Font size
WorksheetsBài 8:Acid
Total questions: 46
Worksheet time: 38mins
Hãy cho biết gốc acid trong cá acid sau: 24HSO4, HCl, HNO3?
Cho dung dịch HCl tác dụng với kim loại Mg. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra?
Sử dụng hình 8.1 để trình bày về các ứng dụng của sunfuric acid?
Sử dụng hình ảnh 8.2 để trình bày về một số ứng dụng của hydrochloric acid?
Hãy cho biết gốc acid trong các acid sau: HBr, HSO4, H3PO4?
Cho dung dịch Sunlfuric acid và Hydrochlric acid lần lượt tác dụng với kim loại sắt. Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
1,24 lít
2,479 lít
12,4 lít
24,79 lít
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
1
2
3
4
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, H+
Đơn chất, hydroxide, OH−
Hợp chất, hydrogen, H+
Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
(a)
Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
CO2
SO2
SO3
H2S
Chọn câu sai:
Axit luôn chứa nguyên tử H
Tên gọi của H2S là axit sunfuhiđric
Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit
Công thức hóa học của axit dạng HnA
Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Cu , Ca
Pb , Cu
Pb , Ca
Ag , Cu
Ứng dụng của Sulfuric acid là:
Sản xuất sơn
Sản xuất chất dẻo
Sản xuất phân bón
Tất cả các đáp án trên
Axit clohidric có công thức hoá học là:
HCl
HClO
HClO2
HClO3
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid
Acetic acid
Acid stearic
Hydrochloric acid
Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:
Tẩy rửa kim loại
Sản xuất chất dẻo
Sản xuất dược phẩm
Sản xuất giấy, tơ sợi
Tên gọi của H2SO3 là
Hiđrosunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Ứng dụng của acetic acid là:
Sản xuất thuốc diệt côn trùng
Sản xuất sơn
Sản xuất phân bón
Sản xuất ắc quy
Ứng dụng của hydrochloric acid được dùng để
Điều chế glucose
Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
Chế biến dược phẩm
A, B, C đều đúng
Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
5%
6%
8%
4%
Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
Cho cả nước và axit vào cùng một lúc
Rót từng giọt nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Cả 3 cá
Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc
B. Rót từng giọt nước vào axit
C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
D. Cả 3 cách trên đều được
Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy ?
A. II
B. III
C. I
D. IV
Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là:
A. Sulfuric acid
B. Acetic acid
C. Acid stearic
D. Hydrochloric acid
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Gốc sunfat SO4 hoá trị I
B. Gốc photphat PO4 hoá trị II
C. Gốc nitrat NO3 hoá trị III
D. Nhóm hiđroxit OH hoá trị I
Ứng dụng của hydrochloric acid là:
A. Sản xuất giấy, tơ sợi
B. Sản xuất chất dẻo
C. Sản xuất ắc quy
D. Sản xuất sơn
Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hidro và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hidrocacbonat. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
A. Kiềm
B. Bazơ
C. Muối
D. Axit
Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Chất nào sau đây là acid?
A. NaOH
B. CaO
C. KHCO3
D. H2SO4
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. NaCl
B. HNO3
C. HCl
D. H2SO4
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2
D. NaCl
Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid?
A. không màu
B. tan rất ít trong nước.
C. không bay hơi
D. làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ
Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
22 2 MgHClMgClH + → +
2 4 4 2 MgHSOMgSOH + → +
2 4 4 2 FeHSOFeSOH + → +
22 2 FeHClFeClH + → +
Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?
MgO
FeO
CaO
Fe
Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc axit?
HCl
24 HSO
3 HNO
34 HPO
Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Du lịch
Y tế
Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
cách 1
cách 2
cách 3
cách 1 và 2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Phản ứng nào sau đây không đúng?
2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Pb + H2SO4 → PbSO4 + H2
Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Mg, Zn, Cu
Na, Ba, Cu, Ag
Ba, Mg, Fe, Zn
Fe, Al, Ag, Pt
