wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiến pháp - Chính quyền địa phương

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Đất liền, hải đảo, miền núi, vùng biển và vùng trời

b)

Đất liền, hải đảo, trung du, vùng biển và vùng trời

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

d)

Đất liền, hải đảo, vùng biển, đảo và vùng trời

2.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

3.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do Nhân dân, vì Nhân dân

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d)

Nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

4.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quyền lực nhà nước là

a)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

b)

Thống nhất, có sự phân chia, phối hợp kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

c)

Thống nhất có sự phân công phối hợp, hỗ trợ, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

d)

Thống nhất, độc lập, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

5.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai làm chủ

a)

Nhân dân làm chủ

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam làm chủ

c)

Dan tốc Việt Nam làm chủ

d)

Nhà nước và Nhân dân làm chủ

6.

Theo Hiến pháp năm 2013, Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Chính phủ

7.

Theo Hiến pháp năm 2013, nền tảng của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

4 lines
8.

Theo Hiến pháp năm 2013, nền tảng của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Liên minh giữa các giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức

b)

Liên kết giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ tri thức

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tri thức

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ tri thức

9.

Theo Hiến pháp năm 2013, chủ thể nào bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội

10.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nhà nước Việt Nam thực hiện mục tiêu

a)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện

c)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống đầy đủ, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện

d)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, vui vẻ, có điều kiện phát triển toàn diện

11.

Theo Hiến pháp năm 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

Đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam

b)

Đội quân tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam

c)

Đội tiên phong của Nhân dân và của dân tộc Việt Nam

d)

Đội tiên phong của Dân tộc Việt Nam

12.

Theo Hiến pháp năm 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

Là lực lượng lãnh đạo của Nhà nước và xã hội

b)

Là tổ chức lãnh đạo Nhà nước và xã hội

c)

Là đơn vị lãnh đạo Nhà nước và xã hội

d)

Là lực lượng trung thành lãnh đạo Nhà nước và xã hội

13.

Theo Hiến pháp năm 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam

4 lines
14.

The Communist Party of Vietnam is loyal to the leadership of the State and society according to which constitution?

a)

Hiến pháp năm 2013

b)

Hiến pháp và pháp luật

c)

Pháp luật

d)

Hiến pháp, pháp luật và quy định của tổ chức

15.

According to the 2013 Constitution, who is responsible for the decisions of the Communist Party of Vietnam?

a)

Nhân dân

b)

Dân tộc

c)

Nhà nước

d)

Nhân dân và dân tộc Việt Nam

16.

How are the elections of the National Assembly and People's Council conducted according to the 2013 Constitution?

a)

Phổ thông, bình đẳng, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín

b)

Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

c)

Bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

d)

Dân chủ, phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

17.

Under the 2013 Constitution, when are National Assembly deputies and People's Council deputies dismissed?

a)

Không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân

b)

Bị bãi nhiệm

c)

Vi phạm đến mức phải thi hành kỷ luật

d)

Bị cách chức

18.

What is the national flag of the Socialist Republic of Vietnam according to the 2013 Constitution?

a)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng một phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

b)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng ba phần tư chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

c)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng bốn phần năm chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

d)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng hai phần ba chi

19.

The national flag of Vietnam is?

a)

ần tư chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

b)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng bốn phần năm chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

c)

Hình chữ nhật, chiểu rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

d)

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

20.

According to the 2013 Constitution, what does the Vietnam Confederation of Labor represent?

a)

Tổ chức xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động

b)

Tổ chức chính trị -xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động

c)

Tổ chức chính trị -xã hội của giai cấp công nhân

d)

Tổ chức chính trị của giai cấp công nhân và của người lao động

21.

What is the primary goal of Vietnam's foreign policy according to the 2013 Constitution?

a)

Nhất quán đường lối đối ngoại, độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển

b)

Thống nhất đường lối đối ngoại độc lập, tự chủm hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển

c)

Nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, tự cường, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển

d)

Thống nhất đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và cùng phát triển

22.

What is the official name of Vietnam according to the 2013 Constitution?

a)

Quốc gia thống nhất của các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam

b)

Đất nước thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam

c)

Quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam

d)

Quốc gia thống nhất của nhân dân Việt Nam cùng sinh sống trên đất

23.

Quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam

4 lines
24.

Theo Hiến pháp năm 2013, cấp chính quyền đại phương gồm có

a)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân và Tòa án nhân dân

25.

Theo Hiến pháp năm 2013, Mặt trận tổ quốc Việt Nam là

a)

Tổ chức hính trị của chính quyền nhân dân, đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân

b)

Cơ sở chính trị của chính quyên nhân dân, đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân

c)

Cơ sở chính trị của chính quyền, đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân

d)

Cơ sở chính trị của chính quyề nhân dân dân, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của công nhân và nông dân

26.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nhân dân thực hiện quyền lực bằng

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

c)

Luật

d)

Dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện

27.

Theo Hiến pháp năm 2013, Mặt trận tổ quốc Việt Nam là

a)

Tổ chức liên minh chính trị

b)

Liên hiệp liên minh chính trị

c)

Đơn vị liên minh chính trị

d)

Liên minh chính trị

28.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ thể nào giám sát tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

29.

Theo Hiến pháp năm 2013, Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như sau:

a)

Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

b)

Huyện chia thành xã, thị trấn

c)

Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh

d)

Tất cả đều đúng

30.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghãi Việt Nam là một nước

a)

Tự chủ

b)

Có chủ quyền

c)

Hòa bình

d)

Xã hội bình đẳng

31.

Theo Hiến pháp năm 2013, chủ thể nào bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Đảng CSVN

d)

MTTQ VN

32.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp tỉnh được phân thành mấy loại?

a)

Bốn loại

b)

Ba loại

c)

Năm loại

d)

Hai loại

33.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?

a)

Loại III

b)

Đặc biệt

c)

Loại I

d)

Loại II

34.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp huyện được phân thành mấy loại?

a)

Bốn loại

b)

Một loại

c)

Ba loại

d)

Hai loại

35.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp xã được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Bốn loại

c)

Ba loại

d)

Một loại

36.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phượng năm 2015, cơ quan nào quy định cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn vị hành chính?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

Bộ Nội vụ

37.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào không thuộc chính quyền địa phương ở nông thôn?

a)

Chính quyền địa phương ở thị trấn

b)

Chính quyền địa phương ở tỉnh

c)

Chính quyền địa phương ở xã

d)

Chính quyền địa phương ở huyện

38.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào thuộc chính quyền địa phương ở đô thị?

a)

Chính quyền địa phương ở xã

b)

Chính quyền địa phương ở huyện

c)

Chính quyền địa phương ở thành phố của tỉnh

d)

Chính quyền địa phương ở tỉnh

39.

The People's Council works under what regime according to the Law on Organization of Local Government 2015?

a)

Conference

b)

Friendship and decision by majority

c)

Decision by majority

d)

Conference and decision by majority

40.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, specialized agencies under the People's Committee are organized at which levels?

a)

Provincial level, district level

b)

District level, commune level

c)

Provincial level, commune level

d)

Provincial level, district level, commune level

41.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, who elects the People's Council deputies?

a)

Voters in the locality

b)

Farmers in the locality

c)

Workers in the locality

d)

Intellectuals in the locality

42.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, the shortening or extension of the term of the People's Council is decided by the National Assembly at the proposal of which agency?

a)

National Assembly Standing Committee

b)

National Assembly's Committee on Legal Affairs

c)

Vietnam Fatherland Front

d)

Ministry of Home Affairs

43.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, the delegation of powers to each level of local government must be specified in which document?

a)

In the Resolutions of the Government

b)

In the laws

c)

In the ordinances

d)

In the Resolutions of the Standing Committee of the National Assembly

44.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, which organization or individual has the authority to decide the quantity and level of allowances for non-professional activities at the commune, hamlet, and neighborhood levels?

a)

Provincial People's Council

b)

Provincial People's Committee

c)

Standing Committee of the Provincial People's Council

d)

Chairman of the Provincial People's Committee

45.

According to the Law on Organization of Local Government 2015, which organization or individual has the authority to decide the long-term, mid-term, and annual socio-economic development plans of the province?

a)

Standing Committee of the Provincial People's Council

b)

Provincial People's Council

c)

Provincial People's Committee

d)

Department

46.

n, tổ chức nào có thẩm quyền quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hàng năm của tỉnh?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

47.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh

48.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

49.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân tỉnh thành lập mấy Ban?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

50.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi năm 2019; Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có mấy Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không quá 2

51.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân huyện thành lập các Ban nào?

a)

Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Đô thị

b)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội

c)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban Đô thị

d)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa - xã hội

52.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quỵ định số lượng Phó Chù tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại I là bao nhiêu ?

a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND

b)

Có không quá 4 Phó Chủ tịc UBND

c)

Có không quá 3 Phó Chủ tịch UBND

d)

Có không quá 2 Phó Chủ tịch UBND

53.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III là bao nhiêu ?

a)

Có không quá 03

b)

Có không quá 3

c)

Có 01

d)

Có không quá 02

e)

Có không quá 2

54.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân 0dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong?

a)

45 ngày

b)

55 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

55.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

56.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng

a)

Phương án (1) và (2) đều đúng

b)

Phương án (1) và (2) đều sai

57.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá tám mươi lăm đại biểu.?

a)

Bảy mươi nghìn dân

b)

Sáu mươi nghìn dân

c)

Tám mươi ngh

58.

miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá tám mươi lăm đại biểu.?

a)

Bảy mươi nghìn dân

b)

Sáu mươi nghìn dân

c)

Tám mươi nghìn dân

d)

Năm mươi nghìn dân

59.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

70 đại biểu

b)

Không có phương án nào đúng

c)

50 đại biểu

d)

60 đại biểu

60.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 50 đại biểu?

a)

Không có phương án nào đúng

b)

Có từ bảy trăm nghìn dân trở xuống

c)

Có từ sáu trăm nghìn dân trở xuống

d)

Có từ năm trăm nghìn dân trở xuống

61.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm tram nghìn dân được bầu tối đabao nhiêu đại biểu?

a)

65

b)

70

c)

75

d)

80

62.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bảy mươi lăm đại biểu;

a)

Hai mươi nghìn dân

b)

Bốn mươi nghìn dân

c)

Năm mươu nghìn dân

d)

Ba mươi nghìn dân

63.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải tỉnh miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

50 đại biểu

b)

60 đại biểu

c)

70 đại biểu

d)

Không có phương án nào đúng

64.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có từ bao nhiêu triệu dân trở xuống được bầu 50 đại biểu?

a)

Có từ một triệu dân trở xuống

b)

Có từ hai triệu dân trở xuống

c)

Có từ một triệu rưỡi dân trở xuống

d)

Không có phương án nào đúng

65.

xuống được bầu 50 đại biểu?

a)

Có từ một triệu dân trở xuống

b)

Có từ hai triệu dân trở xuống

c)

Có từ một triệu rưỡi dân trở xuống

d)

Không có phương án nào đúng

66.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên một triệu dân được bầu tối đa đại biểu?

a)

85 đại biểu

b)

95 đại biểu

c)

75 đại biểu

d)

Không có phương án nào đúng

67.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên bao nhiêu triệu dân được bầu tối đa 85 đại biểu?

a)

Có hai triệu dân

b)

Có trên một triệu dân

c)

Có trên một triệu rưỡi dân

d)

Không có phương án nào đúng

68.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm

a)

Các uỷ viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

69.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có bao nhiêu Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách

a)

Ba phó chủ tịch hội đồng nhân dân

b)

Một phó chủ tịch hội đồng nhân dân

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Hai phó chủ tịch hội đồng nhân dân

70.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Cơ quan nào quy định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc.

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Không có phương án đúng

71.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Phó Trưởng ban

c)

Các uỷ viên

d)

Trưởng ban

72.

Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Phó Trưởng ban

c)

Các uỷ viên

d)

Trưởng ban

73.

Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh do Cơ quan nào quyết định

a)

Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định

74.

Trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì Ban có bao nhiêu Phó Trưởng ban?

a)

Một Phó Trưởng ban

b)

Hai Phó Trưởng ban

c)

Không có Phó Trưởng ban

d)

Tất cả các phương án đều đúng

75.

Trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì Ban có bao nhiêu Phó Trưởng ban. Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách

a)

Một Phó Trưởng ban

b)

Hai Phó Trưởng ban

c)

Không có Phó Trưởng ban

d)

Tất cả các phương án đều đúng

76.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Cơ quan nào quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.

a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân cấp huyện

77.

a đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân được bầu tối đa đại biểu? 40 đại biểu

a)

Không có phương án nào đúng

b)

30 đại biểu

c)

35 đại biểu

d)

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019.

78.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu; có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu.

a)

Ba mươi nghìn dân

b)

Bảy nghìn dân

c)

Tám nghìn dân

d)

Sáu nghìn dân

79.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu; có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu.

a)

Mười nghìn

b)

Mười lăm nghìn

c)

Ba mươi nghìn

d)

Hai mươi nghìn

80.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai?

a)

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách.

b)

Phương án (1) và (2) đều đúng

c)

Phương án (1) và (2) đều sai

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.

81.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

82.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu.

a)

Bốn mươi

b)

Bốn mươi lăm

c)

Năm mươi

d)

Ba mươi lăm

83.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Cơ quan nào quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân cấp huyện

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Quốc hội

84.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

35 đại biểu

b)

40 đại biểu

c)

30 đại biểu

d)

Không có phương án nào đúng.

85.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?

a)

Có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống

b)

Có từ sáu mươi nghìn dân trở xuống

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Có từ năm mươi nghìn dân trở xuống

86.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sưả đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 35 đại biểu?

a)

Có trên sáu mươi nghìn dân

b)

Có trên bốn mươi nghìn dân

c)

Có trên năm mươi nghìn dân

d)

Không có phương án nào đúng

87.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải huyện miền núi, Vùng cao, Hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

40 đại biểu

b)

Không có phương án nào đúng

c)

30 đại biểu

d)

35 đại biểu

88.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?

a)

Có từ bảy mươi nghìn dân trở xuống

b)

Có từ sáu mươi nghìn dân trở xuống

c)

Có từ tám mươi nghìn dân trở xuống

d)

Không có phương án nào đúng

89.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân được bầu tối đa đại biểu?

a)

Không có phương án nào đúng

b)

40 đại biểu

c)

35 đại biểu

d)

30 đại biểu

90.

Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 35 đại biểu?

a)

Có trên bảy mươi nghìn dân

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Có trên tám mươi nghìn dân

d)

Có sáu mươi nghìn dân

91.

Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. (1)

a)

Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.

b)

Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách.

c)

Phương án (1) và (2) đều đúng

d)

Phương án (1) và (2) đều sai

92.

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

93.

Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm có?

a)

Trưởng ban

b)

Phó ban

c)

Các uỷ viên

d)

Tất cả các phương án đúng

94.

Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh do Cơ quan nào quyết định?

a)

Uỷ ban nhân dân rỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Quốc hội

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

95.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định

4 lines
96.

Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu?

4 lines
97.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

bảy mươi nghìn

b)

Năm mươi nghìn

c)

sáu mươi nghìn

d)

Tám mươi nghìn

98.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba mươi

b)

Bốn mươi

c)

Ba mươi lăm

d)

Hai mươi lăm

99.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba mươi

b)

Ba mươi lăm

c)

Bốn mươi

d)

Hai mươi lăm

100.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba mươi

b)

Mười lăm

c)

Bốn mươi

d)

Hai mươi lăm

101.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có có trên bao nhiêu nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu,

4 lines
102.

Thị xã có có trên bao nhiêu nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Tám mươi lăm nghìn

b)

Tám mươi nghìn

c)

Chín mươi lăm nghìn

d)

Chín mươi nghìn

103.

Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Một trăm nghìn

b)

Ba trăm nghìn

c)

Bốn trăm nghìn

d)

Hai trăm nghìn

104.

Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba mươi lăm

b)

Ba mươi

c)

Hai mươi lăm

d)

Bốn mươi

105.

Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Hai mươi lăm đại biểu

b)

Ba mươi lăm đại biểu

c)

Ba mươi đại biểu

d)

Bốn mươi đại biểu

106.

Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba mươi lăm nghìn

b)

Mười lăm nghìn

c)

Ba mươi nghìn

d)

Hai mươi lăm nghìn

107.

Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên bao nhiêu nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Ba trăm nghìn

b)

Một trăm nghìn

c)

Bốn trăm nghìn

d)

Hai trăm nghìn

108.

Chọn phương án đúng?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. (1)

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. (2)

c)

Phương án (1) và (2) đều sai

d)

Phương án (1) và (2) đều đúng

109.

Chọn phương án sai?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. (1)

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách. (2)

c)

Phương án (1) và (2) đều sai

d)

Phương án (1) và (2) đều đúng

110.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dâ

4 lines