wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Recap Reading

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.
1. Thứ tự nào chính xác cho các việc nên làm trước khi trả lời câu hỏi
a)
A. 1. Đọc và ghi chú ý chính của khổ 2. Lựa chọn nhóm câu hỏi có dạng dễ để làm trước 3. Thực hiện làm các câu hỏi cua bài
b)
B. 1. Lướt câu hỏi & topic để chọn bài dễ 2.Bold những từ quan trọng (tên riêng, từ chỉ thời gian) 3. Đọc và ghi chú tóm tắt từng khổ
c)
C. 1. Đọc và ghi chú tóm tắt từng khổ 2 .Bold những từ quan trọng (tên riêng, từ chỉ thời gian) 3. Lướt câu hỏi & topic để chọn bài dễ
2.
2. Chỉ Skim, scan mà không đọc toàn bài có những điểm tiêu cực nào
a)
A. Dễ bị sót nội dung, vì 1 số nội dung có thể xuất hiện nhiều lần theo các từ đồng nghĩa khác nhau
b)
B. Dễ lựa chọn sai vì nội dung đáp án liên quan đến 2 khổ liền nhau
c)
C. Đọc lâu, mất thời gian
d)
D. Mất nhiều thời gian để scan, dò
3.
3. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng đọc của bạn
a)
A. Background knowledge - kiến thức nền về lĩnh vực liên quan
b)
B. Different genres - các dạng nội dung khác nhau (tiểu sử, bài báo, báo cáo thí nghiệm, bài luận)
c)
C. Vocabulary - vốn từ theo topic và vốn từ chung
d)
D. Grammar - ngữ pháp
e)
E. Reading Speed - tốc độ đọc Test format - cấu trúc bài thi F. Short-term memory
4.
4. Cách cải thiện background knowledge nên là gì?
a)
A. Đọc nhiều bài
b)
B. Đọc nhiều bài ở nhiều topic khác nhau
c)
C. Đọc tập trung vào topic mình thích
d)
D. Đọc nhiều bài ở nhiều topic khác nhau ở cả tiếng Anh và tiếng Việt
5.
5. Cách cải thiện từ vựng
a)
A. Highlight từ mới và học trên Memrise
b)
B. Học từ và luyện ứng dụng lại các từ trong Speaking
c)
C. Chỉ học từ vựng theo chủ đề
6.
6. Đâu là quy trình đúng khi làm dạng True False Not Given
a)
A. 1. Xác định khổ liên quan dựa theo trí nhớ 2. Quay lại câu hỏi, đánh giá T F NG từng phần đã tách
b)
B. 1. Tìm các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ thời gian 2. Xác định khổ liên quan dựa danh từ 3. Đánh giá T F NG cả câu hỏi
c)
C. 1. Tách câu hỏi 2. Tìm các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ thời gian 3. Xác định khổ liên quan dựa danh từ 4. Quay lại câu hỏi, đánh giá T F NG từng phần đã tách
7.
7. Các bước làm dạng Sentence completion
a)
A. 1. Tách câu hỏi 2. Tìm các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ thời gian 3. Xác định khổ liên quan dựa danh từ 4. Xác định điều kiện đủ của từ được điền 5. Tìm từ thỏa mãn tất cả các điều kiện để điền
b)
B. 1. Tách câu hỏi 2. Tìm các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ thời gian 3. Xác định khổ liên quan dựa danh từ 4. Xác định điều kiện cần của từ được điền 5. Xác định điều kiện đủ của từ được điền 6. Tìm từ thỏa mãn tất cả các điều kiện để điền
c)
C. 1. Tách câu hỏi 2. Tìm các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ thời gian 3. Xác định khổ liên quan dựa danh từ 4. Xác định điều kiện đủ của từ được điền 5. Tìm từ thỏa mãn tất cả các điều kiện để điền 6. Quay lại câu hỏi xác định các từng phần T F NG đã tách
8.
8. "Điều kiện cần" trong bài điền từ là gì?
a)
A. Số lượng từ được điền
b)
B. Dạng của từ (Word form)
c)
C. Số ít / số nhiều
d)
D. nội dung ý nghĩa của các câu xung quanh
9.
9. Điều kiện đủ là gì
a)
A. Số lượng từ được điền
b)
B. Dạng của từ (Word form)
c)
C. nội dung ý nghĩa của các câu xung quanh
10.
10. Từ nào sau đây thỏa mãn nguyên tắc One word only
a)
A. 5
b)
B. generation
c)
C. two generations
11.
11. Thông tin nào là chính xác liên quan đến việc xác định cụm chủ vị chính
a)
A. Từ các cụm chủ vị chính > ý chính của khổ
b)
B. Chỉ cần đọc các cụm chủ vị chính
c)
C. Chỉ cần đọc các chủ vị phụ
d)
D. Dù là mệnh đề phụ thuộc, nhưng mệnh đều sau "show that, believe that,..." mới là chủ vị chính
12.
12. Chủ vị chính là gì
a)
A. Mệnh đề độc lập
b)
B. Mệnh đề phụ thuộc
c)
C. Mệnh đề phụ thuộc sau show that, believe that, meant, describe,...
13.
13. Mệnh đề độc lập là gì
a)
A. Cụm chủ vị có thể đứng 1 mình để hình thành được câu
b)
B. When I was a boy
c)
C. I was a boy
14.
14. Lựa chọn ghi chú phù hợp khi có nội dung từ chủ vị chính sau: - Nhật có điểm cao - Nhật có điểm trung bình cao - Anh có nhiều hv kém - GDP 2 nước như nhau
a)
A. Nhật giỏi hơn Anh
b)
B. Anh giỏi hơn Nhật
c)
C. GDP 2 nước bằng nhau
d)
D. Nhật giỏi hơn Anh và GDP 2 nước bằng nhau
15.
15. Làm thế nào để đoán từ dựa trên ngữ cảnh
a)
A. Đọc đi đọc lại nhiều lần
b)
B. Đọc thật kỹ
c)
C. Xác định với các S-V-O Xem từ cần tìm thường có quan hệ thế nào với các S-V-O đã xác định được
16.
16. Các từ nối nào sau đây chỉ sự đối lập
a)
A. however, yet, on the other hand, instead of
b)
B. and, or, similarly
c)
C. but, while, and although, on the contrary, in contrast
17.
17. Từ nào sau đây được dùng trong cách đoán từ dựa định nghĩa (definition clue)?
a)
A. is, was, are, means, i.e. (that is), involves, is called, that is, or resembles.
b)
B. however, yet, on the other hand, instead of
18.
18. Từ nào sau đây được dùng trong cách đoán từ dựa sự tương đồng (comparison clue)?
a)
A. similarly, as well as, both, and likewise, and, or
b)
B. however, yet, on the other hand, instead of
19.
19. This method works especially well in rain forests and marshy areas Từ Marshy có thể đoán được bằng cách nào
a)
A. Comparision clue - dựa từ "and"
b)
B. Prefix - Suffix Dựa hậu tố '-shy"
20.
20. Quy trình đoán từ nào sau đây chính xác
a)
A. 1. Dựa theo ý của câu, khổ 2. Đọc lại khổ, chú ý từ đối lập, dấu câu, từ chỉ định nghĩa, so sánh,... 3. Dựa vào nội dung từng đọc liên quan trong tiếng Việt 4. Làm quy trình trên tối đa 2 lần, nếu không được > bỏ qua
b)
B. 1. Dựa theo ý của câu, khổ 2. Tách tiền tố - hậu tố 3. Đọc lại khổ, chú ý từ đối lập, dấu câu, từ chỉ định nghĩa, so sánh,... 4. Dựa vào nội dung từng đọc liên quan trong tiếng Việt 5 Làm quy trình trên tối đa 2 lần, nếu không được > bỏ qua
c)
C. 1. Dựa theo ý của câu, khổ 2. Tách tiền tố - hậu tố 3. Đọc lại khổ, chú ý từ đối lập, dấu câu, từ chỉ định nghĩa, so sánh,... 4. Dựa vào nội dung từng đọc liên quan trong tiếng Việt
21.
21. Các bước làm headings
a)
A. 1. Tách Headings 2. Xác định danh từ trong headings 3. Tìm khổ liên quan 4. Lựa chọn khổ liên quan 5. Quay lại check headings đã tách
b)
B. 1. Đọc khổ và ghi chú 2. Hiểu các nội dung của các cụm chủ vị chính trong khổ 3. Tách các Headings mà đề bài cho 4. Đánh giá lần lượt các headings sau khi tách 5. Lựa chọn đáp án nào sát nhất với nội dung mình đã đọc 6. Tiếp tục check xem có Headings nào tốt hơn ở dưới không
22.
22. Khi thấy thông tin trong heading đề bài cho có ở khổ được hỏi thì
a)
A. Chọn luôn, miễn là thông tin đó giống và đúng
b)
B. Chưa chọn, check lại xem đó có phải ý chính, ý được nhắc đến nhiều không
23.
23. Các bước làm Multiple choice
a)
A. 1. Tách câu hỏi 2. Tìm danh từ để xác định khổ liên quan 3. Tự trả lời câu hỏi theo ý hiểu của mình 4. Tách đáp án và xác định khổ liên quan của đáp án 5. Đánh giá xem đáp án nào sát nhất với nội dung mình hiểu
b)
B. 1. Tách câu hỏi 2. Xác định khổ liên quan 3. Tách đáp án 4. Đánh giá từng đáp án xem cái nào có các thông tin giống ở khổ liên quan
24.
24. Sự khác biệt của dạng Label Diagram với điền từ là gì?
a)
A. Không có điều kiện cần
b)
B. Cần chú ý từ chỉ hướng và giới từ chỉ vị trí
c)
C. Không có điều kiện đủ
25.
25. Xác định khổ liên quan với biểu đồ (Diagram) như thé nào?
a)
A. Dựa tên biểu đồ
b)
B. Dựa các hình ảnh và từ cho sẵn
26.
26. Khi gặp câu khó thì phải làm gì
a)
A. Thử làm tối đa 2 lần rồi bỏ qua làm câu dễ trước
b)
B. Nghĩ thật kỹ, làm theo đúng thứ tự
27.
27. Khi tiếp cận với các câu hỏi Reading, nên xuất phát từ đâu?
a)
A. Từ câu hỏi
b)
B. Từ đáp án của đề bài đưa ra
28.
28. Với dạng Matching statement / opinion với tên người nên làm thế nào?
a)
A. 1. Scan các tên người trong list đáp án 2. Tìm các khổ có tên người đó 3. Xác định nội dung họ nói 4. Đối chiếu với câu hỏi để lựa chọn
b)
B. 1. Đọc câu hỏi 2. Xác định danh từ, tên riêng, từ chỉ thời gian để tìm khổ 3. Xác định khổ liên quan 4. Tìm statement, opinion liên quan và đối chiếu ai nói
29.
29. Lượt đọc đầu tiên nhằm mục đích gì?
a)
A. Đọc để hiểu kỹ nội dung bài
b)
B. Đọc để hiểu ý chính và ghi chú
30.
30. Lượt đọc đầu tiên nên làm gì?
a)
A. Đọc mệnh đề chính & ghi chú
b)
B. Đọc hết, chú ý mệnh đề chính và ghi chú
c)
C. Đọc hết, hiểu kỹ toàn bài và ghi chú
d)
D. Đọc lướt, hiểu đến đâu thì ghi chú
31.
31. Thời gian cho lượt đọc đầu tiên
a)
A. 6-8 phút (lý tưởng) 10 phút (tối đa)
b)
B. 10 phút (lý tưởng) 12 phút (tối đa)
c)
C. bao lâu cũng được, miễn là ghi chú được hiệu quả
32.
32. An account of đồng nghĩa với từ nào trong các từ sau (hay xuất hiện trong dạng Locate information / Matching)
a)
A. an description of
b)
B. an explanation of
c)
C. details of
33.
33. Với dạng Locate information, khi đã làm theo các bước nhưng không thể tìm được khổ nào có thông tin đó thì làm thế nào
a)
A. 1. Bỏ qua câu đó, làm sau 2. Quay lại đọc từng khổ để đối chiếu với nội dung trong khổ (tương tự như cách làm Headings)
b)
B. 1. Xem còn đáp án nào chưa chọn thì random ngẫu nhiên
34.
34. Với bài điền từ ví dụ cần điền vào chỗ chấm: I raise ....
a)
A. a dog
b)
B. dogs
c)
C. cả 2 đáp án A & B
d)
D. dog
35.
35. Thao tác nào sau đây là chính xác khi làm bài Headings trên máy tính
a)
A. Kéo tiêu đề bài ở file Question > file Passage
b)
B. Copy tiêu đề bài ở file Question sang file Passage
36.
36. Nên insert comment ghi chú ở vị trí nào trong khổ
a)
A. Chữ cuối cùng của khổ
b)
B. Nơi có câu có ý chính
c)
C. Chữ đầu tiên của khổ
37.
37. Hình ảnh nào sau đây chính xác khi làm bài Headings trên máy tính
a)
A. (Ảnh ở ô Headings có mỗi kí tự i / ii
b)
B. (ảnh ở ô Headings có nguyên cả câu đã dc kéo thả vào)
38.
38. Nên làm dạng Headings khi nào?
a)
A. Làm đúng theo thứ tự bất kể câu hỏi Headings ở đâu
b)
B. Ưu tiên làm các dạng câu khác trong Passage đó trước, để Headings làm cuối
39.
39. Từ nào được dùng để xác định khổ?
a)
A. Đọc cả câu hỏi để xác định khổ
b)
B. Động từ
c)
C. Danh từ
d)
D. Tính từ
e)
E. Từ chỉ tên riêng, thời gian
40.
40. Khi làm bài trên máy tính, có được dùng tính năng Ctrl F (hoặc Command + F với MacOS) không?
a)
A. Không được, bài thi thực tế không được dùng, và như vậy thì cũng làm cho bài tập trở nên quá dễ, không cần đọc bài cũng có thể tìm được từ > thực tế không như vậy
b)
B. Được phép, nên làm thế cho nhanh, đỡ mất thời gian
41.
41. Khi làm bài thi trên máy tính cũng như khi làm bài offline trên giấy, được phép sử dụng từ điển không?
a)
A. Không được dùng từ điển dù làm bài ở nhà hay đi thi
b)
B. Được phép dùng từ điển khi ở nhà, đi thi thì không được
c)
C. Được phép dùng từ điển đi thi và khi ở nhà