wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên đường đi học về, Nam thấy một biển báo như hình Theo em dữ liệu mà An nhìn thấy trên biến báo là dạng nào dưới đây?

a)

Âm thanh.

b)

Số.

c)

Chữ và hình ảnh.

d)

Đoạn video.

2.

Chọn phát biểu sai?

a)

Thông tin có thể được biểu diễn dưới các dạng khác nhau.

b)

Thông tin là nội dung, dữ liệu là hình thức thể hiện.

c)

Trong bài toán xử lý thông tin, dữ liệu là đầu vào, thông tin là kết quả đầu ra.

d)

Thông tin và dữ liệu đều là một.

3.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

4.

Xử lý thông tin là gì?

a)

Là quá trình thu nhận thông tin và dữ liệu.

b)

Là quá trình xử lý thông tin và dữ liệu.

c)

Là quá trình lưu trữ thông tin và dữ liệu.

d)

Là quá trình biến đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin kết quả.

5.

Quá trình xử lí thông tin theo trình tự gồm các bước nào dưới đây?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Đưa kết quả ra, xử lí dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu.

6.

Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người là?

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Xử lí thô

7.

Con người là?

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

8.

1KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

8 byte.

b)

100 byte.

c)

1000 byte.

d)

1024 byte.

9.

Biểu thức chuyển đổi đơn vị lưu trữ thông tin nào sau đây là đúng?

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

10.

Đâu không phải là ưu việt của máy tính và thiết bị số?

a)

Tính toán rất nhanh.

b)

Lưu trữ dữ liệu không lồ.

c)

Làm việc tự động và chính xác.

d)

Có nhiều trò chơi hấp dẫn.

11.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm máy tính?

a)

Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

b)

Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

c)

Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

d)

Máy tính không thể kết nối được với nhau.

12.

Trong những tình huống nào dưới đây thì máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi phân tích tâm lí một con người.

b)

Khi chuẩn đoán bệnh.

c)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

d)

Khi dịch một tài liệu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về máy tính?

a)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lý và giao tiếp của con người.

b)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ gọn và đẹp.

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Máy tính được thiết kế ngày càng thân thiện và dễ sử dụng hơn đối với con người.

14.

Đâu là một thiết bị số?

a)

Bàn là.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Bình nóng lạnh.

d)

Máy giặt.

15.

Đâu không phải là thiết bị, đồ dùng thông minh?

a)

Ô tô tự hành.

b)

Robot lau nhà.

c)

Chuông báo cảm ứng.

d)

Bếp ga.

16.

Đâu không phải là thiết bị, đồ dùng thông minh?

a)

Ô tô tự hành.

b)

Robot lau nhà.

c)

Chuông báo cảm ứng.

d)

Bếp ga.

17.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Bình nóng lạnh.

b)

Robot lau nhà.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Máy hút mùi.

18.

Chọn phương án ghép nối đúng cho câu sau: Đồ dùng được gọi là thông minh khi

a)

có khả năng xử lí thông tin, kết nối với các thiết bị khác.

b)

có thể thực hiện các phép tính.

c)

hoạt động theo một quy trình giống nhau.

d)

có thể dùng để phục vụ các công việc gia đình.

19.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Camera kết nối Internet.

c)

Đồng hồ vạn niên.

d)

Máy tính bảng.

20.

Thiết bị, đồ dùng thông minh có đặc điểm gì?

a)

Người dùng phải điều khiển.

b)

Khó sử dụng.

c)

Không cần cung cấp nguồn điện.

d)

Tự động thực hiện công việc theo cài đặt sẵn.

21.

Điện toán đám mây không cung cấp dịch vụ nào sau?

a)

Thư tín điện tử.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Phòng học, hội thảo trực tuyến.

d)

Phần mềm quản lý cơ quan.

22.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là?

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

23.

Đâu không phải ưu điểm của dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

24.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox.

b)

Google Drive.

c)

iCoud.

d)

Paint.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khi sử dụng dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Chi phí luôn rẻ hơn và dữ liệu an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào khi kết nối Internet.

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ mới sử dụng.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào mà không cần kết nối mạng.

26.

Điện toán đám mây không cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau?

a)

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu.

b)

Dịch vụ thư tín điện tử.

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng.

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ.

27.

Tên tiếng Anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Gmail.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Cloud Computing.

d)

Google Meet.

28.

Để hạn chế phần mềm độc hại, ta nên làm gì?

a)

Truy cập vào các trang web hấp dẫn.

b)

Lưu trữ dữ liệu nhiều nơi.

c)

Tích cực tham gia các diễn đàn trên mạng xã hội.

d)

Thường xuyên nâng cấp các phần mềm diệt virus.

29.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nào sau đây nên làm?

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

30.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

31.

Đâu không phải là một nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Mất tài khoản.

b)

Lây nhiễm virus.

c)

Lộ thông tin cá nhân.

d)

Máy nhanh hỏng.

32.

Đâu không phải là một nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Mất tài khoản.

b)

Lây nhiễm virus.

c)

Lộ thông tin cá nhân.

d)

Máy nhanh hỏng.

33.

Phương án nào dưới đây không phải là lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức nhanh chóng, sinh động.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các thông tin hữu ích.

c)

Giao lưu và kết nối cộng đồng, trò chuyện qua mạng.

d)

Thu thập thông tin riêng tư của người khác.

34.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

35.

Ý nào sau đây sai nói về tác hại khi tham gia các hoạt động trên internet một cách bất cẩn?

a)

Bị lừa đảo.

b)

Bị đánh cắp thông tin.

c)

Bị mất tài khoản.

d)

Không ảnh hưởng gì.

36.

Ý nào sau đây sai khi mình chia sẽ cho một bài viết bất kỳ của người khác trên mạng?

a)

Có thể bị lừa đảo.

b)

Có thể vi phạm pháp luật.

c)

Có thể lây nhiễm virus.

d)

Không có tác hại gì.

37.

Việc làm nào sau đây không vi phạm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đăng ảnh của người khác.

b)

Bấm like cho một bức ảnh người khác đăng.

c)

Bình luận bài viết của người khác.

d)

Thay đổi mật khẩu cá nhân.

38.

Việc làm nào sau đây là không nên khi sử dụng môi trường số?

a)

Tăng cường các biện pháp bảo mật.

b)

Cập nhật, nâng cấp phần mềm.

c)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

d)

Cho bạn mượn tài khoản email để gửi thư.

39.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Không vi phạm.

d)

Vi phạm bản quy

40.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Không vi phạm.

d)

Vi phạm bản quyền.

41.

"Quyền của tác giả đối với những sáng tạo tinh thần và văn hóa (gọi tắt là tác phẩm) của mình" là:

a)

Quyền sở hữu trí tuệ.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Bản quyền.

42.

Khi đăng tải một bài viết có hình ảnh minh họa, ta nên làm gì?

a)

Chỉnh sửa lại bức ảnh đó.

b)

Xóa những thông tin liên quan đến bức ảnh.

c)

Làm mờ bức ảnh đi.

d)

Trích dẫn nguồn gốc của bức ảnh.

43.

Vì sao không nên sao chép các phần mềm trên mạng?

a)

Vì quá phức tạp.

b)

Vì dung lượng quá lớn.

c)

Vì không thể cài đặt được.

d)

Vì có thể vi phạm bản quyền.

44.

Trong các hành vi sau, những hành vi nào là vi phạm bản quyền?

a)

Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.

b)

Một người bạn của em mua tài khoản học một khoá học tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.

c)

Tham gia lớp học trực tuyến miễn phí.

d)

Em dùng nhờ một phần mềm có bản quyền trên máy tính của bạn.

45.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền?

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

46.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

47.

Mua bản quyền sử dụng phần mềm cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

48.

Dụng phần mềm cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

49.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm đó?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không làm bất kỳ việc gì.

50.

Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau: , kí hiệu đó có ý nghĩa gì?

a)

Nhãn hiệu.

b)

Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật.

c)

Bản quyền.

d)

Logo của nhà sản xuất.

51.

Để đảm bảo tính an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin trong môi trường số, cần lưu ý:

a)

Tùy tiện đăng tải thông tin cá nhân của người khác trên các nền tảng mạng xã hội.

b)

Có những hiểu biết về luật an ninh mạng, các quy định của pháp luật liên quan tới bản quyền, thông tin cá nhân và việc chia sẻ thông tin trong môi trường số.

c)

Đăng nhập các tài khoản trên máy tính lạ, ngay cả khi m���ng không đáng tin cậy.

d)

Không cần quan tâm đến thông tin đó có phải là thông tin giả, sai sự thật hay không.

52.

Đâu không phải là một ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Có cú pháp đơn giản.

b)

Ngữ nghĩa đơn trị.

c)

Dễ hiểu, dễ học.

d)

Ngôn ngữ trừu tượng.

53.

Để điều khiển được máy tính, con người phải làm gì?

a)

Học ngôn ngữ của máy tính.

b)

Dạy máy tính ngôn ngữ của con người.

c)

Viết các chỉ dẫn để máy hiểu và thực hiện được.

d)

Tiếp tục nâng cấp để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người.

54.

Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là:

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ thứ cấp.

c)

Ngôn ngữ lập trình.

d)

Ngôn ngữ máy.

55.

Python không dùng để làm công việc gì sau đây?

a)

Phát triển ứng dụng web.

b)

Lập trình game.

c)
56.

Python không dùng để làm công việc gì sau đây?

a)

Phát triển ứng dụng web.

b)

Lập trình game.

c)

Lập trình điều khiển robot.

d)

Duyệt web.

57.

Python là ngôn ngữ lập trình nào dưới đây?

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

58.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

59.

Cửa sổ Shell của Python có thể thực hiện được việc gì?

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

60.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất.

b)

Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.

c)

Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.

d)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.

61.

Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả?

a)

Cửa sổ Shell.

b)

Cửa sổ Code.

c)

Cửa sổ Start.

d)

Cửa sổ IDLE.

62.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh nào?

a)

write()

b)

print()

c)

cout<<

d)

read()

63.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh nào?

a)

write()

b)

print()

c)

cout<<

d)

read()

64.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chao' ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print('xin chao')

d)

print xin chao

65.

Biến trong chương trình dùng để là gì?

a)

Để tính toán.

b)

Để đặt tên chương trình.

c)

Để thực hiện phép gán.

d)

Để lưu trữ dữ liệu.

66.

Quy tắc đặt tên biến nào sau đây sai trong Python?

a)

Sử dụng chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới.

b)

Chữ số không được đứng đầu.

c)

Không trùng với từ khóa.

d)

Không phân biệt chữ hoa chữ thường.

67.

Biến trong ngôn ngữ Python có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Tên một ẩn số.

b)

Tên một giá trị.

c)

Tên một vùng nhớ và trí trị của biến có thể thay đổi.

d)

Tên một dữ liệu.

68.

Phương án nào dưới đây là không phải quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng với từ khóa.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Không bắt đầu bằng chữ in hoa.

d)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu gạch dưới "_".

69.

Trong những phương án dưới đây, phương án nào không thể dùng để đặt tên biến?

a)

x y.

b)

x12.

c)

_xx.

d)

X56.

70.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về biến?

a)

Dù lập trình bằng ngôn ngữ nào, ta cũng phải sử dụng biến để lưu dữ liệu cần thiết.

b)

m123&b là một tên biến hợp lệ.

c)

Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay đổi.

d)

Trong chế độ hội thoại, sau khi thực hiện >>> x = 10 thì biến x nhận giá trị 10.

71.

Trong Python, khi viết chương trình giải bài toán ax + b = 0 thì có các biến là?

a)

a, b, x.

b)

a, x.

c)

x.

d)

Không có biến nào.

72.

Cho chương trình Python: x = 1; print(x) Hãy xác định các biến có trong chương trình đó?

a)

1.

b)

x.

c)

1,

73.

ó các biến là?

a)

A. a, b, x.

b)

B. a, x.

c)

C. x.

d)

D. Không có biến nào.

74.

Hãy xác định các biến có trong chương trình đó?

a)

A. 1.

b)

B. x.

c)

C. 1, x.

d)

D. Không có biến nào.

75.

Đâu là cú pháp phép gán trong Python?

a)

A. Biến :=

b)

B. Biến :

c)

C. Biến =

d)

D. Biến =

76.

Đâu là một phép gán cho biến x trong Python?

a)

A. x := 2

b)

B. x : 2

c)

C. 2 = x

d)

D. x = 2

77.

Phép gán giá trị 3 cho biến a nào viết đúng trong Python?

a)

A. a := 3

b)

B. a : 3

c)

C. 3 = a

d)

D. a = 3

78.

Để gán biểu thức 2 + 3 cho biến x, trong Python ta viết thế nào?

a)

A. x := 2+3

b)

B. x : 2+3

c)

C. 2+3 = x

d)

D. x = 2+3

79.

Lệnh gán giá trị nào sau đây cho biến b nguyên là đúng?

a)

A. b = 10

b)

B. B = 10

c)

C. b == 10

d)

D. b = '10'

80.

Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python?

a)

A. cd = 50

b)

B. a = a * 2

c)

C. a = 10

d)

D. a + b = 100

81.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

A. S:=R*R*pi

b)

B. S=R*R*pi

c)

C. S:=2(R)*pi

d)

D. S:=R2*pi

82.

Trong Python, tên kiểu dữ liệu số nguyên là gì?

a)

A. integer

b)

B. real

c)

C. float

d)

D. int

83.

Trong Python, tên kiểu dữ liệu số thực là gì?

a)

A. integer

b)

B. real

c)

C. int

d)

D. float

84.

Trong Python, câu lệnh a = int(input('a =')) dùng để làm gì?

a)

A. Để nhập vào một chữ cho biến a.

b)

B. Để in ra giá trị của biến a.

c)

C. Để nhập vào một số thực cho biến a.

d)

D. Để nhập vào một số nguyên cho biến a.

85.

Hàm nào sau đây trong Python để tính căn bậc hai?

a)

A. abs().

b)

B. ceil().

c)

C. gcd().

d)

D. sqrt().

86.

Hàm nào sau đây trong Python để tính trị tuyệt đối?

a)

A. sqrt().

b)

B. ceil().

c)

C. gcd().

d)

D. abs().

87.

Hàm nào sau đây trong Python để tính căn bậc hai?

a)

abs().

b)

ceil().

c)

gcd().

d)

sqrt().

88.

Hàm nào sau đây trong Python để tính trị tuyệt đối?

a)

sqrt().

b)

ceil().

c)

gcd().

d)

abs().

89.

Hàm nào sau đây trong Python để trả về số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng x?

a)

abs(x).

b)

sqrt(x).

c)

gcd(x).

d)

ceil(x).

90.

Hàm nào sau đây trong Python để tính ước chung lớn nhất của sai số nguyên x, y?

a)

abs(x,y).

b)

ceil(x,y).

c)

sqrt(x,y).

d)

gcd (x,y).

91.

Cho biết khi thực hiện trong Python, chương trình sau làm những việc gì? a = int(input('nhap a =')) b = int(input('nhap b =')) c = float((a + b)*2) print(c)

a)

Tính chu vi hình chữ nhật với hai cạnh được nhập từ bàn phím.

b)

In ra màn hình chu vi hình chữ nhật.

c)

Tính và in ra màn hình chu vi hình chữ nhật với hai cạnh ngẫu nhiên.

d)

Tính và in ra màn hình chu vi hình chữ nhật với hai cạnh được nhập từ bàn phím.

92.

Cấu trúc lặp có bao nhiêu dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc lặp.

b)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

c)

Có thể sử dụng câu lệnh while để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước.

d)

Có thể sử dụng câu lệnh for để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết trước.

94.

Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùng

a)

cấu trúc vòng.

b)

cấu trúc so sánh.

c)

cấu trúc lặp.

d)

cấu trúc rẽ nhánh.

95.

Tình huống nào sau đây không thực hiện lặp với số lần xác định?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận độn

96.

Tình huống nào sau đây không thực hiện lặp với số lần xác định?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

97.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiêu vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Em làm các bài tập về nhà đến giờ ăn cơm thì dừng lại.

c)

Em xách các xô nước giúp mẹ cho đến khi đầy xô nước

d)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

98.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0..10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(9):print(i,end='' '')

b)

for i in range(10):print(i,end='' '')

c)

for i in range(11):print(i,end='' '')

d)

for i in range(12):print(i,end='' '')

99.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả gì? for x in range 10: print(x, end=" ")

a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

b)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

100.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả gì? for x in range (6, 9): print(x, end=" ")

a)

6 7 8 9

b)

6 7 8

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d)

Câu lệnh lỗi không thực hiện

101.

Đoạn lệnh sau đây in ra kết quả gì? S=0 for x in range (1, 9): S=S+1 print(S, end=" ")

a)

1 3 6 10 15 21 28 361 3 6 10 15

b)

1 2 3 4 5 6 7 8

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d)

Câu lệnh lỗi không thực hiện.

102.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? y=1 for x in range (5): print(y, end=" ")

a)

1 2 3 4 5

b)

0 1 2 3 4 5

c)

1 1 1 1

d)

1 1 1 1 1

103.

Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?

a)

exit

b)

continue

c)

break

d)

else

104.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

4 lines
105.

hoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?

a)

exit

b)

continue

c)

break

d)

else

106.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

107.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau: m =2 while m < 10: print(m,end= " ") m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

108.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau: m =1 while m <= 10: print(m,end= " ") m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1 3 5 7 9

109.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau: k = 0 while k<100: k = k+1 print(k, end= " ")

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

110.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ? x = 0 s = 0 while x< 100: s = s + x x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chănnhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chắn nhỏ hơn 100.

111.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ? x = 0 s = 0 while x< 100: s = s + x x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.