wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

TBGS 1

Total soal: 109

Worksheet time: 55mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Câu 1:         Hướng mũi là ……… thông thường biểu diễn bằng góc tính từ hướng bắc (thực, từ) đo bằng độ.

a)

A. Hướng của trục dọc tàu bay

b)

B. Hình chiếu của trục dọc tàu bay trên mặt đất

c)

C. Hình chiếu đường đi của tàu bay trên mặt đất

d)

D. Vệt bay

2.

Câu 1:         Dẫn dắt radar là ……….thông qua các hướng mũi xác định, trên cơ sở sử dụng radar.

a)

A. Cung cấp cho tàu bay các đường bay

b)

B. Cung cấp cho tàu bay các hướng bay

c)

C. Cung cấp cho tàu bay điểm tàu bay đang bay đến

d)

D. Cung cấp cho tàu bay phương vị đối với điểm báo cáo

3.

Câu 1:         Nhận dạng radar là tình huống vị trí tàu bay xuất hiện trên màn hình radar và tàu bay………………..

a)

A. Được kiểm soát viên không lưu nhận biết

b)

B. Được kiểm soát viên không lưu đề nghị bật mã nhận dạng

c)

C. Được kiểm soát viên không lưu đề nghị kiểm tra mã code

d)

D. Được kiểm soát viên không lưu đề nghị thay đổi mã code

4.

Câu 1:         Phân cách radar là hình thức phân cách…………………….nhận được từ các nguồn radar.

a)

A. Phân cách dọc theo cự ly

b)

B. Trên cơ sở số liệu vị trí tàu bay

c)

C. Phân cách ngang theo cự ly

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

5.

Câu 1:         Căn cứ vào những thông tin nhận được trên màn hình radar, KSV nhận biết được………………

a)

A. Vị trí của các tàu

b)

B. Hướng di chuyển của từng tàu bay

c)

C. Độ cao tàu bay đang giữ

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

6.

Câu 1:         Khi sử dụng radar trong công tác điều hành bay………………………

a)

A. Nguy cơ va chạm giữa các tàu bay được loại bỏ hoàn toàn

b)

B. Nguy cơ va chạm giữa các tàu bay được cảnh báo trước

c)

C. Nguy cơ va chạm giữa các tàu bay chỉ có thể xảy ra khi radar bị hư

d)

D. Nguy cơ va chạm giữa các tàu bay chỉ có thể xảy ra khi tàu bay chưa được nhận dạng

7.

Câu 1:         Khi sử dụng radar trong công tác điều hành bay……………………

a)

A. Một số trường hợp kiểm soát viên phải đọc vị trí của tàu bay cho người lái

b)

B. Kiểm soát viên không phải đọc vị trí của tàu bay cho người lái

c)

C. Kiểm soát viên chỉ đọc vị trí của tàu bay cho người lái khi được yêu cầu

d)

D. Kiểm soát viên chỉ đọc vị trí của tàu bay cho người lái khi tàu bay bị lạc

8.

Câu 1:         Nội dung thông báo vị trí của tàu bay cho người lái gồm:

a)

A. Hướng, phương vị và khoảng cách từ một đài phù trợ dẫn đường

b)

B. Hướng, phương vị và khoảng cách từ một điểm báo cáo được xác định rõ ràng về vị trí địa lí và được vẽ trên màn hình radar

c)

C. Trên (over) một đài dẫn đường được thể hiện trên màn hình radar

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

9.

Câu 1:         Khi sử dụng radar trong công tác điều hành bay, kiểm soát viên không lưu chỉ được phép cung cấp dịch vụ kiểm soát radar đối với các tàu bay………

a)

A. Đã nhìn thấy trên màn hình radar

b)

B. Đã được nhận dạng radar

c)

C. Đã thiết lập liên lạc hai chiều

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

10.

Câu 1:         Kiểm soát viên không lưu chỉ được phép áp dụng phân cách radar giữa……..

a)

A. Các tàu bay đã được nhận dạng radar và việc nhận dạng vẫn được duy trì

b)

B. Các tàu bay đã được nhìn thấy trên màn hình radar

c)

C. Các tàu bay đã được thiết lập liên lạc

d)

D. Các tàu bay đang hoạt động trong vùng trách nhiệm

11.

Câu 1:          Phương pháp nhận dạng radar bằng cách kiểm soát viên cấp một huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng mũi……..và phải giữ hướng bay mới đó trong một khoảng thời gian đủ để quan sát thấy sự thay đổi đó trên màn hình radar.

a)

A. Ít nhất 20 độ

b)

B. Ít nhất 30 độ

c)

C. Ít nhất 40 độ

d)

D. Ít nhất 50 độ

12.

Câu 1:         Phương pháp nhận dạng radar dựa vào việc thông báo giờ cất cánh từ Đài chỉ huy (TWR) là tàu bay vừa mới cất cánh theo đường CHC đang được sử dụng và dấu hiệu radar (RPS) nằm trong vòng …………..từ điểm cuối của đường CHC đang sử dụng

a)

A. 1 NM (2,0 km)

b)

B. 2 NM (3,7 km)

c)

C. 2.5 NM (4,6 km)

d)

D. 3.0 NM (5,6 km)

13.

Câu 1:         Mục đích của dẫn dắt radar

a)

A. Để đảm bảo phân cách giữa các tàu bay (for separation)

b)

B. Để đảm bảo thứ tự làm tiếp cận (for sequencing)

c)

C. Để thực hiện việc trì hoãn (for delay action)

d)

D. Các đáp án còn lại đều đúng

14.

Câu 1:         Tốc độ bay vòng “Rate 1” của tàu bay là

a)

A. 3 độ trong 1 giây

b)

B. 4 độ trong 1 giây

c)

C. 5 độ trong 1 giây

d)

D. 6 độ trong 1 giây

15.

Câu 1:         Khi đưa ra huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng mũi (về bên trái hoặc bên phải) với một góc lớn hơn 180 độ so với hướng bay hiện tại kiểm soát viên không lưu phải……………

a)

A. Nhắc lại huấn lệnh hai lần

b)

B. Theo dõi việc thực hiện của người lái trên màn hình radar

c)

C. Yêu cầu người lái báo cáo hướng bay mới

d)

D. Yêu cầu người lái báo cáo tốc độ bay vòng (rate of turn)

16.

Câu 1:          Khi muốn người lái tuỳ ý chọn hướng rẽ thuận lợi (vòng trái hoặc vòng phải tuỳ theo người lái) kiểm soát viên có thể đưa ra huấn lệnh

a)

A. Hướng bay/ Fly heading…………

b)

B. Hướng bay / Fly heading ………in your desctrection

c)

C. Rẽ trái hoặc rẽ phải tuỳ ý anh/ Turn right or left in your desctrection

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

17.

Câu 1:         KSVKL không cấp huấn lệnh cho tàu bay hoặc dẫn dắt tàu bay vào khu vực có độ cao an toàn tối thiểu………………

a)

A. Thấp hơn độ cao tàu bay đang giữ

b)

B. Cao hơn độ cao tàu bay đang giữ

c)

C. Tính theo mực nước biển trung bình

d)

D. Tính theo mức cao sân bay

18.

Câu 1:         Khi dẫn dắt tàu bay bay ngược lại đường bay đang bay hoặc bay lệch quá nhiều so với trục đường bay trong kế hoạch, kiểm soát viên cần thông báo rõ ràng, chi tiết nguyên nhân cho…………….

a)

A. Kiểm soát viên kế cận

b)

B. Kiểm soát viên hiệp đồng

c)

C. Người lái

d)

D. Kíp trưởng điều hành

19.

Câu 1:         KSVKL không được dẫn dắt tàu bay trong vòng…………………….kể từ ranh giới vùng trách nhiệm, nếu không có sự hiệp đồng trước với cơ sở điều hành bay liên quan.

a)

A. 1/2 giá trị tiêu chuẩn phân cách tối thiểu đang được áp dụng

b)

B. 5 NM

c)

C. 10 NM

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

20.

Câu 1:         Trước khi…….. kiểm soát viên không lưu phải thông báo vị trí của tàu bay cho người lái và thông báo cho người lái chuyển sang chế độ tự dẫn đường.

a)

A. Thực hiện nhận dạng bằng radar

b)

B. Chấm dứt dẫn dắt bằng radar

c)

C. Chuyển giao nhận dạng bằng radar

d)

D. Nhận chuyển giao nhận dạng bằng radar

21.

Câu 1:         Khi sử dụng radar trong công tác điều hành bay, việc dẫn dắt tàu bay thông thường được chấm dứt khi:

a)

A. Trong trường hợp hạ cánh tàu bay nằm trên đường tiếp cận chót (final) của phương thức tiếp cận bằng khí tài

b)

B. Trong trường hợp dẫn dắt tàu bay nhằm mục đích phân cách, khi đã có đủ giãn cách KSV cho tàu bay bay về đường bay cũ và trở lại tự dẫn đường

c)

C. Khi thông báo cho người lái tự dẫn đường

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

22.

Câu 1:         Việc sử dụng radar để dẫn dắt tàu bay sẽ giúp……………

a)

A. Điều hoà nền không lưu

b)

B. Tạo điều kiện sử dụng nhanh chóng trong công tác điều hành bay nhất là trong trường hợp tàu bay thay đổi độ cao

c)

C. Sử dụng vùng trời có hiệu quả

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

23.

Câu 1:         Khi dẫn tàu bay bay vượt, …………………..KSV dẫn dắt tàu bay bay nhanh đi sau rẽ về bên phải

a)

A. Thông thường

b)

B. Bắt buộc

c)

C. Tuỳ theo trình độ

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

24.

Câu 1:         Nội dung thông báo tin tức tàu bay liên quan gồm:

a)

A. Hướng, và khoảng cách từ tàu bay được thông báo đến tàu bay liên quan

b)

B. Hướng di chuyển của tàu bay liên quan

c)

C. Loại tàu bay, độ cao, tốc độ nếu có thể

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

25.

Câu 1:         Khi quan sát trên màn hình radar kiểm soát viên nhận thấy nguy cơ va chạm giữa các tàu bay có thể xảy ra, KSV cần:

a)

A. Cấp huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng mũi

b)

B. Cấp huấn lệnh cho tàu bay thay đổi độ cao nếu kiểm soát viên biết chắc chắn độ cao đang duy trì của các tàu bay

c)

C. Thông báo tin tức tàu bay liên quan (nếu có thể)

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

26.

Câu 1:         Khi kiểm soát viên quan sát thấy trên màn hình radar có tàu bay lạ và có nguy cơ va chạm với tàu bay đang thuộc quyền kiểm soát, kiểm soát viên nhanh chóng cấp huấn lệnh cho tàu bay dưới quyền kiểm soát:

a)

A. Di chuyển đến vị trí sao cho có đủ phân cách an toàn

b)

B. Thay đổi độ cao mà tàu bay đang duy trì

c)

C. Thay đổi tốc độ bay mà tàu bay đang duy trì

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

27.

Câu 1:         Tiêu chuẩn phân cách radar tối thiểu chung theo tiêu chuẩn ICAO

a)

A. 5.0 NM

b)

B. 6.0 NM

c)

C. 8.0 NM

d)

D. 10.0 NM

28.

Câu 1:         Theo tiêu chuẩn ICAO, phân cách giữa các tín hiệu giám sát có thể được giảm thiểu nhưng không được nhỏ hơn:

a)

A. 4.0 NM

b)

B. 3.0 NM

c)

C. 2.0 NM

d)

D. 1.0 NM

29.

Câu 1:         Áp dụng phân cách 7.4 km (4.0 NM) khi có nhiễu động giữa các tàu bay

a)

A. Hạng nặng đi trước và hạng nặng đi sau

b)

B. Hạng nặng đi trước và hạng trung đi sau

c)

C. Hạng nặng đi trước và hạng nhẹ đi sau

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

30.

Câu 1:         Áp dụng phân cách 9.3 km (5.0 NM) khi có nhiễu động giữa các tàu bay

a)

A. Hạng nặng đi trước và hạng nặng đi sau

b)

B. Hạng nặng đi trước và hạng trung đi sau

c)

C. Hạng nặng đi trước và hạng nhẹ đi sau

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

31.

Câu 1:         Áp dụng phân cách 11.1 km (6.0 NM) khi có nhiễu động giữa các tàu bay

a)

A. Hạng nặng đi trước và hạng nặng đi sau

b)

B. Hạng nặng đi trước và hạng trung đi sau

c)

C. Hạng nặng đi trước và hạng nhẹ đi sau

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

32.

Câu 1:         Giá trị phân cách tối thiểu giữa hai tín hiệu ADS-B là khoảng cách giữa.

a)

A. Tâm với tâm của hai tín hiệu ADS-B

b)

B. Rìa gần nhất với rìa gần nhất của hai tín hiệu ADS-B

c)

C. Rìa của tín hiệu gần với tâm của tín hiệu xa

d)

D. Tâm của tín hiệu gần với rìa của tín hiệu xa

33.

Câu 1:         Giá trị phân cách tối thiểu giữa hai tín hiệu SSR là khoảng cách giữa.

a)

A. Tâm với tâm của hai tín hiệu SSR

b)

B. Rìa gần nhất với rìa gần nhất của hai tín hiệu SSR

c)

C. Rìa của tín hiệu gần với tâm của tín hiệu xa

d)

D. Tâm của tín hiệu gần với rìa của tín hiệu xa

34.

Câu 1:         Giá trị phân cách tối thiểu giữa hai tín hiệu SSR và PSR là khoảng cách giữa.

a)

A. Tâm của tín hiệu PSR với rìa gần nhất của tín hiệu SSR

b)

B. Rìa gần nhất của tín hiệu PSR với rìa gần nhất của tín hiệu SSR

c)

C. Tâm của tín hiệu PSR với rìa xa nhất của tín hiêu SSR

d)

D. Tâm của tín hiệu PSR với tâm của tín hiệu SSR

35.

Câu 1:         Giá trị phân cách tối thiểu giữa hai tín hiệu PSR và PSR là khoảng cách giữa.

a)

A. Tâm của tín hiệu PSR với tâm của tín hiệu PSR

b)

B. Rìa gần nhất của tín hiệu PSR với rìa gần nhất của tín hiệu PSR

c)

C. Rìa xa nhất của hai tín hiệu PSR

d)

D. Tâm của tín hiệu PSR gần với rìa của tín hiệu PSR xa

36.

Câu 1:         Khi tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp người lái sẽ bật code:

a)

A. A7500

b)

B. A7600

c)

C. A7700

d)

D. A7570

37.

Câu 1:         Khi tàu bay bị hỏng liên lạc vô tuyến người lái sẽ bật code:

a)

A. A7500

b)

B. A7600

c)

C. A7700

d)

D. A7070

38.

Câu 1:         Khi tàu bay bị trạng thái khẩn nguy, người lái sẽ bật code:

a)

A. A7500

b)

B. A7600

c)

A7700

d)

D. A7070

39.

Câu 1:         Khi sử dụng thông tin mode C, giới hạn sai lệch độ cao cho phép:

a)

A. ± 60m (± 200ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời RVSM

b)

B. ± 60m (± 200ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời Non-RVSM

c)

A. ± 30m (± 100ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời RVSM

d)

B. ± 30m (± 100ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời Non-RVSM

40.

Câu 1:         Kiểm soát viên tiếp cận sử dụng radar để:

a)

A. Dẫn dắt tàu bay tới điểm mà từ đó người lái sẽ tiếp tục hoàn thiện tiếp cận hạ cánh bằng mắt

b)

B. Dẫn dắt tàu bay đến điểm mà từ đó người lái có thể tiếp cận hạ cánh bằng radar chính xác

c)

C. Dẫn dắt tàu bay đến điểm mà từ đó người lái có thể thực hiện phương thức tiếp cận hạ cánh bằng thiết bị

d)

D. Các đáp án còn lại đều đúng

41.

Câu 1:         Kiểm soát viên tiếp cận sử dụng radar để:

a)

A. Theo dõi quỹ đạo tiếp cận hạ cánh bằng thiết bị mà người lái đã biết rõ phương thức này để thực hiện

b)

B. Theo dõi quỹ đạo thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng thiết bị ILS

c)

C. Theo dõi quỹ đạo người lái thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng mắt

d)

D. Các đáp án còn lại đều đúng

42.

Câu 1:         Sử dụng radar tiếp cận để cung cấp thông tin giãn cách

a)

A. Giữa các tàu bay cất cánh

b)

B. Giữa các tàu bay hạ cánh

c)

C. Giữa các tàu bay cất cánh và hạ cánh

d)

D. Các đáp án còn lại đều đúng

43.

Câu 1:         Trước khi dẫn dắt tàu bay tiếp cận hạ cánh, người lái sẽ được thông báo …………….

a)

A. Phương thức tiếp cận

b)

B. Điều kiện đường CHC

c)

C. Hướng gió và tốc độ gió

d)

D. Phương thức bay lại

44.

Câu 1:         Trước khi thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng radar người lái sẽ được cung cấp những thông tin sau:

a)

A. Đường cất hạ cánh (CHC) đang sử dụng

b)

B. Độ cao vượt chướng ngại vật (OCA/OCH)

c)

C. Phương thức tiếp cận hụt

d)

D. Các đáp án còn lại đều đúng

45.

Câu 1:          Chậm nhất khi vị trí của tàu bay còn cách điểm chạm bánh……………..KSV phải cấp huấn lệnh cho tàu bay hạ cánh

a)

A. 13 km (7.0 NM)

b)

B. 11 km (6.0 NM)

c)

C. 9,3 km (5.0 NM)

d)

D. 8 km (4.0 NM)

46.

Câu 1:         Huấn lệnh hạ cánh từ KSV của TWR thường được cấp cho tàu bay trước khi tàu bay tới vị trí …………………tính từ điểm chạm bánh

a)

A. 9,3 km (5.0 NM)

b)

B. 8km (4 NM)

c)

C. 4 km (2.0 NM)

d)

D. 2 km (1.0 NM)

47.

Câu 1:         Tàu bay được trang bị ADS-B có dấu hiệu nhận dạng riêng sẽ được điền trong……….. mẫu kế hoạch bay ICAO

a)

A. Mục 10

b)

B. Mục 11

c)

C. Mục 7

d)

D. Mục ghi chú (RMK)

48.

Câu 1:         Khi tàu bay đáp ứng “ADS-B OUT” trong kế hoạch bay ghi:

a)

B1

b)

B2

c)

D2

d)

D1

49.

Câu 1:         Thông tin về độ cao khi sử dụng ADS-B cho phép giá trị dung sai là:

a)

A. ± 60m (200ft) trong vùng trời RVSM

b)

B. ± 60m (200ft) ngoài vùng trời RVSM

c)

C. ± 30m (100ft) trong vùng trời RVSM

d)

D. ± 30m (100ft) ngoài vùng trời RVSM

50.

Câu 1:          Phương pháp nhận dạng ADS-B.

a)

A. Nhận biết trực tiếp tàu bay thông qua nhãn ADS-B trên màn hình

b)

B. Thông qua chuyển giao dấu hiệu nhận dạng ADS-B

c)

C. Thông qua bật mã nhận dạng

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

51.

Câu 1:         Hệ thống ATS giám sát gồm:

a)

A. PSR

b)

B. SSR

c)

C. ADS-B

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

52.

Câu 1:         Radar thứ cấp là hệ thống radar hoạt động dựa trên nguyên lí kết hợp giữa…………………. để nhận được các thông tin về chuyến bay

a)

A. Máy hỏi trên mặt đất và máy trả lời trên tàu bay

b)

B. Máy hỏi trên tàu bay và máy trả lời trên mặt đất

c)

C. Máy hỏi trên tàu bay và hệ thống xử lí giữa đường truyền dữ liệu

d)

D. Máy hỏi trên mặt đất và hệ thống xử lí đường truyền dữ liệu.

53.

Câu 1:         Khi cần nhận dạng tàu bay, KSVKL cấp huấn lệnh cho tàu bay:

a)

A. Mở Code nhận dạng “Squawk Indent”

b)

B. Mở Code chờ “Standby”

c)

C. Mở Code khẩn nguy

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

54.

Câu 1:         Khi cần nhận dạng tàu bay, KSVKL có thể cấp huấn lệnh cho tàu bay

a)

A. Mở một mã Code radar cụ thể và theo dõi trên màn hình radar

b)

B. Thay đổi mã Code radar và theo dõi sự thay đổi đó trên màn hình radar

c)

C. Thay đổi hướng mũi ít nhất 30 độ và theo dõi sự thay đổi trên màn hình radar

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

55.

Câu 1:         Việc chuyển giao nhận dạng radar được thực hiện khi tàu bay………………..giữa các cơ sở điều hành bay

a)

A. Chuẩn bị bay qua điểm chuyển giao kiểm soát

b)

B. Báo cáo bay qua điểm chuyển giao kiểm soát

c)

C. Đã thiết lập liên lạc với cơ sở nhận chuyển giao

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai

56.

Câu 1:         Việc chuyển giao nhận dạng radar sẽ được thực hiện…………..giữa các cơ sở điều hành bay

a)

A. Cùng với việc thực hiện chuyển giao quyền kiểm soát

b)

B. Trước khi thực hiện chuyển giao quyền kiểm soát

c)

C. Sau khi thực hiện chuyển giao quyền kiểm soát

d)

D. Sau khi chuyển sóng liên lạc

57.

Câu 1:         Chuyển giao nhận dạng radar có thể được thực hiện:

a)

A. Bằng một điểm địa lí mà RPS được thực hiện trên màn hình radar của hai KSV

b)

B. Cự ly và phương vị của RPS đối với một đài dẫn đường hoặc một điểm báo cáo được thể hiện trên màn hình của hai KSV

c)

C. Trên (Over) một đài dẫn đường khi tàu bay ngay trên đỉnh đài

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

58.

Câu 1:         KSV chuyển giao chỉ cấp huấn lệnh cho tàu bay chuyển sóng liên lạc với KSV cơ sở nhận khi:

a)

A. Đã hoàn tất việc thực hiện chuyển giao nhận dạng radar

b)

B. Đảm bảo đủ phân cách tại điểm chuyển giao kiểm soát

c)

C. Kiểm soát viên nhận đồng ý nhận quyền kiểm soát tàu bay

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

59.

Câu 1:         Khi cấp huấn lệnh cho tàu bay bay từ vùng kiểm soát bằng radar vào vùng kiểm soát Non-radar, KSV radar phải:

a)

A. Thông báo vị trí, hướng bay, mực bay của tàu bay cho KSV Non-radar

b)

B. Đảm bảo đủ phân cách Non-radar tại điểm chuyển giao

c)

C. KSV Non-radar đồng ý nhận quyền chuyển soát tàu bay

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

60.

Câu 1:         Khi sử dụng radar trong công tác điều hành bay, kiểm soát viên có thể dẫn dắt tàu bay bằng cách:

a)

A. Lựa chọn hướng bay và đưa ra huấn lệnh để người lái thực hiện

b)

B. Lựa chọn một vệt bay và đưa ra huấn lệnh để người lái thực hiện

c)

C. Cấp huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng bay với một góc xác định

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

61.

Câu 1:         Khi tàu bay đáp ứng “ADS-B IN” trong kế hoạch bay ghi:

a)

A. B1

b)

B. B2

c)

C. D1

d)

D. D2

62.

Câu 1:         Khi sử dụng thông tin mode C, thông tin thể hiện mực bay bị chiếm giữ khi:

a)

A. ± 600m (± 200ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời RVSM

b)

B. ± 600m (± 200ft) so với mực bay chỉ định ngoài vùng trời RVSM

c)

C. ± 300m (± 100ft) so với mực bay chỉ định trong vùng trời RVSM

d)

D. ± 300m (± 100ft) so với mực bay chỉ định ngoài vùng trời RVSM

63.

Câu 1:         The carrier frequency of the interrogation and control transmission shall be:

a)

A. 1030 MHz

b)

B. 1090 MHz

c)

C. All of above

d)

D. None of above

64.

Câu 1:         The directionin which the longitudinal axis of an aircraft is pointed usually expresses in degree from Nortg (true, magnetic, compass or grid):

a)

A. Track

b)

B. Bearing

c)

C. Heading

d)

D. Desired track

65.

Câu 1:           Radar separation may not be used between aircraft:

a)

A. Within controlled airspace

b)

B. Outside controlled airspace

c)

C. Holding over the same fix

d)

D. Departing aircraft and arriving aircraft

66.

Câu 1:         Phân cách radar không thể đáp ứng giữa các tàu bay:

a)

A. Trong vùng trời có kiểm soát

b)

B. Ngoài vùng trời có kiểm soát

c)

C. Bay chờ trên cùng một điểm

d)

D. Đi và đến

67.

Câu 1:         When the aircraft vectored for visual approach, in which case clearance for visual approach shall be issued

a)

A. After the aircraft instructed to turn for final

b)

B. Pilot reported aerodrome and the preceding aircraft in sight

c)

C. Tower controller reported aircraft request visual approach in sight

d)

D. ATS authority approved

68.

Câu 1:         Khi tàu bay được dẫn dắt để thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng mắt, huấn lệnh cho phép tàu bay thực hiện tiếp cận bằng mắt được cấp cho tàu bay khi:

a)

A. Sau khi tàu bay được cấp huấn lệnh thực hiện vòng lượn vào cạnh năm

b)

B. Tổ lái báo cáo nhìn thấy sân bay và tàu bay bay phía trước

c)

C. KSV TWR báo cáo nhìn thấy tàu bay

d)

D. Nhà chức trách cho phép

69.

Câu 1:         The provision of navigation guidance to aircraft in the form of specific heading, based on the use of radar

a)

A. Navigation guidance

b)

B. Radar vectoring

c)

C. Radar approach

d)

D. Radar monitoring

70.

Câu 1:         Tần số máy hỏi (interrogation) của hệ thống radar là:

a)

A. 1030 MHz

b)

B. 1090 MHz

c)

C. 1035 MHz

d)

D. 1003 MHz

71.

Câu 1:         KSV có thể bắt đầu dẫn dắt tàu bay làm tiếp cận hạ cánh bằng mắt nếu……… và chắc chắn rằng tàu bay sẽ hoàn tất việc tiếp cận hạ cánh bằng mắt

a)

A. Trần mây cao hơn mức tối thiểu cho phép

b)

B. Thiết bị ILS không hoạt động

c)

C. Đài VOR không hoạt động

d)

D. Đài NDB không hoạt động

72.

Câu 1:         Ưu điểm của việc sử dụng hệ thống giám sát điều hành trong công tác điều hành bay là:

a)

A. Thực hiện dẫn dắt tàu bay để bay tránh, tăng mức độ an toàn

b)

B. Cảnh báo nguy cơ va chạm giữa các tàu bay

c)

C. Cung cấp cho KSV các thông số liên quan đến chuyến bay như sân bay đến, độ cao bay, tốc độ của tàu bay

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

73.

Câu 1:         Những hạn chế khi sử dụng hệ thống giám sát trong công tác điều hành bay:

a)

A. Phụ thuộc vào tình trạng hoạt động của trang thiết bị

b)

B. Phụ thuộc vào khả năng, năng lực làm việc của KSVKL

c)

C. Phụ thuộc vào tầm bao phủ của hệ thống giám sát

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

74.

Câu 1:         Thiết lập nhận dạng radar là:

a)

A. Bằng một phương pháp nào đó KSVKL nhận biết được vị trí của tàu bay trên màn hình radar

b)

B. Bằng một phương pháp nào đó KSVKL nhìn thấy tàu bay trên màn hình radar

c)

C. Bằng một phương pháp nào đó KSVKL biết được tên gọi của tàu bay

d)

D. Bằng một phương pháp nào đó KSVKL biết được số đăng bạ của tàu bay

75.

Câu 1:         Chuyển giao nhận dạng radar là:

a)

A. Thông báo vị trí của tàu bay, đường bay, Code SSR cho KSV chuyển giao

b)

B. Thông báo vị trí của tàu bay, đường bay, Code SSR cho KSV cơ quan quản lý vùng trời

c)

C. Thông báo vị trí của tàu bay, đường bay, Code SSR cho KSV nhận chuyển giao

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

76.

Câu 1:         Nguyên nhân dẫn đến nhận dạng sai tàu bay trên màn hình radar là:

a)

A. Cung cấp phương vị của tàu bay không đúng

b)

B. Tín hiệu RPS bị gián đoạn

c)

C. Tín hiệu radar bị chồng lấn lên nhau

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

77.

Câu 1:         Khi sử dụng hệ thống giám sát trong công tác điều hành bay là sử dụng chức năng………… của hệ thống giám sát

a)

A. Dẫn dắt tàu bay (Vectoring)

b)

B. Theo dõi, giám sát việc thực hiện huấn lệnh của Người lái (Monitoring)

c)

C. Hỗ trợ Người lái trong công tác dẫn đường (Navigation Assistance)

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

78.

Câu 1:         Khi kiểm soát viên radar theo dõi việc thực hiện thay đổi hướng bay của tàu bay trên màn hình radar, có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng………của radar

a)

A. Vectoring

b)

B. Monitoring

c)

C. Information

d)

D. Assistance

79.

Câu 1:         Khi kiểm soát viên radar căn cứ vào dữ liệu có được trên màn hình radar để đưa ra huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng mũi có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng……của radar

a)

A. Vectoring

b)

B. Monitoring

c)

C. Information

d)

D. Assistance

80.

Câu 1:         Khi kiểm soát viên radar căn cứ dữ liệu có được trên màn hình radar để thông báo tin tức những tàu bay liên quan có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng………..của radar

a)

A. Vectoring

b)

B. Monitoring

c)

C. Information

d)

D. Assistance

81.

Câu 1:         Chuyển giao nhận dạng radar là việc KSV của cơ sở chuyển giao, thông báo cho KSV của cơ sở nhận chuyển giao nội dung sau:

a)

A. Tên gọi của tàu bay

b)

B. Vị trí của tàu bay

c)

C. Những thông tin liên quan khác

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

82.

Câu 1:         Trước khi cấp huấn lệnh cho tàu bay, bay từ khu vực có sử dụng radar trong công tác điều hành bay, bay vào khu vực không sử dụng radar trong công tác điều hành bay, kiểm soát viên chuyển giao phải………….

a)

A. Đảm bảo tàu bay có đủ phân cách radar

b)

B. Đảm bảo tàu bay có đủ phân cách cổ điển (không radar)

c)

C. Đảm bảo tàu bay có đủ phân cách cao

d)

D. Đảm bảo tàu bay có đủ phân cách dọc

83.

Câu 1:         Kiểm soát viên thực hiện dẫn dắt (vector) tàu bay để đảm bảo………

a)

A. Phân cách dọc

b)

B. Phân cách ngang

c)

C. Trì hoãn thời gian bay qua một điểm báo cáo nào đó

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

84.

Câu 1:         Trước khi đưa ra huấn lệnh thay đổi hướng bay (vectoring) kiểm soát viên phải tính toán:

a)

A. Thời điểm thay đổi hướng bay

b)

B. Độ lớn của góc phải thay đổi

c)

C. Thời gian tiêu hao để thực hiện huấn lệnh

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

85.

Câu 1:         Khi sử dụng hệ thống giám sát trong công tác điều hành bay, kiểm soát viên sẽ thực hiện trợ giúp người lái trong công tác dẫn đường khi:

a)

A. Phát hiện tàu bay bay lệch đáng kể so với đường đường hàng không ghi trong kế hoạch bay

b)

B. Hệ thống dẫn đường trên tàu bay bị hỏng

c)

C. Người lái tính toán sai lệch quá nhiều so với kiểm soát viên

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

86.

Câu 1:         Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng nặng (H) đi trước và tàu bay hạng nhẹ (L) đi sau là:

a)

A. 4.0 NM

b)

B. 5.0 NM

c)

C. 6.0 NM

d)

D. 7.0 NM

87.

Câu 1:         Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng nặng (H) đi trước và tàu bay hạng nặng (H) đi sau là:

a)

A. 4.0 NM

b)

B. 3.0 NM

c)

C. 2.0 NM

d)

D. 1.0 NM

88.

Câu 1:         Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng nặng (H) đi trước và tàu bay hạng trung (M) đi sau là:

a)

A. 3.0 NM

b)

B. 4.0 NM

c)

C. 5.0 NM

d)

D. 6.0 NM

89.

Câu 1:         Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng trung (M) đi trước và tàu bay hạng nhẹ (L) đi sau là:

a)

A. 3.0 NM

b)

B. 4.0 NM

c)

C. 5.0 NM

d)

D. 6.0 NM

90.

Câu 1:         Trên màn hình radar kiểm soát viên nhận thấy tàu bay đang bật mã số radar A 2000 có nghĩa là:

a)

A. Tàu bay chuẩn bị rời khỏi vùng trời có kiểm soát

b)

B. Tàu bay thực hiện chuyến bay cứu thương

c)

C. Tàu bay VFR hoặc đang bay chờ chỉ định mã số radar

d)

D. Tàu bay bay dưới mực bay (FL) 150

91.

Câu 1:         Kiểm soát viên có thể sử dụng radar để theo dõi (monitor) quỹ đạo tiếp cận hạ cánh của tàu bay khi tàu bay thực hiện phương thức……..để hạ cánh

a)

A. ILS

b)

B. NDB

c)

C. VOR

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

92.

Câu 1:         Thông thường tàu bay được dẫn dắt để tiến nhập vào đường tiếp cận chót (trục đường CHC) với một góc nhỏ hơn………

a)

A. 040 độ

b)

B. 045 độ

c)

C. 050 độ

d)

D. 055 độ

93.

Câu 1:         KSV có thể bắt đầu dẫn dắt tàu bay làm tiếp cận hạ cánh bằng mắt nêu trần mây cao hơn mức bay tối thiểu cho phép và…………….

a)

A. Chắc chắn rằng tàu bay sẽ hoàn tất việc tiếp cận hạ cánh bằng mắt

b)

B. Chắc chắn rằng thời tiết sẽ tốt lên

c)

C. Chắc chắn rằng tầm nhìn sân bay sẽ tăng lên

d)

D. Chắc chắn rằng trời sẽ không có mưa

94.

Câu 1:         Khi không thể sử dụng radar để dẫn dắt tàu bay làm tiếp cận hạ cánh, KSV phải thông báo cho người lái………………

a)

A. Tiếp tục thực hiện bay chờ

b)

B. Tiếp tục thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng phương thức non-radar

c)

C. Tiếp tục thực hiện bay lại

d)

D. Tiếp tục thực hiện vòng lượn sân bay

95.

Câu 1:         Tàu bay thực hiện tiếp cận hạ cánh bằng radar sẽ thực hiện bay lại (tiếp cận hụt) trong trường hợp:

a)

A. Khi tàu bay gặp nguy hiểm trên đường tiếp cận chót

b)

B. Khi có nguy cơ va chạm, nguy cơ xung đột

c)

C. Nếu không nhận được huấn lệnh hạ cánh từ KSV từ thời điểm tàu bay còn cách điểm chạm bánh 2.0 NM

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

96.

Câu 1:         Thông thường việc sử dụng radar giám sát để dẫn dắt tàu bay thực hiện giai đoạn tiếp cận chót sẽ kết thúc khi:

a)

A. Vị trí của tàu bay tại 4 km (2.0 NM) cách điểm chạm bánh

b)

B. Trước khi tàu bay vào vùng nhiễu động của radar

c)

C. Khi người lái thông báo tiếp cận bằng mắt có thể thực hiện

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

97.

Câu 1:         Khi sử dụng radar chính xác để dẫn dắt tàu bay thực hiện tiếp cận hạ cánh, cự ly từ tàu bay đến điểm chạm bánh sẽ được thông báo cho người lái cứ………….một lần cho đến thời điểm tàu bay cách điểm chạm bánh 8 km (4.0 NM)

a)

A. 1.0 NM

b)

B. 2.0 NM

c)

C. 2.5 NM

d)

D. 3.0 NM

98.

Câu 1:         Khi sử dụng hệ thống giám sát trong công tác điều hành bay tại sân, Kiểm soát viên không lưu tại Đài kiểm soát tại sân (TWR có thể sử dụng hệ thống giám sát)

a)

A. Theo dõi (monitor) quỹ đạo thực hiện tiếp cận chót để hạ cánh của tàu bay

b)

B. Theo dõi (monitor) quỹ đạo chuyển động của các tàu bay khác trong vùng phụ cận sân bay

c)

C. Hoạch định giãn cách giữa các tàu bay khởi hành

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

99.

Câu 1:              Radar giám sát tại sân được sử dụng để……………

a)

A. Theo dõi mọi hoạt động của tàu bay và các phương tiện hoạt động trên khu bay

b)

B. Xác định hướng cất hạ cánh đã được giải phóng (runway is cleared)

c)

C. Kiểm soát tàu bay lăn

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

100.

Câu 1:                  Hệ thống giám sát ADS-B cung cấp cho kiểm soát viên những chức năng chính:

a)

A. Chức năng cung cấp số liệu

b)

B. Chức năng hiển thị

c)

C. Chức năng giám sát và cảnh báo

d)

D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

101.

Câu 1:               Hệ thống giám sát đa điểm (MLAT) là hệ thống xác định vị trí của tàu bay

a)

A. Trên khu bay và vùng phụ cận sân bay

b)

B. Trong vùng kiểm soát tiếp cận

c)

C. Trong vùng kiểm soát đường dài

d)

D. Trong vùng không có hệ thống giám sát radar

102.

Câu 102: Khi tàu bay đáp ứng “ADS-B IN” trong kế hoạch bay ghi:

a)

B1

b)

B2

c)

D1

d)

D2

103.

Câu 103: Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng siêu nặng (SUper) đi trước và tàu bay hạng nặng (H) đi sau là:

a)

A.   5NM

b)

A.   6NM

c)

A.   7NM

d)

A.   8NM

104.

Câu 104: Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng siêu nặng (SUper) đi trước và tàu bay hạng trung (M) đi sau là:

a)

A.   5NM

b)

A.   6NM

c)

A.   7NM

d)

A.   8NM

105.

Câu 105: Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng siêu nặng (SUper) đi trước và tàu bay hạng nhẹ (L) đi sau là:

a)

A.   5NM

b)

A.   6NM

c)

A.   7NM

d)

A.   8NM

106.

Câu 106: Tiêu chuẩn phân cách radar trong trường hợp có nhiễu động giữa tàu bay hạng siêu nặng (SUper) đi trước và tàu bay  (SUper) đi sau là:

a)

A.   3NM

b)

A.   5NM

c)

A.   7NM

d)

A.   8NM

107.

Câu 107: Phân cách radar 3NM (5.5km) dc áp dụng tại APP TSN khi:

a)

A.   Dịch vụ giám sát ATS được đảm bảo bởi 1 hệ thống radar giám sát

b)

A.   Dịch vụ giám sát ATS được đảm bảo bởi 2 hệ thống radar giám sát

c)

A.   Dịch vụ giám sát ATS được đảm bảo bởi 4 hệ thống radar giám sát

d)

A.   Dịch vụ giám sát ATS được đảm bảo bởi 3 hệ thống radar giám sát

108.

Câu 108: Áp dụng phân cách 5NM trong khu vực Kiểm soát đường dài Hà Nội khi:

a)
  1. Có tối thiểu 01 nguồn giám sát hợp tác

b)
  1. Có tối thiểu 02 nguồn giám sát hợp tác

c)
  1. Có tối thiểu 03 nguồn giám sát hợp tác

d)
  1. Có tối thiểu 04 nguồn giám sát hợp tác

109.

Câu 109: Áp dụng phân cách 5NM trong khu vực Kiểm soát đường dài Hà Nội khi:

a)
  1. Có  01 nguồn giám sát hợp tác

b)
  1. Có 02 nguồn giám sát hợp tác

c)
  1. Có 03 nguồn giám sát hợp tác

d)
  1. Có 04 nguồn giám sát hợp tác