

2.

Trong công ty hợp danh, Hội đồng thành viên bao gồm

a)

Tất cả thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ công ty

b)

Thành viên góp vốn

c)

Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn

d)

Thành viên hợp danh

3.

Công ty cổ phần:

a)

Bắt buộc phải có cổ phần phổ thông

b)

Bắt buộc phải có cổ phần phổ thông và được phát hành tất cả các loại chứng khoán

c)

Được phát hành tất cả các loại chứng khoán

d)

Bắt buộc phải có ban kiểm soát

4.

Nhận định nào sau đây SAI:

a)

Thành viên cāa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể là tổ chức hoặc cá nhân

c)

Cổ đông cāa công ty cổ phần có thể là tổ chức hoặc cá nhân

d)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có thể là tổ chức hoặc cá nhân

5.

Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần:

a)

Bao gồm tất cả các cổ đông cāa công ty

b)

Tất cả cổ đông có quyền biểu quyết

c)

Không bao gồm cổ đông ưu đãi và tất cả cổ đông có quyền biểu quyết

d)

Không bao gồm cổ đông ưu đãi

6.

Cổ phần ưu đãi biểu quyết là loại cổ phần:

a)

Có số phiếu biểu quyết cao hơn cổ phần phổ thông

b)

Chỉ có cổ đông sáng lập mới được nắm giữ

c)

Chỉ có giá trị trong 3 năm đầu

d)

Bắt buộc phải có trong công ty cổ phần

7.

Chā sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể là:

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân hoặc tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Không thể là cá nhân hoặc tổ chức

8.

Nhận định nào sau đây chính xác:

a)

Công ty cổ phần có tối thiểu 3 cổ đông

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Công ty cổ phần có tối thiểu 3 cổ đông sáng lập

d)

Tất cả đáp án đều sai

9.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về người đại diện theo pháp luật:

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật

b)

Trong công ty hợp danh, chỉ có Chā tịch Hội đồng thành viên là người đại diện theo pháp luật cāa công ty

c)

Người đại diện theo pháp luật cāa doanh nghiệp tư nhân là giám đốc công ty

d)

Người đại diện theo pháp luật cāa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là Chā tịch công ty

10.

Trong công ty cổ phần, cổ đông được coi là tham gia và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp:

a)

Họp trực tuyến; āy quyền; gửi phiếu biểu quyết hợp lệ

b)

Tham dự và biểu quyết thông qua họp trực tuyến; bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác; gửi phiếu biểu quyết hợp lệ thông qua thư, fax, thư điện tử

c)

Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp; ủy quyền cho người khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp

d)

Tham dự và biểu quyết trực tiếp; ủy quyền cho người khác tham dự và biểu quyết; tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến; gửi phiếu biểu quyết hợp lệ

11.

Trong các định nghĩa sau đây, định nghĩa nào ĐÚNG với khái niệm

a)

Vốn điều lệ là vốn cố định và nguồn vốn chính để doanh nghiệp hoạt động

b)

Vốn điều lệ là vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của công ty

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Vốn điều lệ là mức vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệpVốn điều lệ là mức vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp

12.

Trong công ty cổ phần, nghị quyết cāa Đại hội đồng cổ đông được thông qua khi:

a)

Số cổ đông đại diện ít nhất 50% hoặc 65% (tùy mức độ quan trọng cāa vấn đề) tổng số phiếu biểu quyết cāa tất cả cổ đông trong công ty tán thành

b)

Số cổ đông đại diện ít nhất 50% hoặc 65% (tùy mức độ quan trọng của vấn đề) tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành

c)

Số cổ đông đại diện ít nhất 50% tổng số phiếu biểu quyết cāa tất cả cổ đông dự họp tán thành

d)

Số cổ đông đại diện ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết cāa tất cả cổ đông dự họp tán thành

13.

Việc chuyển nhượng cổ phần trong công ty cổ phần dựa trên nguyên tắc sau:

a)

Cổ đông chỉ được phép chuyển nhượng cổ phần khi Đại hội đồng cổ đông chấp thuận

b)

Cổ đông KHÔNG được phép tự do chuyển nhượng, tùy điều lệ công ty giới hạn

c)

Cổ phần được tự do chuyển nhượng

d)

Cổ phần được tự do chuyển nhượng nhưng trong một số trường hợp luật quy định và tùy loại cổ phần thì bị giới hạn

14.

Nam, Ngân, Hậu thành lập công ty TNHH sản xuất thương mại Đình Phong. Nam là Giám đốc, Ngân là chā tịch HĐTV. Nam góp 500 triệu, Ngân góp 300 triệu và Hậu góp 200 triệu. Ngày 20/5/2020, Nam chết. Con Nam là người thừa kế duy nhất cāa Nam. Hỏi câu nào đúng:

a)

Con Nam đương nhiên trở thành thành viên công ty

b)

Ngân và Hậu đương nhiên góp thay phần vốn cāa Nam

c)

Con Nam trở thành thành viên và Giám đốc công ty

d)

Con Nam trở thành thành viên công ty nếu HĐTV đồng ý

15.

Trường hợp điều lệ công ty cổ phần không quy định người đại diện theo pháp luật thì ai đương nhiên là người đại diện theo pháp luật cāa công ty:

a)

Giám đốc

b)

Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch HĐQT

d)

Chā tịch HĐQT và Tổng giám đốc

16.

Bộ phận nào là bộ phận quản lý cāa công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Giám đốc

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

17.

Ai KHÔNG được xem là người quản lý doanh nghiệp:

a)

Cổ đông CTCP

b)

Thành viên HĐQT

c)

Giám đốc DNTN

d)

Thành viên HĐTV

18.

Theo luật doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp có thể có bao nhiêu trÿ sở chính:

a)

Một

b)

Bao nhiêu cũng được nhưng phải đăng ký tại Sở kế hoạch đầu tư

c)

Được phép thành lập nhiều trÿ sở chính nhưng chỉ được một trÿ sở ở một tỉnh

d)

2

19.

) Loại cổ phần nào sau đây KHÔNG được biểu quyết: (cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết)

a)

Cổ phần cāa cổ đông sáng lập

b)

Cổ phần ưu đãi

c)

Cổ phần phổ thông

d)

Tất cả đáp án đều sai

20.

A, B, C, D thành lập công ty cổ phần Ngọc Bích. Trong đó, A mua: 100 cổ phần, B: 200 cổ phần, C: 300 cổ phần, D: 400 cổ phần. C - Chā tịch Hội đồng quản trị. Cuộc họp ĐHĐCĐ công ty được triệu tập lần 1, trường hợp nào cuộc họp hợp lệ:

a)

A và B dự họp

b)

D và A dự họp

c)

D và A dự họp

d)

C và D dự họp

21.

) Nhận định nào sau đây SAI đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên:

a)

Công ty không bắt buộc có kiểm soát viên, trừ trường hợp đối với chā sở hữu là doanh nghiệp nhà nước

b)

Cuộc họp cāa Hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên dự họp

c)

Chā sở hữu công ty không được rút lợi nhuận khi công ty không thanh toán đā các khoản nợ và nghĩa vÿ tài sản khác đến hạn

d)

D. Chủ sở hữu công ty chỉ được là cá nhân

22.

Ai có quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông:

a)

Chỉ có Hội đồng quản trị

b)

Bất kỳ cổ đông nào

c)

Cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần trở lên cāa công ty

d)

Cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần phổ thông trở lên của công ty

23.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Chā doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là thành viên hợp danh (nhưng có thể là TV góp vốn)

b)

Thành viên hợp danh có thể đồng thời là chā doanh nghiệp tư nhân

c)

Thành viên hợp danh có thể đồng thời là thành viên hợp danh công ty hợp danh khác

d)

Chā doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là chā hộ kinh doanh

24.

Một trong các điểm khác nhau giữa công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (TNHH 1 TV) và công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên (TNHH 2 TV) là:

a)

Công ty TNHH 2 TV KHÔNG nhất thiết cần có Ban kiểm soát; còn công ty TNHH 1 TV bắt buộc phải có ban kiểm soát

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Công ty TNHH 2 TV có Hội đồng thành viên còn công ty TNHH 1 TV tùy vào chā sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức sẽ có Hội đồng thành viên

d)

Công ty TNHH 2 TV phải có Hội đồng thành viên còn công ty TNHH 1 TV KHÔNG có Hội đồng thành viên

25.

Chā doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê doanh nghiệp cāa mình nhưng đối với những hoạt động cāa doanh nghiệp trong quá trình cho thuê:

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người thuê doanh nghiệp

b)

Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

c)

Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

d)

Chịu trách nhiệm đối với người thuê doanh nghiệp

26.

) Nam, Ngân, Hậu thành lập công ty TNHH sản xuất thương mại Đình Phong. Nam là Giám đốc, Ngân là chā tịch HĐTV. Hỏi ai có thể là người đại diện theo pháp luật cāa công ty Đình Phong:

a)

Bất kỳ ai do điều lệ quy định

b)

Do điều lệ quy định nhưng phải đảm bảo phải có ít nhất 1 đại diện giữ chức vụ chủ tịch HĐTV hoặc giám đốc

c)

Nam hoặc Ngân

d)

Ngân và Nam

27.

Ai là người có thẩm quyền triệu tập cuộc họp HĐTV công ty TNHH:

a)

Chā tịch Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 50% vốn cāa công ty

d)

Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn cāa công ty

28.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được:

a)

Giảm vốn điều lệ

b)

Phát hành cổ phần

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tăng vốn điều lệ

29.

A mua 5000 cổ phần cāa công ty cổ phần X với giá 60.000 VNĐ/cổ phần, mệnh giá cāa cổ phần là 10.000 VNĐ/cổ phần. Công ty phát hành giá cổ phiếu là 40.000 VNĐ/cổ phần. Giá trị phần vốn cāa A tại công ty tính bằng tiền Việt Nam là:

a)

200 tr

b)

20 tr

c)

300 tr

d)

50 tr

30.

Công ty cổ phần có số lượng cổ đông:

a)

Tối thiểu 3 cổ đông và không hạn chế tối đa

b)

Từ 2 - 50 cổ đông

c)

Từ 3 - 50 cổ đông

d)

Tối thiểu 2 cổ đông và không hạn chế tối đa

31.

Trong CTCP, cơ quan quản lý công ty thuộc về:

a)

HĐQT

b)

Chā tịch HĐQT

c)

Cổ đông lớn cāa công ty

d)

Đại hội đồng cổ đông

32.

Cổ phần nào sau đây không được chuyển nhượng trừ trường hợp do bản án cāa tòa án:

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần cāa Hội đồng quản trị

d)

Cổ phần phổ thông cāa cổ đông sáng lập

33.

Thẩm quyền triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thuộc về:

a)

Chā tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc/Giám đốc

34.

Ai có quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông:

a)

Chā tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên

d)

Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần trở lên

35.

Đại hội đồng cổ đông gồm:

a)

Tất cả cổ đông cāa công ty

b)

Tất cả cổ đông có quyền biểu quyết

c)

Tất cả cổ đông phổ thông cāa công ty

d)

Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc

36.

Chā tịch HĐQT do ai bầu:

a)

Tất cả cổ đông cāa công ty

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc

37.

Thẩm quyền triệu tập cuộc họp Hội đồng quản trị thuộc về:

a)

Chā tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Tổng giám đốc/Giám đốc

d)

Đại hội đồng cổ đông

38.

) Giám đốc/Tổng giám đốc do ai bổ nhiệm/thuê/cách chức:

a)

Tất cả cổ đông cāa công ty

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Chā tịch HĐQT

39.

HĐQT do ai bầu:

a)

Tất cả cổ đông cāa công ty

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc

40.

Trường hợp CTCP không chọn mô hình có ban kiểm soát thì:Trường hợp CTCP không chọn mô hình có ban kiểm soát thì:

a)

>= 20% số thành viên HĐQT phải là thành viên độc lập và có Āy ban kiểm toán

b)

>= 20% số TV HĐQT phải là thành viên độc lập

c)

>= 50% số thành viên HĐQT phải là thành viên độc lập và có Āy ban kiểm toán

d)

>= 50% số thành viên HĐQT phải là thành viên độc lập và có kiểm soát viên

41.

Cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp bằng cách:

a)

Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp hoặc họp hội nghị trực tuyến

b)

Gửi phiếu biểu quyết thông qua gửi thư, fax, thư điện tử hoặc do điều lệ quy định

c)

Āy quyền cho các cá nhân, tổ chức khác tham dự

d)

Tất cả các hình thức trên

42.

Cuộc họp ĐHĐCĐ triệu tập lần 1 được tiến hành khi có:

a)

Số cổ đông dự họp đại diện >50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cÿ thể do điều lệ quy định

b)

Số cổ đông dự họp đại diện >75% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cÿ thể do điều lệ quy định

c)

Số cổ đông dự họp đại diện >50% tổng số cổ đông; tỷ lệ cÿ thể do điều lệ quy định

d)

Tất cả các hình thức trên

43.

Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua khi:

a)

Được số cổ đông >= 65% tổng số cổ đông cāa công ty tán thành

b)

Được số cổ đông đại diện >= 65% tổng số phiếu biểu quyết cāa tất cả cổ đông dự họp tán thành

c)

Được số cāa đông đại diện >=65% tổng số vốn điều lệ tán thành

d)

Được số cổ đông đại diện >= 65% tổng số phiếu biểu quyết cāa tất cả cổ đông tán thành

44.

Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Tất cả đều sai

45.

Phát biểu nào sau đây chính xác:

a)

Chā doanh nghiệp tư nhân phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa cả gia đình đối với hoạt động kinh doanh cāa doanh nghiệp tư nhân.

b)

Thành viên công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm liên đới vô hạn đối với các khoản nợ cāa công ty hợp danh

c)

Chā doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là chā sở hữu công ty TNHH 1 thành viên

d)

Tất cả đều đúng

46.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác:

a)

Thành viên hợp danh mới phải liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ cāa công ty trừ khi có thỏa thuận khác.

b)

Sau 2 năm kể từ khi chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, thành viên hợp danh đó vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ cāa công ty nếu khoản nợ đó phát sinh trước khi thành viên chấm dứt tư cách thành viên hợp danh

c)

Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân

d)

Mỗi người chỉ được làm chā 1 hộ kinh doanh

47.

Nam, Ngân, Hậu thành lập công ty TNHH sản xuất thương mại Đình Phong. Nam là Giám đốc, Ngân là chā tịch HĐTV. Nam góp 500 triệu, Ngân góp 300 triệu và Hậu góp 200 triệu. Ngày 20/5/2020 Nam chết. Con Nam là người thừa kế duy nhất cāa Nam. Hỏi câu nào đúng:

a)

Con Nam trở thành thành viên và Giám đốc công ty

b)

Con Nam trở thành thành viên công ty nếu HĐTV đồng ý

c)

Ngân và Hậu đương nhiên góp thay phần vốn cāa Nam

d)

Con Nam đương nhiên trở thành thành viên công ty

48.

Nam, Ngân, Hậu thành lập công ty TNHH sản xuất thương mại Đình Phong. Nam góp bằng căn nhà định giá 1 tỷ. Hỏi khi giá nhà tăng thì:

a)

Quyền biểu quyết cāa Nam tăng

b)

Nam được đổi 1 tỷ lấy lại căn nhà nếu Ngân và Hậu đồng ý

c)

Vốn điều lệ cāa công ty tăng

d)

D. Giá trị tài sản cāa công ty tăng

49.

Những đặc điểm nào sau đây cāa công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

Bị giới hạn số lượng thành viên

b)

Thành viên không được chuyển nhượng vốn góp nếu không được các thành viên còn lại đồng ý

c)

Thành viên sáng lập phải chuyển nhượng vốn cho thành viên còn lạ

d)

Tất cả các đặc điểm trên

50.

Ai là người có thẩm quyền triệu tập cuộc họp HĐTV công ty TNHH:

a)

Chā tịch Hội đồng quản tr

b)

Chā tịch Hội đồng thành viên

c)

Thành viên/ nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn cāa công ty

d)

Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 50% vốn cāa công ty

51.

Nghị quyết hội đồng thành viên công ty TNHH về những vấn đề rất quan trọng cāa công ty được thông qua khi:

a)

Được số phiếu đai diện ít nhất 75% vốn điều lệ cāa công ty tán thành

b)

Được số phiếu đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ cāa công ty tán thành

c)

Được số phiếu đại diện ít nhất 75% tổng số vốn góp cāa các thành viên dự họp tán thành

d)

Được ít nhất 3/4 số thành viên công ty tán thành

52.

Chọn đáp án đúng:

a)

Doanh nghiệp phải sử dÿng tối thiểu 10 lao động

b)

Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân

c)

Doanh nghiệp phải có trÿ sở

d)

Doanh nghiệp phải có chā tịch Hội đồng quản trị

53.

TV công ty TNHH có nghĩa vÿ góp vốn vào công ty:

a)

Trước khi công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

Trong vòng 90 ngày kể từ khi công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKDN

c)

Sau 90 ngày kể từ khi công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKDN

d)

Trong vòng 60 ngày kể từ khi công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKDN

54.

Mô hình quản lý cāa công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc

b)

Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc, Ban kiểm soát nếu công ty có từ 11 thành viên trở lên

c)

Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc, Ban kiểm soát nếu công ty có trên 11 thành viên

d)

Hội đồng thành viên, Giám đốc/ Tổng giám đốc, Người đại diện theo pháp luật cāa công ty

55.

Nội dung nào sau đây phải có trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Tên doanh nghiệp

c)

Tất cả các nội dung trên

d)

Danh sách cổ đông

56.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Tên doanh nghiệp phải bằng tiếng Việt

b)

Tên doanh nghiệp phải gồm loại hình doanh nghiệp và tên riêng

c)

Tất cả các nội dung trên

d)

Tên doanh nghiệp phải thể hiện ngành nghề kinh doanh

57.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân

b)

Doanh nghiệp phải gồm nhiều người góp vốn

c)

Doanh nghiệp phải có vốn tối thiểu 500 triệu

d)

Doanh nghiệp phải có trÿ sở chính

58.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Doanh nghiệp được quyền tự do lựa chọn ngành nghề kinh doanh

b)

Doanh nghiệp được kinh doanh những ngành nghề ghi trên giấy chứng nhận ĐKDN

c)

Doanh nghiệp được kinh doanh ngành nghề trong danh mÿc ngành nghề được kinh doanh

d)

Doanh nghiệp được kinh doanh những ngành nghề pháp luật không cấm

59.

A, B, C thành lập CTCP Minh Anh. Công ty Minh Anh vay tiền ngân hàng An Khang. Hỏi ai có nghĩa vÿ trả nợ cho ngân hàng:

a)

CTCP Minh Anh

b)

Tất cả các cổ đông và người quản lý cāa công ty cổ phần

c)

Không ai có nghĩa vÿ trả nợ

d)

Tất cả các cổ đông

60.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp 1 chủ

b)

Hộ kinh doanh là một doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân

d)

Công ty hợp danh không có tư cách pháp nhân

61.

Số thành viên cāa công ty TNHH:

a)

Lớn hơn 2 thành viên

b)

Lớn hơn 1 than

c)

2 - 50

d)

1 - 50

62.

Thành viên cāa công ty TNHH:

a)

Bao gồm HĐTV, giám đốc công ty

b)

Bao gồm HĐTV, chā tịch HĐTV, giám đốc công ty

c)

Bao gồm mọi cá nhân, tổ chức

d)

Bao gồm tất cả các thành viên góp vốn

63.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Công ty TNHH không được phát hành chứng khoán để huy động vốn

b)

Công ty TNHH chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa công ty

c)

Công ty TNHH được phát hành tất cả loại chứng khoán để huy động vốn

d)

Công ty TNHH không có tư cách pháp nhân

64.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Tổ chức có thể trở thành thành viên công ty TNHH

b)

Cá nhân có thể trở thành thành viên công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp tư nhân có thể trở thành thành viên công ty TNHH

d)

Tất cả đều sai

65.

Ai là đại diện theo pháp luật cāa công ty TNHH 2 TV trở lên:

a)

Chā tịch Hội đồng thành viên

b)

Bất kỳ ai do điều lệ công ty quy định

c)

Do điều lệ quy định nhưng phải bao gồm chā tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc/Tổng giám đốc là đại diện

d)

Do điều lệ nhưng phải có ít nhất 1 người là chā tịch HĐTV hoặc Giám đốc/Tổng giám đốc là đại diện

66.

Trường hợp điều lệ không quy định thì ai là đại diện theo pháp luật cāa công ty TNHH 2 TV trở lên:

a)

Giám đốc/ Tổng giám đốc

b)

Chā tịch HĐTV

c)

Tất cả thành viên công ty

d)

Chā tịch HĐTV và Giám đốc

67.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Thành viên công ty TNHH phải ưu tiên chuyển nhượng cho thành viên công ty trước

b)

Thành viên công ty TNHH được chuyển nhượng vốn góp khi HĐTV cho phép

c)

Thành viên công ty TNHH chỉ được chuyển nhượng vốn góp khi các thành viên đồng ý

d)

Thành viên công ty TNHH được tự do chuyển nhượng vốn góp

68.

) Ai có thẩm quyền bổ nhiệm/cách chức Giám đốc công ty TNHH:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng thành viên

c)

Chā tịch Hội đồng thành viên

d)

Người đại diện theo pháp luật

69.

Người có thẩm quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp HĐTV công ty TNHH:

a)

Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ công ty

b)

Duy nhất chā tịch Hội đồng thành viên

c)

Tất cả thành viên công ty TNHH

d)

Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ liên tÿc trong 6 tháng

70.

Cuộc họp HĐTV lần thứ nhất công ty TNHH 2 TV trở lên hợp lệ khi:

a)

Có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên; tỷ lệ cÿ thể do điều lệ quy định

b)

Có số thành viên dự họp sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên; tỷ lệ cÿ thể do điều lệ quy định

c)

Có ít nhất số thành viên dự họp chiếm 65% số thành viên công ty

d)

Có tất cả các thành viên công ty dự họp

71.

Nghị quyết Hội đồng thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên được thông qua khi được sự chấp thuận cāa:

a)

Tất cả các thành viên dự họp

b)

Tất cả các thành viên công ty

c)

Các thành viên sở hữu ít nhất 65% tổng vốn điều lệ công ty

d)

Các thành viên sở hữu ít nhất 65% tổng vốn góp cāa tất cả thành viên dự họp

72.

Nghị quyết Hội đồng thành viên về việc sửa đổi điều lệ được thông qua khi được sự chấp thuận cāa:

a)

Các thành viên sở hữu ít nhất 65% tổng vốn góp cāa tất cả thành viên dự họp

b)

Tất cả các thành viên công ty

c)

Tất cả các thành viên dự họp

d)

Tất cả các thành viên dự họp

73.

Thành viên công ty TNHH bị mất năng lực hành vi dân sự thì:

a)

Thành viên đó bị chấm dứt tư cách thành viên

b)

Quyền và nghĩa vÿ cāa thành viên đó được thông qua người đại diện

c)

Người giám hộ cāa thành viên sẽ trở thành thành viên công ty

d)

Công ty mua lại vốn góp cāa thành viên đó

74.

Cơ cấu tổ chức cāa công ty TNHH 2 thành viên trở lên gồm:

a)

Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc, ban kiểm soát có khi công ty có từ 10 thành viên trở lên

b)

Hội đồng thành viên, Giám đốc, Người đại diện theo pháp luật

c)

Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

d)

Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc

75.

Trường hợp nào sau đây là 1 loại hình doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Tập đoàn

c)

Hộ kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

76.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm đăng ký thành lập doanh nghiệp:

a)

Sở kế hoạch đầu tư

b)

Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Sở công thương

77.

Nam và Ngân muốn thành lập một doanh nghiệp chung, loại hình doanh nghiệp mà họ có thể thành lập:

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Mọi loại hình doanh nghiệp

78.

Đối tượng nào sau đây được thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Người chưa thành niên

b)

Viên chức

c)

Nhà nước

d)

Người hạn chế năng lực hành vi dân sự

79.

Đối tượng nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Viên chức

c)

Công ty TNHH

d)

tất cả đáp án trên

80.

Thời hạn công ty TNHH đăng ký giảm vốn điều lệ khi thành viên không góp đā vốn:

a)

Trong vòng 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

Trong vòng 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đā

c)

Trong vòng 60 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đā

d)

Trong vòng 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

81.

Thẩm quyền bầu Chā tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH 2 TV trở lên thuộc về:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng thành viên

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Giám đốc/Tổng giám đốc

82.

Chā sở hữu/thành viên/cổ đông cāa loại hình doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn:

a)

Chā doanh nghiệp tư nhân

b)

Chā doanh nghiệp nhà nước

c)

Cổ đông công ty cổ phần

d)

Chā sở hữu công ty TNHH 1 thành viên

83.

Nhận định nào sau đây SAI:

a)

Công ty TNHH phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật

b)

Công ty TNHH phải có vốn pháp định

c)

Công ty TNHH phải có vốn điều lệ

d)

Công ty TNHH phải có 1 trÿ sở chính

84.

A, B, C thành lập công ty TNHH X. A là Tổng giám đốc công ty. A chết thì:

a)

A. Người thừa kế cāa A chỉ trở thành thành viên công ty nếu tất cả thành viên đồng ý

b)

B. Người thừa kế cāa A đương nhiên là thành viên công ty

c)

C. Người thừa kế cāa A chỉ trở thành thành viên công ty nếu HĐTV đồng ý

d)

D. Người thừa kế cāa A đương nhiên là thành viên công ty, Tổng giám đốc công ty

85.

Nội dung nào sau đây KHÔNG có trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH:

a)

A. Tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp

b)

C. Ngành nghề kinh doanh cāa công ty

c)

D. Vốn điều lệ

d)

B. Địa chỉ trÿ sở chính

86.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân

b)

B. Doanh nghiệp phải do nhiều người cùng góp vốn thành lập

c)

C. Chỉ có cá nhân mới được thành lập doanh nghiệp

d)

D. Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân

87.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Chā doanh nghiệp tư nhân không được thành lập thêm một doanh nghiệp khác

a)

SAi

b)

ĐÚNG

88.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mỗi người chỉ được thành lập một doanh nghiệp.

a)

SAi

b)

ĐÚNG

89.

Nhận định sau đúng hay sai: Cơ quan Nhà nước không được thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam

a)

SAi

b)

ĐÚNG

90.

Nhận định sau đúng hay sai: Doanh nghiệp là tổ chức có tư cách pháp nhân

a)

SAi

b)

ĐÚNG

91.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Viên chức có thể mua cổ phần cāa công ty cổ phần

a)

SAi

b)

ĐÚNG

92.

Thành viên cāa công ty TNHH:

a)

A. Bao gồm tất cả các thành viên góp vốn

b)

B. Bao gồm mọi cá nhân, tổ chức

c)

C. Bao gồm HĐTV, giám đốc công ty

d)

D. Bao gồm HĐTV, chā tịch HĐTV, giám đốc công ty

93.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Công ty TNHH không có tư cách pháp nhân

b)

B. Công ty TNHH không được phát hành chứng khoán để huy động vốn

c)

C. Công ty TNHH được phát hành tất cả loại chứng khoán để huy động vốn

d)

D. Công ty TNHH chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa công ty

94.

Nhận định nào sau đây SAI

a)

A. Cá nhân có thể trở thành thành viên công ty TNHH

b)

B. Tổ chức có thể trở thành thành viên công ty TNHH

c)

C. Doanh nghiệp tư nhân có thể trở thành thành viên công ty TNHH

d)

D. Tất cả đều sai

95.

Ai là đại diện theo pháp luật cāa công ty TNHH 2 TV trở lên:

a)

A. Bất kỳ ai do điều lệ công ty quy định

b)

B. Do điều lệ quy định nhưng phải bao gồm chā tịch HĐTV và GĐ/Tổng giám đốc là đại diện

c)

Do điều lệ quy định nhưng phải có ít nhất một người là chā tịch HĐTV và GĐ/Tổng giám đốc là đại diện

d)

D. Chā tịch HĐTV

96.

Trường hợp điều lệ không quy định thì ai là đại diện theo pháp luật cāa công ty TNHH 2 TV trở lên:

a)

A. Tất cả thành viên công ty

b)

B. Chā tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc

c)

C. Giám đốc/Tổng giám đốc

d)

D. Chā tịch Hội đồng thành viên

97.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Thành viên công ty TNHH chỉ được chuyển nhượng vốn góp khi các thành viên đồng ý

b)

B. Thành viên công ty TNHH được tự do chuyển nhượng vốn góp

c)

C. Thành viên công ty TNHH phải ưu tiên chuyển nhượng cho thành viên công ty trước

d)

D. Thành viên công ty TNHH được chuyển nhượng vốn góp khi HĐTV cho phép

98.

Ai có thẩm quyền bổ nhiệm/cách chức giám đốc công ty TNHH:

a)

A. Hội đồng thành viên

b)

B. Chā tịch Hội đồng thành viên

c)

C. Hội đồng quản trị

d)

D. Người đại diện theo pháp luật

99.

Người có thẩm quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp HĐTV công ty TNHH:

a)

A. Duy nhất chā tịch HĐTV

b)

B. Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ liên tÿc trong 6 tháng

c)

C. Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ công ty

d)

D. Tất cả thành viên công ty TNHH

100.

A và B cùng nhau hùn vốn thành lập 1 doanh nghiệp, loại hình doanh nghiệp phù hợp là:

a)

DNTN

b)

B. Hộ kinh doanh

c)

C. Công ty TNHH

d)

D. Công ty cổ phần

101.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Công ty hợp danh là doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân

b)

B. Thành viên công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm vô hạn

c)

C. Thành viên công ty hợp danh có thể góp vốn thành lập một doanh nghiệp khác

d)

D. Chỉ có cá nhân mới có thể trở thành thành viên công ty hợp danh

102.

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải cāa doanh nghiệp tư nhân:

a)

A. Do một cá nhân làm chā

b)

B. Không được phát hành chứng khoán

c)

C. Không được góp vốn vào công ty khác

d)

D. Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

103.

Những trường hợp nào sau đây có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân:

a)

A. Cá nhân ông Nguyễn Văn A

b)

B. Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

c)

C. Công ty TNHH một thành viên

d)

C. Công ty TNHH một thành viên

104.

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải cāa công ty hợp danh:

a)

A. Có tài sản riêng

b)

Tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình, các thành viên được hưởng trách nhiệm hữu hạn

c)

C. Ít nhất 2 thành viên

d)

D. Không được phát hành chứng khoán

105.

Phát biểu nào sau đây chính xác:

a)

Chā doanh nghiệp tư nhân phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa gia đình đối với hoạt động kinh doanh cāa doanh nghiệp tư nhân

b)

Thành viên công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm liên đới vô hạn đối với các khoản nợ cāa công ty hợp danh

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên

d)

Tất cả đều đúng

106.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác:

a)

Thành viên hợp danh mới phải liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ cāa công ty trừ khi có thỏa thuận khác

b)

Sau 2 năm kể từ khi chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, thành viên hợp danh đó vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ của công ty nếu khoản nợ đó phát sinh trước khi thành viên chấm dứt tư cách thành viên hợp danh

c)

Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân

d)

Mỗi người chỉ được làm chā 1 hộ kinh doanh

107.

Thành viên công ty TNHH

a)

Chỉ được chuyển nhượng vốn góp cho người khác nếu HĐTV đồng ý

b)

Tự do chuyển nhượng vốn góp

c)

Phải ưu tiên bán phần vốn góp cho các thành viên hiện hữu trong 30 ngày kể từ ngày chào bán

d)

Tự do chuyển nhượng vốn góp sau 3 năm công ty được thành lập

108.

Những đặc điểm nào sau đây cāa công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

A. Bị giới hạn số lượng thành viên

b)

B. Thành viên không được chuyển nhượng vốn góp nếu không được các thành viên còn lại đồng ý

c)

C. Thành viên sáng lập phải chuyển nhượng vốn cho thành viên còn lại

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

109.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Con dấu cāa doanh nghiệp là do Bộ công an cấp

b)

B. Con dấu cāa doanh nghiệp là tài sản chung cāa tất cả các thành viên trong công ty

c)

C. Số lượng con dấu, mẫu dấu do doanh nghiệp quyết định

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

110.

Công ty hợp danh có 4 thành viên hợp danh, khi triệu tập cuộc họp Hội đồng thành viên có 2 người tham dự. Khi biểu quyết cả 2 người đó đồng thuận. Vậy cuộc họp có được thông qua không?

a)

Có vì 50% tổng số thành viên hợp danh đã thông quaCó vì đã đạt 100% thành viên dự họp thông qu

b)

Có vì đã đạt 100% thành viên dự họp thông qua

c)

Chưa chắc chắn có thông qua hay không vì tùy điều lệ công ty quy định

d)

Không vì chưa đạt được ít nhất 2/3 hoặc 3/4 (tùy quyết định) tổng số thành viên hợp danh thông qua

111.

Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, thành viên được chuyển nhượng phần vốn góp cāa mình cho người không phải là thành viên trong trường hợp nào:

a)

Tự do chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp cāa mình cho người khác mà không phải là thành viên cāa công ty

b)

Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp cāa mình cho các thành viên trong công ty

c)

Sao thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết

d)

Sao thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết

112.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG đối với công ty hợp danh:

a)

A. Thành viên góp vốn được tham gia quản lý, điều hành công ty

b)

B. Công ty hợp danh có ít nhất 3 thành viên là chā sở hữu công ty

c)

C. Thành viên hợp danh có quyền rút vốn khỏi công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận

d)

D. Thành viên hợp danh được quyền nhân danh cá nhân mình hoặc nhân danh người khác thực hiện kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty (sai)

113.

Một tổ chức không được là:

a)

A. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

b)

B. Cổ đông công ty cổ phần

c)

C. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

D. Chā sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

114.

Trường hợp có cổ đông CTCP chưa góp hoặc chưa góp đā số vốn đã cam kết, công ty phải đăng ký điều chỉnh giảm vốn điều lệ, tỷ lệ phần cổ phần cāa các cổ đông trong thời hạn:

a)

A. 60 ngày, kể từ ngày cuối cùng phải góp vốn đā phần vốn cổ phần

b)

B. 90 ngày, kể từ ngày cuối cùng phải góp vốn đā phần vốn cổ phần

c)

C. 30 ngày, kể từ ngày cuối cùng phải góp vốn đủ phần vốn cổ phần

d)

D. 10 ngày, kể từ ngày cuối cùng phải góp vốn đā phần vốn cổ phần

115.

Thành viên hội đồng quản trị độc lập:

a)

A. Bắt buộc phải có trong công ty cổ phần

b)

B. Là người nằm ngoài Hội đồng quản trị

c)

C. Không là cổ đông sở hữu từ 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty (Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty)

d)

D. Tất cả đều đúng

116.

Cổ đông được quyền:

a)

A. Mua cổ phần cāa CTCP khác

b)

B. Thành lập doanh nghiệp tư nhân

c)

C. Thành lập công ty TNHH 1 TV

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

117.

Những trường hợp nào sau đây chấm dứt tư cách thành viên hợp danh

a)

A. Thành viên đó bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

B. Thành viên đó bị mất tích

c)

C. Thành viên đó chết

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

118.

Cổ đông được quyền:

a)

A. Mua cổ phần cāa CTCP khác

b)

B. Thành lập doanh nghiệp tư nhân

c)

C. Thành lập công ty TNHH 1 TV

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

119.

A hiện là viên chức nhà nước. Hỏi A được quyền nào sau đây:

a)

A. Góp vốn và quản lý một công ty TNHH

b)

B. Mua cổ phần và quản lý một CTCP

c)

C. Góp vốn vào một công ty TNHH

d)

D. Mua cổ phần của một CTCP

120.

Trong công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên:

a)

KHÔNG bắt buộc thành lập Ban kiểm soát trừ khi công ty là doanh nghiệp nhà nước hoặc điều lệ quy định

b)

Bắt buộc phải thành lập Ban kiểm soá

c)

KHÔNG cần thành lập ban kiểm soát

d)

Chỉ bắt buộc thành lập ban kiểm soát khi có 11 thành viên trở lên hoặc tùy điều lệ cāa công ty

121.

Cổ phần phổ thông:

a)

KHÔNG thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi

b)

CÓ thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi

122.

Ban kiểm soát trong công ty cổ phần là do

a)

Đại hội đồng cổ đông bầu

b)

Con dấu cāa doanh nghiệp là do Bộ công an cấp

123.

Cơ quan thực hiện nhiệm vÿ đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp:

a)

Sở Kế hoạch Đầu tư

b)

Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

124.

Trường hợp CTCP không quy định người đại diện theo pháp luật thì ai là đại diện theo pháp luật cāa công ty:

a)

Cổ đông lớn cāa công ty

b)

Chā tịch Hội đồng quản trị

125.

Thời hạn góp vốn thành lập công ty TNHH:

a)

Trong vòng 300 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

Trong vòng 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp