wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8:Acid

Total questions: 46

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết gốc acid trong cá acid sau: 24HSO4, HCl, HNO3?

4 lines
2.

Cho dung dịch HCl tác dụng với kim loại Mg. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra?

4 lines
3.

Sử dụng hình 8.1 để trình bày về các ứng dụng của sunfuric acid?

4 lines
4.

Sử dụng hình ảnh 8.2 để trình bày về một số ứng dụng của hydrochloric acid?

4 lines
5.

Hãy cho biết gốc acid trong các acid sau: HBr, HSO4, H3PO4?

4 lines
6.

Cho dung dịch Sunlfuric acid và Hydrochlric acid lần lượt tác dụng với kim loại sắt. Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

4 lines
7.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

8.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

9.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

a)

1,24 lít

b)

2,479 lít

c)

12,4 lít

d)

24,79 lít

10.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

12.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

(a)  

13.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

a)

CO2

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2S

14.

Chọn câu sai:

a)

Axit luôn chứa nguyên tử H

b)

Tên gọi của H2S là axit sunfuhiđric

c)

Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit

d)

Công thức hóa học của axit dạng HnA

15.

Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

a)

Cu , Ca

b)

Pb , Cu

c)

Pb , Ca

d)

Ag , Cu

16.

Ứng dụng của Sulfuric acid là:

a)

Sản xuất sơn

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất phân bón

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Axit clohidric có công thức hoá học là:

a)

HCl

b)

HClO

c)

HClO2

d)

HClO3

18.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

Hydrochloric acid

19.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)

Tẩy rửa kim loại

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất dược phẩm

d)

Sản xuất giấy, tơ sợi

20.

Tên gọi của H2SO3 là

a)

Hiđrosunfua

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfurơ

21.

Ứng dụng của acetic acid là:

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng

b)

Sản xuất sơn

c)

Sản xuất phân bón

d)

Sản xuất ắc quy

22.

Ứng dụng của hydrochloric acid được dùng để

a)

Điều chế glucose

b)

Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

c)

Chế biến dược phẩm

d)

A, B, C đều đúng

23.

Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là

a)

HCl; NaOH

b)

CaO; H2SO4

c)

H3PO4; HNO3

d)

SO2; KOH

24.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

5%

b)

6%

c)

8%

d)

4%

25.

Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:

a)

Cho cả nước và axit vào cùng một lúc

b)

Rót từng giọt nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

d)

Cả 3 cá

26.

Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:

a)

A. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc

b)

B. Rót từng giọt nước vào axit

c)

C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

d)

D. Cả 3 cách trên đều được

27.

Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy ?

a)

A. II

b)

B. III

c)

C. I

d)

D. IV

28.

Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là:

a)

A. Sulfuric acid

b)

B. Acetic acid

c)

C. Acid stearic

d)

D. Hydrochloric acid

29.

Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

A. Gốc sunfat SO4 hoá trị I

b)

B. Gốc photphat PO4 hoá trị II

c)

C. Gốc nitrat NO3 hoá trị III

d)

D. Nhóm hiđroxit OH hoá trị I

30.

Ứng dụng của hydrochloric acid là:

a)

A. Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

B. Sản xuất chất dẻo

c)

C. Sản xuất ắc quy

d)

D. Sản xuất sơn

31.

Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hidro và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hidrocacbonat. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?

a)

A. Kiềm

b)

B. Bazơ

c)

C. Muối

d)

D. Axit

32.

Phân tử acid gồm có:

a)

A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).

d)

D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

33.

Chất nào sau đây là acid?

a)

A. NaOH

b)

B. CaO

c)

C. KHCO3

d)

D. H2SO4

34.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

A. NaCl

b)

B. HNO3

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4

35.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

A. HNO3

b)

B. NaOH

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. NaCl

36.

Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid?

a)

A. không màu

b)

B. tan rất ít trong nước.

c)

C. không bay hơi

d)

D. làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ

37.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

22 2 MgHClMgClH + → + 

b)

2 4 4 2 MgHSOMgSOH + → + 

c)

2 4 4 2 FeHSOFeSOH + → + 

d)

22 2 FeHClFeClH + → + 

38.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO

b)

FeO

c)

CaO

d)

Fe

39.

Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc axit?

a)

HCl

b)

24 HSO

c)

3 HNO

d)

34 HPO

40.

Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Y tế

41.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH

b)

CaO; H2SO4

c)

H3PO4; HNO3

d)

SO2; KOH

42.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

43.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 1 và 2

44.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

45.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2

b)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

d)

Pb + H2SO4 → PbSO4 + H2

46.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu

b)

Na, Ba, Cu, Ag

c)

Ba, Mg, Fe, Zn

d)

Fe, Al, Ag, Pt