wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN PHÁP LUẬT

Total questions: 114

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ......................do ...................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ........................... A. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật B. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội C. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội D. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

a)

A. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật

b)

B. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội

c)

C. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội

d)

D. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

2.

Câu 2: Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, đó chính là: A. Quy phạm pháp luật B. Chế định pháp luật C. Ngành luật D. Hệ thống pháp luật

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

c)

C. Ngành luật

d)

D. Hệ thống pháp luật

3.

Câu 3: Nhà nước pháp quyền là: A. Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật. B. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật. C. Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật. D. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi luật pháp.

a)

A. Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật.

b)

B. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật.

c)

C. Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật.

d)

D. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi luật pháp.

4.

Câu 4: Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật: A. Cơ quan đại diện. B. Chính phủ. C. Nguyên thủ quốc gia. D. Tòa án.

a)

A. Cơ quan đại diện.

b)

B. Chính phủ.

c)

C. Nguyên thủ quốc gia.

d)

D. Tòa án.

5.

Câu 5: Chế tài có các loại sau: A. Chế tài hình sự và chế tài hành chính B. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

a)

A. Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

B. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

6.

Câu 6: Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:

A. Làm phiền người khác

B. Bị xã hội lên án

C. Vi phạm đạo đức xã hội

D. Tất cả đều sai

4 lines
7.

Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:

a)

A. Làm phiền người khác

b)

B. Bị xã hội lên án

c)

C. Vi phạm đạo đức xã hội

d)

D. Tất cả đều sai

8.

Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành: A. Quốc hội. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ D. Cả a,b,c.

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

C. Chính phủ

d)

D. Cả a,b,c.

9.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam không áp dụng nguyên tắc tổ chức nào dưới đây? A. Nguyên tắc phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp. B. Nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng cộng sản C. Nguyên tắc tập trung dân chủ D. Nguyên tắc tam quyền phân lập

a)

A. Nguyên tắc phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

B. Nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

c)

C. Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

D. Nguyên tắc tam quyền phân lập

10.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

C. Quyền ban hành văn bản pháp luật.

d)

D. Cả a,b,c.

11.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành: A. Thủ tướng Chính phủ B. Chủ tịch Quốc hội C. Tổng Bí thư D. Chủ tịch nước

a)

A. Thủ tướng Chính phủ

b)

B. Chủ tịch Quốc hội

c)

C. Tổng Bí thư

d)

D. Chủ tịch nước

12.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ........... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ................. A. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN B. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN C. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản - XHCN D. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

a)

A. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN

b)

B. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN

c)

C. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản - XHCN

d)

D. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

13.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là: A. Quy phạm pháp luật B. Chế định pháp luật

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

14.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

a)

A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

B. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

D. Cả a,b,c

15.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam không có các chức danh nào dưới đây?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng

c)

Bộ trưởng

d)

Tổng thống

16.

Bồi thường thiệt hại là chế tài:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

17.

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Chủ thể, khách thể.

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan.

d)

B và C đều đúng.

18.

Các quan điểm phi Mácxít KHÔNG chân thực vì chúng:

a)

Lý giải có căn cứ khoa học nhưng nhằm che dấu bản chất nhà nước.

b)

Che dấu bản chất thực của nhà nước và thiếu tính khoa học.

c)

Thể hiện bản chất thực của nhà nước nhưng chưa có căn cứ khoa học.

d)

Có căn cứ khoa học và nhằm thể hiện bản chất thực của nhà nước.

19.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả đều sai

20.

Các cơ quan quản lý hành chính nhà nước gồm có:

a)

Quốc hội, chính phủ

b)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân

d)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

21.

Độ tuổi tối thiểu mà bạn có thể tham gia ứng cử đại biểu quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

18 tuổi

b)

20 tuổi

c)

21 tuổi

d)

35 tuổi

22.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

d)

Cả a,b,c.

23.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước.

a)

Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước.

b)

Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.

c)

Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.

d)

Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước.

24.

Phương án nào dưới đây không thể hiện chức năng đối ngoại của nhà nước XHCN?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội;

b)

Bảo vệ tổ quốc, chống kẻ thù xâm lược;

c)

Thiết lập các quan hệ đối ngoại giữa các nước trong khối XHCN

d)

Thiết lập quan hệ đối ngoại với các tổ chức quốc tế, khu vực nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia, nâng cao vị thế quốc gia trên trường quốc tế và khu vực.

25.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ............ hình thức pháp luật, đó là ..................

a)

4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật

b)

3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

c)

2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

1 – văn bản quy phạm pháp luật

26.

Cơ quan tư pháp của nhà nước ta gồm có:

a)

Quốc hội

b)

Bộ tư pháp

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

27.

Nhà nước là:

a)

Một tổ chức xã hội có giai cấp.

b)

Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

c)

Một tổ chức xã hội có luật lệ

d)

Cả a,b,c.

28.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG với cơ quan Lập pháp.

a)

A. Cơ quan đại diện là cơ quan lập pháp.

b)

B. Cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện.

c)

C. Cơ quan lập pháp và cơ quan đại diện là một.

d)

D. Cơ quan lập pháp không là cơ quan đại diện.

29.

“Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....................., do.................. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ....................... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .................., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

a)

A. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị

b)

B. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị

c)

C. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội

d)

D. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

30.

Cơ quan là việc theo chế độ thủ trưởng lãnh đạo là cơ quan nào trong số các cơ quan sau đây:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Bộ

d)

D. Ủy ban nhân dân

31.

Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

a)

A. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

B. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.

c)

C. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.

d)

D. Cả a,b,c.

32.

Thành viên Chính phủ không bao gồm chức danh nào dưới đây?

a)

A. Thủ tướng Chính phủ

b)

B. Phó thủ tướng Chính phủ

c)

C. Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ.

d)

D. Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

33.

Tập quán pháp là:

a)

A. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.

b)

B. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.

c)

C. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.

d)

D. Cả a,b,c.

34.

Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.

c)

Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.

d)

Cả a,b,c.

35.

Chức năng đối nội của nhà nước XHCN được thể hiện như thế nào?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội;

b)

Bảo đảm trật tự và an toàn xã hội;

c)

Thực hiện các hoạt động phát triển kinh tế – xã hội;

d)

Cả a, b, c đúng

36.

Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

a)

Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.

b)

Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.

c)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.

d)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.

37.

Chức năng đối ngoại của nhà nước XHCN được thể hiện như thế nào?

a)

Bảo vệ tổ quốc, chống kẻ thù xâm lược;

b)

Thiết lập các quan hệ đối ngoại giữa các nước trong khối XHCN

c)

Thiết lập quan hệ đối ngoại với các tổ chức quốc tế, khu vực nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia, nâng cao vị thế quốc gia trên trường quốc tế và khu vực.

d)

Cả a, b, c đúng

38.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

a)

Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc

b)

Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc

c)

Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội

d)

Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

39.

Câu 38: Nhà nước là một bộ máy ...................... do ........................ lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng đối với ........................

a)

A. Quản lý – giai cấp thống trị – toàn xã hội

b)

B. Quản lý – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội

c)

C. Quyền lực – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội

d)

D. Quyền lực – giai cấp thống trị – toàn xã hội

40.

Câu 40: Nhà nước có mấy đặc trưng; đó là:

a)

A. 2 – tính xã hội và tính giai cấp

b)

B. 3 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật

c)

4 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật

d)

D. 5 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và tính giai cấp

41.

Câu 41: Chủ thể nào dưới đây là người có năng lực hành vi bị hạn chế?

a)

A. Người bị Toà án kết án tù có thời hạn

b)

B. Người bị Toà án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi

c)

C. Người say rượu

d)

D. Tất cả các đáp án trên

42.

Câu 42: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải

a)

A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật

b)

B. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật

c)

C. Cả hai câu trên đều đúng

d)

D. Cả hai câu trên đều sai

43.

Câu 43: Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:

a)

A. Việt Nam

b)

B. Hoa kỳ

c)

C. Pháp

d)

D. Tất cả đều sai

44.

Chế tài của quy phạm pháp luật là:

a)

A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của quy phạm pháp luật

c)

C. Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

D. Tất cả đều sai

45.

Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp)

46.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Là quy tắc xử sự được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

B. Tất cả những văn bản do nhà nước ban hành đều là VBQPPL

c)

C. Được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

d)

D. Là chuẩn mực đánh giá tính hợp pháp đối với hành vi của con người

47.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ và cơ quan ngang bộ:

a)

16 bộ và 4 cơ quan ngang bộ

b)

17 bộ và 4 cơ quan ngang bộ

c)

18 bộ và 4 cơ quan ngang bộ

d)

19 bộ và 4 cơ quan ngang bộ

48.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai làm chủ?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

49.

Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng gì?

a)

Chủ trương, đường lối chính sách của Đảng

b)

Pháp luật

c)

Hiến pháp

d)

Hiến pháp và pháp luật

50.

Hiến pháp năm 2013 quy định nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động như thế nào?

a)

Theo pháp luật

b)

Theo Hiến pháp và pháp luật

c)

Theo chủ trương, đường lối của Đảng

d)

Theo Hiến pháp

51.

Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào tập hợp, phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc, thực hiện dân chủ, tăng cường đồng thuận xã hội?

a)

Hội nông dân Việt Nam

b)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

52.

Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân?

a)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

b)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Hội Nông dân Việt Nam

53.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?

a)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b)

Đất liền, hải đảo và vùng biển

c)

Đất liền, hải đảo và vùng trời

d)

Đất liền và các hải đảo

54.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền công dân được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam Nhà nước

c)

Nhà nước

d)

Quốc hội

55.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Câu B và C đều đúng

56.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.

b)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

c)

Tùy vào mức độ nhận thức mà cá nhân có năng lực pháp luật dân sự khác nhau.

d)

Tất cả các nhận định trên

57.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Trong bất kỳ trường hợp nào thì quyền nhân thân cũng không được chuyển giao cho người khác.

b)

Quyên nhân thân là quyền dân sự gắn với mỗi cái nhân.

c)

Quyền có họ tên là quyền nhân thân.

d)

Tất cả các nhận đinh trên.

58.

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Quyền uy – phục tùng

b)

Thoả thuận

c)

Thoả thuận và phương pháp tự định đoạt

d)

Thoả thuận và mệnh lệnh

59.

Câu 35: Ông B xây dựng nhà lấn chiếm lối đi của khu phố, bị cơ quan có thẩm quyền yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài:

a)

A. Dân sự

b)

B. Hình sự

c)

C. Hành chính

d)

D. Kỷ luật

60.

Câu 36: Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì việc giải thích giao dịch dân sự đó có thể được thực hiện theo:

a)

A. Theo ý chí của hai bên.

b)

B. Theo ý chí của một bên.

c)

C. Theo của một bên thứ ba do hai bên ấn định.

d)

D. Theo ý chí đích thực của các bên khi xác lập giao dịch.

61.

Câu 37: Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

62.

Câu 38: Trong quan hệ mua bán, khách thể là: A. Quyền sở hữu căn nhà của người mua B. Quyền sở hữu số tiền của người bán C. Căn nhà, số tiền D. A và B đúng

a)

Quyền sở hữu căn nhà của người mua

b)

Quyền sở hữu số tiền của người bán

c)

Căn nhà, số tiền

d)

A và B đúng

63.

Câu 39: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội

b)

B. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra

c)

C. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi

d)

D. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.

64.

Câu 40: Chiếm hữu là gì? A. Chiếm hữu là việc chủ thể sử dụng tài sản. B. Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp đối với tài sản đó. C. Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản. D. Chiếm hữu là việc chủ thể định đoạt tài sản

a)

Chiếm hữu là việc chủ thể sử dụng tài sản.

b)

Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp đối với tài sản đó.

c)

Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

d)

Chiếm hữu là việc chủ thể định đoạt tài sản

65.

Câu 41: Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận ...... giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động. A. Bằng văn bản B. Bằng miệng C. Cả a và b đều đúng D. Cả a và b đều sai

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng miệng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

66.

Người lao động có quyền nào dưới đây

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả đáp án trên

67.

Chọn đáp án đúng

a)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào.

b)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.

c)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật cho phép.

d)

Tất cả đều sai.

68.

Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 30 ngày

b)

Ít nhất 45 ngày

c)

Ít nhất 60 ngày

d)

Ít nhất 03 ngày làm việc

69.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Toà án nhân dân.

70.

Câu 46: Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ bao nhiêu tuổi đối với lao động nam vào năm 2028?

a)

A. 60 tuổi

b)

B. 61 tuổi

c)

C. 62 tuổi

d)

D. 63 tuổi

71.

Theo Bộ Luật Lao động 2019, đối tượng áp dụng bao gồm?

a)

Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b)

Người sử dụng lao động, Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

c)

C. Người lao động, người học nghề, người tập nghề và người làm việc không có quan hệ lao động

d)

D. Tất cả phương án

72.

Trình bày khái niệm Luật Lao động?

a)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống.

b)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống Kinh tế – xã hội.

c)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước.

d)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong cả nước và lao động nước ngoài ở Việt Nam.

73.

Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

a)

Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

b)

Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.

c)

Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp. Thi hành mọi thoả thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực.

d)

Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền.

74.

Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

a)

Do hai bên thoả thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.

b)

Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thoả thuận.

c)

Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương

d)

D. Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thoả thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

75.

Quan hệ quyền lực – phục tùng:

a)

Chỉ có ở cơ quan hành chính nhà nước.

b)

Mang tính mệnh lệnh.

c)

Không chỉ có ở cơ quan hành chính nhà nước.

d)

Luôn luôn có sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia.

76.

Văn bản quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Không chỉ là sản phẩm của hoạt động lập quy.

b)

Có thể không thể hiện tính quyền lực nhà nước.

c)

Được ban hành bởi tất cả các chủ thể quản lý hành chính nhà nước.

d)

Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính quy định về các biện pháp cưỡng chế hành chính.

77.

Quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Chỉ được ban hành bởi cơ quan hành chính nhà nước.

b)

Luôn xác định rõ cả thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực.

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước.

d)

Chỉ được bảo đảm thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế nhà nước.

78.

Quan hệ pháp luật hành chính:

a)

Chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của hai bên.

b)

Là loại quan hệ pháp luật không phát sinh tranh chấp do tính quyền uy của quan hệ.

c)

Có thể phát sinh giữa hai công dân.

d)

Có thể là quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau.

79.

Quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Chỉ do cơ quan hành chính ban hành

b)

Có thể nằm trong các văn bản pháp luật của các ngành luật khác.

c)

Phải do Quốc hội ban hành.

d)

Không có hiệu lực trở về trước.

80.

Câu 56: Quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước.

b)

Là hoạt động không chỉ nhằm thực hiện văn bản của cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

Là hoạt động hành pháp.

d)

Chủ thể thực hiện có thể không mang quyền lực nhà nước.

81.

Câu 57: Chủ thể quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chỉ bao gồm cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính.

b)

Bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức, cán bộ, công chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước.

c)

Chỉ là cán bộ, công chức nhà nước được trao quyền quản lý hành chính nhà nước.

d)

Có thể là công dân Việt Nam.

82.

Câu 58: Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính:

a)

Luôn chỉ là phương pháp mệnh lệnh.

b)

Tính mệnh lệnh – đơn phương.

c)

Trong đa số các trường hợp thể hiện sự bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý.

d)

Là việc nhà nước dùng các mệnh lệnh cụ thể để tác động lên các quan hệ quản lý.

83.

Câu 59: Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính:

a)

Không chỉ là các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành- điều hành.

b)

Luôn thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý.

c)

Có thể là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình Tòa án thực hiện chức năng xét xử các vụ án hành chính.

d)

Là quan hệ quản lý mà các bên tham gia quan hệ quản lý luôn mang quyền lực nhà nước.

84.

Câu 60: Các bên tham gia quan hệ quản lý:

a)

Không thể là mối quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tổ chức xã hội.

b)

Nhất thiết phải đều là cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Có thể một bên hoặc tất cả các bên đều có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính.

d)

Không thể là các bên bất bình đẳng về quyền và ng

85.

Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật

a)

A. Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người.

b)

B. Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.

c)

C. Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc.

d)

D. Cả a,b,c.

86.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

a)

A. Thương lượng

b)

B. Mệnh lệnh

c)

C. Quyền uy

d)

D. Thỏa thuận, thương lượng

87.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân

88.

Tội phạm nghiêm trọng có mức phạt cao nhất của khung hình phạt là đến:

a)

A. 3 năm

b)

B. 5 năm

c)

C. 7 năm

d)

D. 15 năm

89.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

A. Quan hệ xã hội phát sinh khi tội phạm xảy ra

b)

B. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi thực hiện tội phạm

c)

C. Lợi ích của Nhà nước

d)

D. Lợi ích của người bị tội phạm xâm hại

90.

Hành vi phạm tội là nguy hiểm cho xã hội vì:

a)

A. Các nhà làm luật cho rằng nó nguy hiểm.

b)

B. Hành vi đó gây thiệt hại lớn hơn những thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật khác gây ra.

c)

C. Hành vi đó gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được Luật Hình sự bảo vệ

d)

D. Hành vi đó gây thiệt hại cho người khác.

91.

Xét về cấu trúc thì tội phạm là:

a)

A. Sự hợp thành từ nhiều hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

B. Sự hợp thành từ hành vi nguy hiểm cho xã hội và hậu quả của nó

c)

C. Sự hợp thành từ 4 yếu tố, tồn tại không tách rời nhau

d)

D. Sự hợp thành từ người phạm tội và hành vi của họ

92.

Cấu thành tội phạm là:

a)

Khái niệm pháp lý về một tội phạm cụ thể

b)

Tổng hợp những dấu hiệu nêu trong phần quy định của Điều luật phần các tội phạm của BLHS

c)

Tổng hợp những dấu hiệu bắt buộc và không bắt buộc

d)

Là hiện tượng tiêu cực trong xã hội

93.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ và bị hành vi phạm tội xâm hại

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ.

d)

Quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ hoặc bị hành vi phạm tội xâm hại

94.

Dấu hiệu nào sau đây không thuộc mặt khách quan của tội phạm

a)

Thời gian phạm tội.

b)

Địa điểm phạm tội

c)

Lý trí của người phạm tội

d)

Công cụ phạm tội

95.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

d)

Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

96.

Công dân có quyền gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?

a)

Công dân chỉ có quyền phát hiện nhà báo tin về hành vi tham nhũng.

b)

Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

c)

C. Công dân chỉ có quyền phát hiện, kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

d)

D. Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng

97.

Luật Phòng, chống tham những năm 2018 có hiệu lực thì hành khi nào?

a)

01/7/2019

b)

20/11/2018

c)

04/12/2018

d)

23/11/2019

98.

Những quy định mới của Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 là?

a)

Phòng, chống tham những khu vực ngoài nhà nước

b)

Kiểm soát xung đột lợi ích

c)

Quy định về cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập

d)

Cả 3 phương án trên

99.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

b)

Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

c)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

d)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

100.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ.

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

101.

Câu 77: Khi phát hiện có hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước phải làm gì

a)

. Kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.

b)

. Kịp thời xử lý theo thẩm quyền

c)

C. Báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật

d)

D. Họp cơ quan và xử lý nội bộ

102.

Chọn nhận định đúng

a)

A. Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.

b)

B. Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã thôi việc, chuyển công tác

c)

C. Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật

d)

D. Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, chuyển công tác.

103.

Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?

a)

A. Cán bộ, công chức, viên chức

b)

B. Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân

c)

C. Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

d)

D. Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

104.

Tài sản tham nhũng là tài sản nào sau đây?

a)

A. Tài sản do tham ô mà có

b)

B. Tải sản có được từ hành vi tham nhũng, có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng

c)

C. Tài sản do nhận hồi lộ mà có

d)

D. Cả ba trường hợp trên

105.

: Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010 có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm nào?

a)

A. Ngày 01/07/2011

b)

B. Ngày 01/10/2011

c)

C. Ngày 01/01/2011

d)

D. Ngày 31/12/2011

106.

Người tiêu dùng được xem là

a)

A. Bên yếu thế trong quan hệ hợp đồng với tổ chức, cá nhân kinh doanh.

b)

B. Bên có nghĩa vụ ngang bằng trong quan hệ hợp đồng với tổ chức, cá nhân kinh doanh

c)

C. Bên chiếm ưu thế hơn trong quan hệ hợp đồng với tổ chức, cá nhân kinh doanh.

d)

D. Tất cả đều sai

107.

: Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010, cơ quan quản lý nhà nước bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bao gồm:

a)

A. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

b)

B. Cục cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng

c)

C. Sở Công thương các tỉnh, thành phố

d)

D. Tất cả đều đúng

108.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010, người tiêu dùng là

a)

A. Người mua hàng hoá, dịch vụ

b)

B. Người sử dụng hàng hoá dịch vụ

c)

C. Người mua hàng hoá

d)

D. Tất cả đều đúng

109.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010, trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hàng hoá có khuyết tật gây ra

a)

A. Được đặt ra kể cả khi tổ chức, cá nhân đó không biết hoặc không có lỗi trong việc phát sinh khuyết tật

b)

B. Chỉ được đặt ra khi tổ chức, cá nhân kinh doanh có lỗi trong việc phát sinh khuyết tật

c)

C. Được miễn khi tổ chức cá nhân kinh doanh không cố ý

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

110.

: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010

a)

A. Có thể có hoặc không có đăng ký kinh doanh

b)

B. Phái có đăng ký kinh doanh

c)

C. Không cần đăng ký kinh doanh

d)

D. Tất cả đều sai

111.

Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng KHÔNG coa quyền nào sau đây

a)

A. Hỗ trợ kin h phí hoạt động từ ngân sách nhà nước

b)

B. Đại diện người tiêu dùng khởi kiện hoặc tự mình khởi kiện vì lợi ích cộng đồng

c)

C. Hướng dẫn, giúp đỡ, tư vấn người tiêu dùng khi có yêu cầu

d)

D. Độc lập khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát; thử nghiệm chất lượng hàng hoá, dịch vụ do mình thực hiện

112.

Câu 88: Năm 2010, Nhà nước ta đã ban hành Luật Bảo vệ duyền lợi người tiêu dùng để đảm bảo quyền lợi của người tiêu dùng, tránh sử dụng phải hàng giả, hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến sức khỏe. Việc ban hành Luật này là thể hiện vai trờ nào dưới đây của pháp luật

a)

A. Là công cụ điều chỉnh hoạt động kinh tế

b)

B. Là công cụ điều hành hoạt động xã hội

c)

C. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội

d)

D. Là phương tiện trừng phạt người vi phạm

113.

Câu 89: Những hành vi nào được coi là quấy rối người tiêu dùng?

a)

A. Là hành vi tiếp xúc gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ.

b)

B. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp/gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ; tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêu dùng, gây cản trở, ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùng

c)

D. Tất cả đều sai

d)

C. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ

114.

Quyền lợi của người tiêu dùng được tôn trọng và bảo vệ như thế nào?

a)

A. Phải kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật

b)

B. Thực hiện kịp thời, công bằng

c)

C. Minh bạch

d)

D. Đúng pháp luật