Font size
WorksheetsLondon-equador-scottish border
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
khu nghỉ dưỡng ở ven biển
(a)
1 điểm thu hút hơn
(a)
tọa lạc
(a)
để chứa
(a)
cơ hội
(a)
đa số
(a)
dừng lại
(a)
hướng đến
(a)
dồi dào
(a)
ng sưu tầm
(a)
thị trấn
(a)
nằm ở trung tâm thị trấn
(a)
bờ biển
(a)
mô tả
(a)
lối đi hẹp
(a)
uốn khúc
(a)
khối
(a)
xoắn và xoay
(a)
phương hướng
(a)
lĩnh vực sưu tầm
(a)
nơi bán lẻ đồ cổ
(a)
dừng lại để
(a)
ng thông hơi
(a)
cung cấp
(a)
chuyên môn
(a)
khách du lịch
(a)
trải dài
(a)
thiếu cái gì
(a)
công lao
(a)
vành đai của
(a)
phía bắc
(a)
được định nghĩa
(a)
di sản
(a)
bờ biển
(a)
lấy
(a)
rối loạn
(a)
ranh giới
(a)
trên
(a)
hạnh phúc
(a)
bãi biển đầy cát
(a)
đề cập đến
(a)
cổ đại
(a)
sự mở rộng của
(a)
cát
(a)
cồn cát
(a)
nội địa
(a)
trưng bài
(a)
nổi bật, nổi bật lên
(a)
hàng
(a)
san hô
(a)
dân cư
(a)
thiếu
(a)
đường xích đạo
(a)
phong phú
(a)
vùng đất, vùng
(a)
bỏ qua
(a)
khám phá
(a)
nhặt lên
(a)
một xác thực
(a)
đặt tên kh phù hợp
(a)
đại khái
(a)
nhịp đập
(a)
vẻ đẹp tự nhiên
(a)
phân biệt
(a)
đặc biệt
(a)
địa hình
(a)
tăng cao
(a)
ngắn gọn
(a)
lục địa
(a)
chắc chắn
(a)
lợi thế nhất định
(a)
một kì nghỉ ngắn
(a)
hệ sinh thái
(a)
lôi kéo
(a)
toàn bộ
(a)
chuyến thăm ngắn
(a)
thợ thủ công
(a)
hội tụ về
(a)
bán, bán hết
(a)
tế báo
(a)
kho báu
(a)
bắt nguồn
(a)
nguồn gốc
(a)
