wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng kết từ loại

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

phấn hoa, phấn đấu, phấn khích

b)

bàn ghế, bàn cãi, bàn phím

c)

hoa hồng, hoa sen, hoa cúc

d)

nhiệt kế, nhiệt liệt, nhiệt tình

2.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Bé Mai gấp một chiếc thuyền rất xinh từ tờ giấy màu xanh.

(a)  

3.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

lấp lánh, ánh trăng, tròn trịa

b)

bàn bạc, nhẹ nhàng, thức giấc

c)

đều đặn, hỏi han, thay đổi

d)

dịu mát, yên tĩnh, dễ chịu

4.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những ngày cuối đông, hoa cải vàng tươi cả một góc bãi bồi ven sông.

b)

Con đường làng quanh co, luôn ngát hương hoa cỏ đồng nội.

c)

Chiều tà, đàn cò trắng bay về lũy tre đầu làng tìm chỗ ngủ.

d)

Ngày mùa, cánh đồng làng em như một tấm thảm khổng lồ

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Trong cuốn sổ màu xanh, bé ghi những bài thơ hay.

Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ (a)  

6.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

chuẩn bị, hỏi thăm, chăm sóc

b)

thân thiết, bạn bè, học tập

c)

bế bồng, cẩn thận, dỗ dành

d)

yêu thương, chào hỏi, ông bà

7.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Trên bầu trời xám xịt, nặng nề cuối mùa thu, từng đàn chim hối hả bay về phương Nam.

(a)  

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

siêng năng, can đảm, chiến sĩ

b)

mập mạp, gầy gò, cao lớn

c)

mát mẻ, ấm áp, mùa xuân

d)

xanh mướt, vàng vọt, cây lá

9.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

thức dậy, đi học, vui vẻ

b)

khám phá, mong chờ, ghi chép

c)

chăm sóc, thu hoạch, vườn cây

d)

nhảy nhót, vui mừng, trìu mến

10.

Nhóm nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

công bằng, công cộng

b)

công viên, công bằng

c)

công nhận, công ty

d)

công an, công bố

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm?

Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

(a)  

12.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

chăm ngoan

b)

chăm chú

c)

học sinh

d)

học tập

13.

Từ nào chỉ đặc điểm?

a)

công bằng

b)

công an

c)

công chúa

d)

công trình

14.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

học giả

b)

học sinh

c)

trường học

d)

học tập

15.

Các tiếng " hàng, ngân, hóa, xếp" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các tiếng " mang, mở, rộng, vác" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Từ in nghiêng dưới đây thuộc từ loại nào?

Phía bên sông, xóm cồn Hến nấu cơm chiều, thả khói nghi ngút cả một vùng tre trúc.

(a)  

18.

Từ nào chỉ đặc điểm về hình dáng?

a)

vạm vỡ

b)

long lanh

c)

mênh mông

d)

bao la

19.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây:

Cánh đồng quê hương tôi............, thẳng cánh cò bay.

a)

hồng hào

b)

long lanh

c)

lan man

d)

bao la

20.

Điền vào chỗ chấm:

Gần trưa, mây mù tan, bầu trời sáng ra và cao hơn. Phong cảnh hiện ra rõ rệt. Trước bàn, rặng đào đã (a)   hết lá.