wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Liên Minh Châu Âu

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến tháng 1 - 2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

2.

Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm

a)

1954

b)

1955

c)

1956

d)

1957

3.

Trụ sở của EU nằm ở

a)

Pari (Pháp)

b)

Bucxen (Bỉ)

c)

Roma (I-ta-li-a)

d)

Luân Đôn ( Anh)

4.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

a)

Năm 1993

b)

Năm 1995

c)

Năm 1994

d)

Năm 1996

5.

Đồng tiền chung của Liên minh châu Âu EU là

a)

ơ-rô

b)

đô la

c)

nhân dân tệ

d)

đồng

6.

Ý nghĩa của việc sử dụng đồng ơ-rô trong EU là

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường EU

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn với các nước bạn hàng ngoài khối EU

c)

xoá bỏ trở ngại trong phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện 4 mặt tự do lưu thông

d)

tạo điều kiện thuận lợi trong chuyển đổi tiền tệ giữa EU với các ngoại tệ khác

7.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất

8.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do cư trú

c)

Tự do chọn nơi làm việc

d)

Tự do thông tin liên lạc

9.

Việc sử dụng đồng ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

11.

Năm 2004, EU có 25 nước, với số dân 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là: 3699,0 tỉ USD. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là:

a)

8516,5 USD/ người.

b)

9732,0USD/ người.

c)

8156,5USD/ người.

d)

7923,0USD/ người.

12.

Các nước sáng lập máy bay E- bớt là

a)

Đức,Ý, Pháp.

b)

Anh, Pháp, Bỉ.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Pháp, Anh, Ý.

13.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

a)

Đức.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Đan Mạch.

14.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

Tự di lưu thông hàng hóa.

15.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.

16.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự di lưu thông hàng hóa.

17.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lâp năm nào?

a)

1966

b)

1967

c)

1968

d)

1969

18.

Hiện nay, ASEAN có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

8 thành viên

b)

10 thành viên

c)

9 thành viên

d)

11 thành viên

19.

Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo

c)

phát triển nguồn nhân lực

d)

đào tạo nhân tài

20.

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có cơ hội

a)

hợp tác với các nước trong khu vực về kinh tế

b)

hợp tác về văn hóa, giáo dục

c)

hợp tác về khoa học công nghệ, an ninh

d)

hợp tác về kinh tế, văn hóa, giáo dục , khoa học công nghệ và an ninh

21.

Mục tiêu nào không phải là mục tiêu chính của ASEAN?

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn đinh, có nền kinh tế, văn hóa, giáo dục phát triển

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định cùng phát triển

d)

xây dựng, phát triển một khu vực mà ở đó hang hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông các nước thành viên

22.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

a)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định

b)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước

23.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

b)

Các nước có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

28.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là

a)

nằm ở bán cầu Đông.

b)

nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh.

d)

tiếp giáp với Canada và Braxin.

29.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

30.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

31.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

32.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản

b)

hải sản, du lịch

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá

33.

Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Bán đảo Alatxca

b)

Quần đảo Haoai

c)

Quần đảo Ăng-ti

d)

Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ

34.

Quần đảo Haoai của Hoa Kì có tiềm năng lớn về

a)

hải sản và lâm sản

b)

hải sản và khoáng sản

c)

hải sản và du lịch

d)

hải sản và giao thông vận tải

35.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

than và quặng sắt

b)

thiếc và đồng

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

vàng và kim cương

36.

Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là

a)

là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Tây Bắc Canada

b)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá

d)

là bang thứ 13 của Hoa Kì

37.

Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm

a)

là bán đảo rộng lớn

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

có khí hậu ôn đới hải dương

d)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Nền kinh tế có qui mô lớn

b)

Nền kinh tế thị trường điển hình

c)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

d)

Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

39.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì?

a)

Quốc gia có dân số đông

b)

Thành phần dân cư đa dạng

c)

Cơ cấu dân số đang già đi nhanh

d)

Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhâp cư

40.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

d)

tuổi thọ trung bình tăng cao.

41.

Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

a)

đơn giản, giá nhân công rẻ.

b)

giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây.

c)

trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm.

d)

trình độ thấp, giá nhân công rẻ.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Hoa Kì?

a)

Đông dân, phân bố không đều.

b)

Mật độ dân số cao, tăng nhanh.

c)

Đa dân tộc, chủ yếu từ châu Âu.

d)

Mức sống cao, cơ cấu dân số già.

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do

a)

sức mua của người dân rất lớn.

b)

nền kinh tế có tính năng động.

c)

chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại.

d)

hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp.

45.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

a)

nông nghiệp.

b)

thủy sản.

c)

công nghiệp chế biến.

d)

công nghiệp khai khoáng.

46.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Á.

d)

Mĩ La tinh.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì?

a)

Tính chuyên môn hóa cao.

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Gắn với công nghiệp chế biến.

d)

Hợp tác xã là hình thức sản xuất chủ yếu.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Nền nông nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

49.

Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là

a)

đường bộ.

b)

đường biển.

c)

đường hàng không.

d)

đường sông hồ.

50.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

51.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ phần Bắc Á.

b)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

c)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

d)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

52.

Đại bộ phận lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

53.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

54.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng Đồng bằng Đông Âu.

b)

vùng Đồng bằng Tây Xibia.

c)

vùng Xibia.

d)

vùng ven biển Thái Bình Dương

55.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

dãy núi U ran.

56.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp khai thác than.

c)

công nghiệp điện lực.

d)

công nghiệp luyện kim.

57.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

công nghiệp luyện kim.

b)

công nghiệp chế tạo máy.

c)

công nghiệp quân sự.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm.

58.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

thành phần dân tộc đa dạng.

c)

dân cư phân bố không đều.

d)

tình trạng chảy máu chất xám.

59.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

c)

lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

d)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

60.

Ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)

nằm trong vành đai ôn đới.

b)

nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.

c)

là đồng bằng màu mỡ.

d)

là cao nguyên rộng lớn.

61.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng taiga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

62.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga.

b)

sông Ô bi.

c)

núi Capcat.

d)

dãy Uran.

63.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê-nit-xây.

c)

sông Ôbi.

d)

sông Lê-na.

64.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của Liên bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Lê-na.

c)

Sông Von-ga.

d)

Sông Ê-nit-xây.

65.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân.

b)

phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường.

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

67.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

c)

lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

d)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

68.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

69.

Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Bắc Á.

70.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Sa-ru-xi-ma.

d)

Xi-cô-cư.

71.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp.

c)

cao nguyên và bồn địa.

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ.

72.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

73.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già.

b)

quy mô không lớn.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

tốc độ.

74.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

75.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

hải dương.

76.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

77.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

78.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

a)

Ô tô.

b)

Tàu biển.

c)

Xe gắn máy.

d)

Sản phẩm tin học.

79.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là

a)

Tàu biển.

b)

ô tô.

c)

Rô bốt (người máy).

d)

Sản phẩm tin học.

80.

Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là

a)

Tàu biển.

b)

Ô tô.

c)

Xe gắn máy.

d)

Sản phẩm tin học.

81.

Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng

a)

Hitachi

b)

Toyota

c)

Sony

d)

Nissan

82.

Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Toyota

d)

Hitachi

83.

Đây là vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản

a)

Hôc-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

84.

Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôc-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

85.

Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

a)

ngày càng giảm

b)

ngày càng tăng

c)

ít biến động

d)

bằng tỉ lệ trẻ em

86.

Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

d)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

87.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là

a)

Ngành công nghiệp dệt

b)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Ngành công nghiệp chế tạo máy

d)

Ngành xây dựng và công trình công cộng

88.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành

a)

công nghiệp dệt

b)

công nghiệp chế tạo máy

c)

công nghiệp sản xuất điện tử

d)

công nghiệp đóng tàu biển

89.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

b)

tỉ trọng trong GDP ngày càng cao

c)

phát triển theo hướng thâm canh

d)

diện tích đất nông nghiệp ít

90.

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

91.

Đặc điểm đặc trưng của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

92.

Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là

a)

cây rau đậu.

b)

cây lương thực.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

cây công nghiệp hàng năm.

93.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

94.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

95.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

97.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán.

b)

Choang.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

98.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

Giấy.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

99.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?

a)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.

b)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.

c)

Thực hiện chính sách mở cửa.

d)

Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.

100.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

101.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

102.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân.

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp.

103.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu.

104.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

105.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

106.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc hiện đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cải cách trong nông nghiệp.

107.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may.

b)

Cơ khí.

c)

Điện tử.

d)

Hóa dầu.

108.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

109.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

110.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Nhiều đảo lớn nhỏ cách xa nhau

b)

Nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

c)

Bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh

d)

Trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.