Font size
WorksheetsUNIT1: HOME LIFE
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
biologist (n)
/baɪˈɒlədʒɪst/
nhà sinh vật học
nhà vật lí học
nhà tâm lí học
nhà toán học
caring
/ˈkeərɪŋ/
(adj)
chu đáo
hoạt bát
chăm sóc
chu toàn
join hands /dʒɔɪn hændz/
(vp)
giúp sức
cùng nhau
giúp đỡ
chỉ bảo
leftover /ˈleftəʊvə(r)/
(n)
thức ăn thiếu
thức ăn thừa
sự thừa thãi
thực phẩm
secure /sɪˈkjʊə(r)/
(adj)
an tâm
nguy hiểm
an toàn
nguy cấp
willing /ˈwɪlɪŋ/
(to do some thing ) (adj)
quyết tâm
chung tay
sẵn sàng
sẵn sàng làm gì đó
supportive /səˈpɔːtɪv/
(of) (adj):
đồng tình
ân cần
ủng hộ
chu đáo
close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/
(adj)
quan hệ xa cách
quan hệ khăng khít
quan hệ gần gũi
quan hệ gần xa
nurse /nɜːs/
(n):
nữ y tá
y sĩ
thi sĩ
y tế
possible /ˈpɒsəbl/
(adj):
có khả năng
bất khả thi
tạp chí
cung cấp
lab /læb/
(n):
phòng thí nghiệm
phòng học
phòng nghiên cứu
phòng làm việc
shift /ʃɪft/
(n)
ca (làm việc)
giờ làm việc
part-time
khoảng thời gian
generally /ˈdʒenrəli/
(adv):
phức tạp
cụ thể
nói chung
tóm lại
household /ˈhaʊshəʊld/
(adj); (n)
trong gia đình,
hộ gia đình
công việc nhà
việc làm
việc nhà
running /ˈrʌnɪŋ/
(n); (adj)
sự vận chuyển
sự quản lý;
đang vận hành
sự di chuyển
tốc hành
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
(n):
vô nhiệm
trách nhiệm
thiếu hiển trách
thoải mái
suitable /ˈsuːtəbl/(adj)
(adj):
lung linh
thích hợp
sai lầm
bóng bàn
rush /rʌʃ/
(v):
vội vã
di chuyển
nhanh nhẹn
vô lí
dress /dres/
(v):
bận tâm
mặc (quần áo)
váy
chiếc đầm
garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
(n)
bẩn
rác
dơ
sạch
secondary /ˈsekəndri/
(adj)
tiểu học
đại học
trung học
trung cấp
pressure /ˈpreʃə(r)/
(n):
sức ép, áp lực
thoải mái
xả hơi
vật vã
attempt /əˈtempt/
(n):
sự chăm chỉ
sự cố gắng
sự vận động
có hiểu biết
mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/
(adj):
thú vị
thỏa thích
khoái chí
tinh nghịch
obedient /əˈbiːdiənt/
(adj):
khoái chí
ngoan ngoãn
tinh nghịch
thông minh
share /ʃeə(r)/
(n):
chia sẻ
cổ phiếu
giúp đỡ
tinh khôi
discuss /dɪˈskʌs/
(v):
bản thảo
thảo luận
khó khăn
thách thức
frankly /ˈfræŋkli/
(adv):
tính cách
thẳng thắn
thần thoại
sơ đồ
solution /səˈluːʃn/(n)
(n):
thích nghi
lựa chọn
giải pháp
xã hội
safe /seɪf/
(adj):
nguy hiểm
an toàn
bất khả thi
cảm nhận
well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/
(adj):
vô lễ
cư xử có chừng mực
nghiêm ngoặt
khó chịu
separately /ˈseprətli/
(adv):
tương đồng nhau
tách biệt nhau
tương phản nhau
đối lập nhau
relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
(n):
Tình cảm
Mối quan hệ
lãng mạng
tình bạn
trick /trɪk/
(n):
thú vị
trò đùa
trò bịp bợp
tinh nghịch
annoying /əˈnɔɪɪŋ/
(adj):
thoải mái
khó chịu, tức giận
quan tâm
trong lành
decision /dɪˈsɪʒn/
(n):
quyết tâm
quyết định
quyết liệt
quyết đấu
flight /flaɪt/
(n):
vươn lên
bay cao
chuyến bay
vượt khỏi ranh giới
conclusion /kənˈkluːʒn/
(n):
ý kiến
luận điểm
sự bàn luận
sự kết luận
assumed /əˈsjuːmd/
(adj):
làm ra vẻ
kiêu căng
khó chịu
năng động
driving test /ˈdraɪvɪŋ test/
(n)
chỗ đậu xe
thi chuyên môn
thi bằng lái xe
xe hơi
silence /ˈsaɪləns/
(n):
thích hợp
lựa chọn
sự im lặng
tư tưởng
experiment /ɪkˈsperɪmənt/
(n):
cuộc chiến
cuộc đua
cuộc thử nghiệm
ví dụ
unexpectedly /ˌʌnɪkˈspektɪdli/
(adv):
quen thuộc
lạ lùng
bất ngờ
trải qua
raise /reɪz/
(v):
gục ngã
đỡ dậy, nâng lên
chiến binh
lúa, mì, gạo
provide /prəˈvaɪd/
(v):
phát triển
cung cấp
lương thực
đầy đủ
thoroughly /ˈθʌrəli/
(adv):
suy nghĩ
hoàn hảo
hiển nhiên
hoàn toàn
graduate /ˈɡrædʒuət/
(n):
người có chỗ đứng trong xã hội
Trung cấp
người có bằng cấp
Đại học
military /ˈmɪlətri/
(n):
đoàn tàu
thủy thủ
hàng hải
quân đội
thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/
(adv)
phía sau
trước đó
sau đó
đằng xa
overseas /ˌəʊvəˈsiːz/
(adj/adv):
bán kính
ngoại thành vi thành phố
nước ngoài
ngoài khơi
serve /sɜːv/
(v):
chăm sóc khách hàng
lễ tân
phục vụ
nhân viên
discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/
(n,v):
khai trương
sự dỡ hàng
(hàng hóa)
giản đơn
khui hàng
settled /ˈsetld/
(adj):
di chuyển
không thay đổi
chuyển động
vận động
.
overjoyed /ˌəʊvəˈdʒɔɪd/
(adj):
thoải mái
vui mừng khôn xiết
khoái chí
hạnh phúc
devote /dɪˈvəʊt/
(v)
khoái chí
trung thành
hiến dâng
lựa chọn
candidate /ˈkændɪdət/
(n):
ứng cử viên, người xin việc
chuyên viên
khởi nghiệp
khoáng sản
conscience /ˈkɒnʃəns/
(n):
lương tâm
tâm can
tấm lòng
sâu rộng
rebellion /rɪˈbeljən/
(n):
cuộc nổi loạn
rối loạn đầu não
thâm tâm
vực sâu
gesture /ˈdʒestʃə(r)/
(v):
làm duyên
làm điệu bộ
làm dáng
làm thing
judge /dʒʌdʒ/
(v) ; (n)
xét xử, quan tòa
Chính luận
Luật pháp
Thời sự
embark /ɪmˈbɑːk/
/(v):
lối mòn
tham gia
lập luận
yêu cầu
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
(v):
phụ thuộc
khuyến khích
thích hợp
khích lệ
value /ˈvæljuː/
(n):
tiền tệ
luật
giá trị
ý nghĩa
respect /rɪˈspekt/
(n):
quan trọng
kính ngưỡng
sự tôn trọng
tôn sùng
rule /ruːl/
(n):
tòa án
nghị luận
chính luận
luật lệ
definitely /ˈdefɪnətli/(adv)
(adv):
thẳng thắng
dứt khoát
vội vàng
tự tin
offer /ˈɒfə(r)/
(v)
thường xuyên
ban bố
tặng
thỉnh thoảng
career /kəˈrɪə(r)/
(n):
tính cách
căn tin
sinh tồn
sự nghiệp
divorce /dɪˈvɔːs/
(v)
li biệt
li dị
li tách
phân li
stepmother /ˈstepmʌðə(r)/
(n):
mẹ thiên nhiên
mẹ kế
mẹ con cám
mẹ thiên hạ
marriage /ˈmærɪdʒ/
(n):
hôn phu, thuê thiếp
hôn nhân, lễ cưới
tân hôn, quy ước
quy nạp, tổng phân hợp
fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/
(n):
cương vị làm cha
công cha như núi thái sơn
công cha nghĩa mẹ mặn nồng
gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau
privilege /ˈprɪvəlɪdʒ/
(n):
phổ biến
hiện trạng
đặc chủng
đặc quyền
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n)
(n)
ý kiến
cơ hội
quan điểm
nghị luận
memory /ˈmeməri/
(n)
quá khứ
trí nhớ, kỷ niệm
mình về mình có nhớ ta?
mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng
appreciate /əˈpriːʃieɪt/
(v):
đánh giá cao
thực phẩm
học tập
ứng dụng
underestimate /ˌʌndərˈestɪmeɪt/
(v):
ứng dụng
đánh giá thấp
công nghệ
kinh tế
effort /ˈefət/
(n):
sự chăm chỉ
sự cố gắng
sự hiện diện
sự tri thức
cherish /ˈtʃerɪʃ/
(v):
quả cheri
yêu thương
tình thân
ánh sáng
courage /ˈkʌrɪdʒ/
(n):
kiêu hùng
sự can đảm
khuyến khích
giải thích
wonder /ˈwʌndə(r)/
(v); (n)
toàn bích
hoàn hảo
ngạc nhiên, điều kỳ diệu, kỳ quan
thế giới
