wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT1: HOME LIFE

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

biologist (n)

/baɪˈɒlədʒɪst/

a)

nhà sinh vật học

b)

nhà vật lí học

c)

nhà tâm lí học

d)

nhà toán học

2.

caring

/ˈkeərɪŋ/

(adj)

a)

chu đáo

b)

hoạt bát

c)

chăm sóc

d)

chu toàn

3.

join hands /dʒɔɪn hændz/

(vp)

a)

giúp sức

b)

cùng nhau

c)

giúp đỡ

d)

chỉ bảo

4.

leftover /ˈleftəʊvə(r)/

(n)

a)

thức ăn thiếu

b)

thức ăn thừa

c)

sự thừa thãi

d)

thực phẩm

5.

 

secure /sɪˈkjʊə(r)/

(adj)

a)

an tâm

b)

nguy hiểm

c)

an toàn

d)

nguy cấp

6.

 

willing /ˈwɪlɪŋ/

(to do some thing ) (adj)

a)

quyết tâm

b)

chung tay

c)

sẵn sàng

d)

sẵn sàng làm gì đó

7.

supportive /səˈpɔːtɪv/

(of) (adj):

a)

đồng tình

b)

ân cần

c)

ủng hộ

d)

chu đáo

8.

close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/

(adj)

a)

quan hệ xa cách

b)

quan hệ khăng khít

c)

quan hệ gần gũi

d)

quan hệ gần xa

9.

nurse /nɜːs/

(n):

a)

nữ y tá

b)

y sĩ

c)

thi sĩ

d)

y tế

10.

possible /ˈpɒsəbl/

(adj):

a)

có khả năng

b)

bất khả thi

c)

tạp chí

d)

cung cấp

11.

lab /læb/

(n):

a)

phòng thí nghiệm

b)

phòng học

c)

phòng nghiên cứu

d)

phòng làm việc

12.

 

shift /ʃɪft/

(n)

a)

ca (làm việc)

b)

giờ làm việc

c)

part-time

d)

khoảng thời gian

13.

generally /ˈdʒenrəli/

(adv):

a)

phức tạp

b)

cụ thể

c)

nói chung

d)

tóm lại

14.

household /ˈhaʊshəʊld/

(adj); (n)

a)

trong gia đình,

hộ gia đình

b)

công việc nhà

c)

việc làm

d)

việc nhà

15.

 

running /ˈrʌnɪŋ/

(n); (adj)

a)

sự vận chuyển

b)

sự quản lý;

đang vận hành

c)

sự di chuyển

d)

tốc hành

16.

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

(n):

a)

vô nhiệm

b)

trách nhiệm

c)

thiếu hiển trách

d)

thoải mái

17.

suitable /ˈsuːtəbl/(adj)

(adj):

a)

lung linh

b)

thích hợp

c)

sai lầm

d)

bóng bàn

18.

 

rush /rʌʃ/

(v):

a)

vội vã

b)

di chuyển

c)

nhanh nhẹn

d)

vô lí

19.

dress /dres/

(v):

a)

bận tâm

b)

mặc (quần áo)

c)

váy

d)

chiếc đầm

20.

garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/

(n)

a)

bẩn

b)

rác

c)

d)

sạch

21.

secondary /ˈsekəndri/

(adj)

a)

tiểu học

b)

đại học

c)

trung học

d)

trung cấp

22.

pressure /ˈpreʃə(r)/

(n):

a)

sức ép, áp lực

b)

thoải mái

c)

xả hơi

d)

vật vã

23.

attempt /əˈtempt/

(n):

a)

sự chăm chỉ

b)

sự cố gắng

c)

sự vận động

d)

có hiểu biết

24.

mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/

(adj):

a)

thú vị

b)

thỏa thích

c)

khoái chí

d)

tinh nghịch

25.

obedient /əˈbiːdiənt/

(adj):

a)

khoái chí

b)

ngoan ngoãn

c)

tinh nghịch

d)

thông minh

26.

share /ʃeə(r)/

(n):

a)

chia sẻ

b)

cổ phiếu

c)

giúp đỡ

d)

tinh khôi

27.

discuss /dɪˈskʌs/

(v):

a)

bản thảo

b)

thảo luận

c)

khó khăn

d)

thách thức

28.

frankly /ˈfræŋkli/

(adv):

a)

tính cách

b)

thẳng thắn

c)

thần thoại

d)

sơ đồ

29.

solution /səˈluːʃn/(n)

(n):

a)

thích nghi

b)

lựa chọn

c)

giải pháp

d)

xã hội

30.

safe /seɪf/

(adj):

a)

nguy hiểm

b)

an toàn

c)

bất khả thi

d)

cảm nhận

31.

well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/

(adj):

a)

vô lễ

b)

cư xử có chừng mực

c)

nghiêm ngoặt

d)

khó chịu

32.

separately /ˈseprətli/

(adv):

a)

tương đồng nhau

b)

tách biệt nhau

c)

tương phản nhau

d)

đối lập nhau

33.

relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/

(n):

a)

Tình cảm

b)

Mối quan hệ

c)

lãng mạng

d)

tình bạn

34.

trick /trɪk/

(n):

a)

thú vị

b)

trò đùa

c)

trò bịp bợp

d)

tinh nghịch

35.

annoying /əˈnɔɪɪŋ/

(adj):

a)

thoải mái

b)

khó chịu, tức giận

c)

quan tâm

d)

trong lành

36.

decision /dɪˈsɪʒn/

(n):

a)

quyết tâm

b)

quyết định

c)

quyết liệt

d)

quyết đấu

37.

flight /flaɪt/

(n):

a)

vươn lên

b)

bay cao

c)

chuyến bay

d)

vượt khỏi ranh giới

38.

 

conclusion /kənˈkluːʒn/

(n):

a)

ý kiến

b)

luận điểm

c)

sự bàn luận

d)

sự kết luận

39.

assumed /əˈsjuːmd/

(adj):

a)

làm ra vẻ

b)

kiêu căng

c)

khó chịu

d)

năng động

40.

driving test /ˈdraɪvɪŋ test/

(n)

a)

chỗ đậu xe

b)

thi chuyên môn

c)

thi bằng lái xe

d)

xe hơi

41.

silence /ˈsaɪləns/

(n):

a)

thích hợp

b)

lựa chọn

c)

sự im lặng

d)

tư tưởng

42.

experiment /ɪkˈsperɪmənt/

(n):

a)

cuộc chiến

b)

cuộc đua

c)

cuộc thử nghiệm

d)

ví dụ

43.

unexpectedly /ˌʌnɪkˈspektɪdli/

(adv):

a)

quen thuộc

b)

lạ lùng

c)

bất ngờ

d)

trải qua

44.

raise /reɪz/

(v):

a)

gục ngã

b)

đỡ dậy, nâng lên

c)

chiến binh

d)

lúa, mì, gạo

45.

provide /prəˈvaɪd/

(v):

a)

phát triển

b)

cung cấp

c)

lương thực

d)

đầy đủ

46.

thoroughly /ˈθʌrəli/

(adv):

a)

suy nghĩ

b)

hoàn hảo

c)

hiển nhiên

d)

hoàn toàn

47.

 

graduate /ˈɡrædʒuət/

(n):

a)

người có chỗ đứng trong xã hội

b)

Trung cấp

c)

người có bằng cấp

d)

Đại học

48.

military /ˈmɪlətri/

(n):

a)

đoàn tàu

b)

thủy thủ

c)

hàng hải

d)

quân đội

49.

thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/

(adv)

a)

phía sau

b)

trước đó

c)

sau đó

d)

đằng xa

50.

overseas /ˌəʊvəˈsiːz/

(adj/adv):

a)

bán kính

b)

ngoại thành vi thành phố

c)

nước ngoài

d)

ngoài khơi

51.

 

serve /sɜːv/

(v):

a)

chăm sóc khách hàng

b)

lễ tân

c)

phục vụ

d)

nhân viên

52.

discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/

(n,v):

a)

khai trương

b)

sự dỡ hàng

(hàng hóa)

c)

giản đơn

d)

khui hàng

53.

settled /ˈsetld/

(adj):

a)

di chuyển

b)

không thay đổi

c)

chuyển động

d)

vận động

54.

overjoyed /ˌəʊvəˈdʒɔɪd/

(adj):

a)

thoải mái

b)

vui mừng khôn xiết

c)

khoái chí

d)

hạnh phúc

55.

devote /dɪˈvəʊt/

(v)

a)

khoái chí

b)

trung thành

c)

hiến dâng

d)

lựa chọn

56.

candidate /ˈkændɪdət/

(n):

a)

ứng cử viên, người xin việc

b)

chuyên viên

c)

khởi nghiệp

d)

khoáng sản

57.

conscience /ˈkɒnʃəns/

(n):

a)

lương tâm

b)

tâm can

c)

tấm lòng

d)

sâu rộng

58.

rebellion /rɪˈbeljən/

(n):

a)

cuộc nổi loạn

b)

rối loạn đầu não

c)

thâm tâm

d)

vực sâu

59.

gesture /ˈdʒestʃə(r)/

(v):

a)

làm duyên

b)

làm điệu bộ

c)

làm dáng

d)

làm thing

60.

judge /dʒʌdʒ/

(v) ; (n)

a)

xét xử, quan tòa

b)

Chính luận

c)

Luật pháp

d)

Thời sự

61.

embark /ɪmˈbɑːk/

/(v):

a)

lối mòn

b)

tham gia

c)

lập luận

d)

yêu cầu

62.

encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/

(v):

a)

phụ thuộc

b)

khuyến khích

c)

thích hợp

d)

khích lệ

63.

value /ˈvæljuː/

(n):

a)

tiền tệ

b)

luật

c)

giá trị

d)

ý nghĩa

64.

respect /rɪˈspekt/

(n):

a)

quan trọng

b)

kính ngưỡng

c)

sự tôn trọng

d)

tôn sùng

65.

rule /ruːl/

(n):

a)

tòa án

b)

nghị luận

c)

chính luận

d)

luật lệ

66.

definitely /ˈdefɪnətli/(adv)

(adv):

a)

thẳng thắng

b)

dứt khoát

c)

vội vàng

d)

tự tin

67.

offer /ˈɒfə(r)/

(v)

a)

thường xuyên

b)

ban bố

c)

tặng

d)

thỉnh thoảng

68.

career /kəˈrɪə(r)/

(n):

a)

tính cách

b)

căn tin

c)

sinh tồn

d)

sự nghiệp

69.

divorce /dɪˈvɔːs/

(v)

a)

li biệt

b)

li dị

c)

li tách

d)

phân li

70.

stepmother /ˈstepmʌðə(r)/

(n):

a)

mẹ thiên nhiên

b)

mẹ kế

c)

mẹ con cám

d)

mẹ thiên hạ

71.

 

marriage /ˈmærɪdʒ/

(n):

a)

hôn phu, thuê thiếp

b)

hôn nhân, lễ cưới

c)

tân hôn, quy ước

d)

quy nạp, tổng phân hợp

72.

fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/

(n):

a)

cương vị làm cha

b)

công cha như núi thái sơn

c)

công cha nghĩa mẹ mặn nồng

d)

gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau

73.

privilege /ˈprɪvəlɪdʒ/

(n):

a)

phổ biến

b)

hiện trạng

c)

đặc chủng

d)

đặc quyền

74.

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n)

(n)

a)

ý kiến

b)

cơ hội

c)

quan điểm

d)

nghị luận

75.

memory /ˈmeməri/

(n)

a)

quá khứ

b)

trí nhớ, kỷ niệm

c)

mình về mình có nhớ ta?

d)

mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng

76.

 

appreciate /əˈpriːʃieɪt/

(v):

a)

đánh giá cao

b)

thực phẩm

c)

học tập

d)

ứng dụng

77.

underestimate /ˌʌndərˈestɪmeɪt/

(v):

a)

ứng dụng

b)

đánh giá thấp

c)

công nghệ

d)

kinh tế

78.

 

effort /ˈefət/

(n):

a)

sự chăm chỉ

b)

sự cố gắng

c)

sự hiện diện

d)

sự tri thức

79.

cherish /ˈtʃerɪʃ/

(v):

a)

quả cheri

b)

yêu thương

c)

tình thân

d)

ánh sáng

80.

courage /ˈkʌrɪdʒ/

(n):

a)

kiêu hùng

b)

sự can đảm

c)

khuyến khích

d)

giải thích

81.

wonder /ˈwʌndə(r)/

(v); (n)

a)

toàn bích

b)

hoàn hảo

c)

ngạc nhiên, điều kỳ diệu, kỳ quan

d)

thế giới