wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Triết Học Mác Lênin

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời sau đây, câu nào diễn đạt chưa chuẩn xác:

a)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết do C.Mác sáng lập

b)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động

c)

Chủ nghĩa Mác là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức và thực tiễn

d)

Chủ nghĩa mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử tư tưởng nhân loại và thực tiễn cách mạng

2.

Phát kiến vĩ đại nhất của Các Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị là:

a)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị lao động

b)

Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

3.

Trong tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào

4 lines
4.

Trong tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về mặt thế giới quan mới của C. Mác và Ăngghen:

a)

Gia đình thần thánh (1845)

b)

Hệ tư tưởng Đức (1845 - 1846)

c)

Luận cương về L. Phoiơbắc (1845)

d)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản (1848)

5.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là :

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuộc khoa học xã hội

6.

Trong các câu hỏi sau đây, câu hỏi nào là biến thể của cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Não người đã phát triển như thế nào?

b)

Nội dung của các tư tưởng của con người xuất hiện từ đâu và bằng cách nào?

c)

Tư duy được thực hiện trong các hình thức nào và tuân theo các quy luật nào?

d)

Mục đích và ý nghĩa của sự tồn tại người là gì?

7.

Khái niệm: "những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin" là chỉ:

a)

Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Những quan điểm cơ bản, nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những quan điểm mang tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Những quan điểm cơ bản, nền tảng và có tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

8.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết khoa học:

a)

Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ, không cần phát triển gì thêm

b)

T

9.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết khoa học:

a)

Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ, không cần phát triển gì thêm

b)

Trong đó mọi vấn đề được giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng trong thực tiễn

c)

Có thể thay thế cho mọi khoa học

d)

Không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển các khoa học và thực tiễn

10.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện sự tập trung đầy đủ nhất nội dung lý luận kinh tế chính trị học của chủ nghĩa Mác? Tác phẩm đó của ai?

a)

Phê phán cương lĩnh Gôta/ C.Mác

b)

Phê phán cương lĩnh Gôta/ Ph. Ăngghen

c)

Bộ Tư bản/ C. Mác

d)

Bộ Tư bản/ Ăngghen

11.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức , tồn tại xã hội và ý thức xã hội

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

12.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph. Hêghen?

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

13.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề về:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy con người

14.

Hai khái niệm triết học và thế giới quan...

a)

Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới

b)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan

c)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà

15.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức

b)

Quan hệ giữa ý thức với vật chất

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức

16.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của cảm giác?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

17.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

18.

Các trình độ phát triển của thế giới quan:

a)

Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan huyền thoại - thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học - thế giới quan huyền thoại

c)

Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan siêu hình - thế giới quan triết học

19.

Thế giới quan là:

a)

Quan niệm của con người về thế giới

b)

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới

c)

Hệ thống quan niệm, quan điểm lý luận của con người về thế giới

d)

Hệ thống quan niệm, quan điểm chung nhất của con người về thế giới

20.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Cũng có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp

c)

Chỉ triết học phương Tây mới

21.

Trong xã hội có giai cấp, triết học

a)

Cũng có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp

d)

Chỉ có triết học phương Đông mới có tính giai cấp

22.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất mang tính vật chất

b)

Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử

c)

Sự vận động và phát triển của xã hội, suy cho cùng là do tư tưởng của con người quyết định

d)

Kiến trúc thương tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử

23.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào? "Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử"

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

24.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác

c)

Biện chứng duy vật khoa học

d)

Biện chứng chủ quan

25.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại

c)

Phép biện chứng ngây thơ, chất phác

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

26.

Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

27.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: " điểm xuất phát ... là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng"

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

28.

xuất phát ... là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

29.

Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó. Nhận định này gắn liền với hệ thống triết học nào? Hãy chọn phương án sai/

a)

Triết học duy vật

b)

Triết học duy tâm

c)

Triết học duy tâm khách quan

d)

Triết học duy tâm chủ quan

30.

Nên gắn ý kiến: "nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó" với lập trường triết học nào?

a)

Triết học duy tâm chủ quan

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy vật

d)

Triết học duy vật biện chứng

31.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học phục hưng

c)

Triết học Trung cổ - Tây âu

d)

Triết học Mác - Lênin

32.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số những luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là nó là cái thống nhất

33.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất không tồn tại thật

b)

Vật chất tiêu tan mất

c)

Giới hạn hiểu biết của chúng ta về vật chất mất đi

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

34.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

35.

Khái niệm trung tâm mà V.I. Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh

36.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là

a)

Tự vận động

b)

Cùng tồn tại

c)

Đều có khả năng phản ánh

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức không lệ thuộc vào cảm giác

37.

Xác định mệnh đề sai?

a)

Vật thể không phải là vật chất

b)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

c)

Vật thể là một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

38.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất

b)

Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất

c)

Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học

d)

Phản vật chất không phải là vật chất

39.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất?

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là có thể nhận thức được

d)

Vật chất tự thân vận động

40.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của vật chất được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết

41.

26.Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của vật chất được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

42.

27.Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là cụm từ nào

a)

Thực tại khách quan

b)

Phạm trù triết học

c)

Được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

Không lệ thuộc vào cảm giác

43.

28.Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất, nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tính đa dạng

44.

29.Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan - tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

45.

30.Nếu không thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định dẫn tới quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:

a)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức

b)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động của vật chất là từ ý thức

c)

Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động

d)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ thượng đế

46.

31.Đứng im là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

Không có đáp án đúng

47.

32.Không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại

48.

Không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian và thời gian đều là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất

d)

Không gian và thời gian đều là những phương thức tồn tại cơ bản của tồn tại vật chất

49.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thuộc tính phản ánh là thuộc tính?

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Chỉ có ở các chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

50.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

51.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

Lao động trí óc

b)

Thực tiễn

c)

Giáo dục

d)

Nghiên cứu khoa học

52.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng quan điểm duy vật biện chứng: "ý niệm chẳng qua là ... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến đi ở trong đó"

a)

Vật chất

b)

Cái vật chất

c)

Vật thể

d)

Thông tin

53.

Sự thông thái của con người:

a)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn

54.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học hy lạp là:

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt để

c)

Tính chất tự phát, ngây thơ, mộc mạc

d)

Tính chất khoa học

55.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

4 lines
56.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

57.

Tại sao C. Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất

c)

Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần

d)

Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, ý niệm

58.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối, độc lập với ý thức con người

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó

59.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần túy

b)

Là biện chứng của ý thức

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội

d)

Là biện chứng của lý luận

60.

Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

b)

Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động lý luận

c)

Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động thực tiễn

61.

Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Phát huy năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan

d)

Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan

62.

Đâu là biện chứng với tư cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?

a)

Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại

b)

Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII - XIX

c)

Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVIII - XIX

d)

Phép biện chứng duy vật

63.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ thế nào với nhau?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng chủ quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

64.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau.

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có mối liên hệ qua lại với nhau, vừa thâm nhập và chuyển hóa cho nhau

65.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ?

a)

Cơ sở liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý

66.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật hiện tượng?

a)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau

b)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau

c)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy vào những điều kiện xác định

d)

Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau

67.

Câu nói này của V.I.Lênin nói trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học

c)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao?

d)

Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu

68.

Yêu cầu của quan niệm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vât. Yêu cầu này không thực hiện được nhưng vẫn phải đề ra để làm gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Chống quan điểm duy tâm

c)

Chống quan chủ nghĩa triết chung và thuyết ngụy biện

d)

Đề phòng cho chúng ta khỏi phạm sai lầm và sự cứng nhắc

69.

Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XV - XVI

b)

Thế kỷ XVII - XVIII

c)

Th

70.

Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XV - XVI

b)

Thế kỷ XVII - XVIII

c)

Thế kỷ XVIII - XIX

d)

Thế kỷ XIX - XX

71.

Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý, quy luật cơ bản nào?

a)

1 nguyên lý, 1 quy luật

b)

1 nguyên lý, 2 quy luật

c)

2 nguyên lý, 2 quy luật

d)

2 nguyên lý, 3 quy luật

73.

Phép biện chứng nào được coi là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy con người?

a)

Phép biện chứng cổ đại

b)

Phép biện chứng cổ điển Đức

c)

Phép biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen

74.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

75.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ở "ý niệm tuyệt đối"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật

76.

Quan niệm nào khẳng định giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan luôn tồn tại trong tính quy định và tương tác, làm biến đổi lẫn nhau?

a)

Quan niệm siêu hình

b)

Quan niệm duy vật

c)

Quan niệm duy vật cận đại Tây - Âu

d)

Quan niệm biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

77.

Nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động phát triển là do:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đấu tranh

78.

Nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động phát triển là do:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Sự mâu thuẫn của các mặt đối lập

79.

Luận điểm "bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội" dựa trên quan điểm nào

a)

Quan niệm duy vật

b)

Quan niệm duy tâm

c)

Quan niệm duy vật siêu hình

d)

Quan niệm duy vật biện chứng

80.

Cơ sở trực tiếp và chủ yếu nhất để hình thành khái niệm là gì?

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Thực tiễn

c)

Cảm giác

d)

Tri gác và biểu tượng

81.

Các phạm trù được hình thành thông qua quá trình...những thuộc tính, những mối liên hệ vốn có bên trong của bản thân sự vật.

a)

Liệt kê và phân tích

b)

Chứng minh

c)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa và chứng minh

82.

Nội dung của các phạm trù luôn luôn mang tính...

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Chân thực

d)

Khách quan và chủ quan

83.

Phạm trù là những...phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định.

a)

Khái niệm

b)

Khái niệm rộng

c)

Khái niệm rộng nhất

d)

Khái niệm hẹp

84.

"cái riêng - cái chung" , "nguyên nhân - kết quả", "tất nhiên - ngẫu nhiên", "nội dung - hình thức", "bản chất - hiện tượng", "khả năng - hiện thực" đó là các...của triết học Mác - Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Cặp phạm trù cơ bản

c)

Thuật ngữ cơ bản

d)

Cặp phạm trù

85.

Có sự khác nhau nào giữa "khái niệm" và "phạm trù"?

a)

"Khái niệm" chính là "phạm trù"

b)

"Phạm trù" phải là những "khái niệm" rộng nhất

c)

"Khái niệm" không bao giờ là một "phạm trù"

d)

"Khái niệm" phải là những "phạm trù"

86.

Khái niệm và phạm trù?

a)

Khái niệm chính là phạm trù

b)

Phạm trù phải là những khái niệm rộng nhất

c)

Khái niệm không bao giờ là một phạm trù

d)

Khái niệm phải là những phạm trù rộng nhất

87.

Phạm trù chỉ là những từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra, đầy tính chủ quan và không biểu hiện hiện thực. Đây là quan niệm của trường phái nào?

a)

Trường phái triết học duy thực

b)

Trường phái triết học duy danh

c)

Trường phái Cantơ

d)

Trường phái triết học Mác - Xít

88.

Hình thức cơ bản, đầu tiên của mọi quá trình tư duy là?

a)

Cảm giác

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Suy luận

89.

Cái riêng là một phạm trù dùng để chỉ...

a)

Những mặt, những thuộc tính chung của nhiều sự vật

b)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Những nét, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống

90.

Khái niệm đơn nhất dùng để chỉ cái...

a)

Tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ tồn tại ở một sự vật, một hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại ở sự vật, hiện tượng khác

c)

Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng trong một quan hệ xác định

d)

Tồn tại ở một sự vật, một hiện tượng

91.

Cái ...chỉ tồn tại trong cái...thông quan cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

92.

Cái ...chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

93.

Cái ...là cái toàn bộ, phong phú hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

94.

Cái ...là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

95.

Cái ...là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

96.

Cái... và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

97.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một "cái riêng" thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

98.

Triết gia nào cho rằng: "Cái chung là những ý niệm tồn tại vĩnh viễn, bên cạnh những cái riêng có tính chất tạm thời"

a)

Đêmôcrit

b)

Hêraclit

c)

Platôn

d)

C.Mác

99.

Khi một sự vật, một hiện tượng mới được nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên:

a)

Cái chung

b)

Cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái phổ biến

100.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

101.

Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cả hai cùng xuất hiện trước

d)

Không cái nào xuất hiện trước

102.

Trong các cặp khái niệm dưới đây, cặp nào có quan hệ nhân quả?

a)

Đông - Tây

b)

Nghèo - Dốt

c)

Xuân - Hạ

d)

Ngày - Đêm

103.

Chứng tỏ là...

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra

b)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra

c)

Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả

104.

"Đói nghèo" và "dốt nát", hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

105.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến

b)

Tính khách quan và tính tất yếu

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu

d)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu

106.

Những sự vật, hiện tượng nếu có cùng nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thì sẽ tạo nên kết quả như nhau. Điều này thể hiện tính chất gì trong mối liên hệ nhân quả?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tính biện chứng

107.

Ph.Ăngghen cho rằng: đối với ai phủ nhận...thì mọi quy luật tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

Vấn đề nội dung hình thức

b)

Phạm trù khả năng - hiện thực

c)

Tính nhân quả

d)

Tính biện chứng

108.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 100oC. Điều này chứng tỏ...

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh

b)

Nguyên nhân luôn có trước kết quả

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả giống nhau

d)

Không chứng tỏ được điều gì

109.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thể chứ không thể khác được gọi là?

(a)  

110.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải sảy ra như thể chứ không thể khác được gọi là?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Bản chất

111.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài , do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

112.

Cái ngẫu nhiên là cái...

a)

Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối của quy luật nào

b)

Hoàn toàn diễn ra theo quy luật

c)

Biểu hiện của quy luật

d)

Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào

113.

Ném một đồng xu có hai mặt đen và trắng lên trời, đồng xu rơi xuống đất và ngửa mặt đen lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên

d)

Không phải tất nhiên và cũng không phải ngẫu nhiên

114.

... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Chỉ mỗi tất nhiên

c)

Chỉ mỗi ngẫu nhiên

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không

115.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau