wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môn TH KT trong DN

Total questions: 30

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Phiếu kế toán là một loại chứng từ do ai lập ra ?

a)

A. Nhân viên kế toán

b)

B: trưởng phòng kế toán

c)

C: giám đốc

d)

D: trưởng phòng kinh doanh

2.

Câu 2:Có mấy bước tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Câu 3: theo phương pháp liên hợp kế toán dựa vào đâu để xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ?

a)

A:Kế toán căn cứ vào số liệu của kế toán và căn cứ vào kết quả của việc kiểm kê đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ để xác định số lượng và giá trị sản phẩm dở dang, phục vụ cho việc tính giá thành

b)

B.Căn cứ vào Thẻ tính giá thành kỳ trước và sổ chi tiết chi phí SXKD

c)

C. Căn cứ vào tỉ lệ chi phí sản xuất thực tế với chi phí sản xuất kế hoạch

4.

Câu 4: Có mấy phương pháp tính giá thành trong doanh nghiệp ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Câu 5: Sổ NKC là loại sổ được ghi theo:

a)

A. Nội dung kinh tế của nghiệp vụ.

b)

B. Trình tự thời gian

c)

C. Vừa theo trình tự thời gian vừa theo nội dung kinh tế.

d)

D. Các câu trên đều sai

6.

Câu 6: Chứng từ kế toán nào liên quan đến phần hành kế toán chi phí và giá thành sản phẩm?

a)

A. Phiếu kế toán

b)

B. Thẻ tính giá thành sản phẩm

c)

C. Bảng báo cáo số lương sản phẩm hoàn thành, Phiếu nhập kho

d)

D. Tất cả phương án trên

 

7.

câu 7: Những bút toán nào sau đây thể hiện bút toán tập hợp chi phí sản xuất của hệ thống kế toán CP và tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng ? ( theo TT200 )

a)

A. Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếpNợ TK Chi phí nhân công trực tiếpNợ TK Chi phí sản xuất chung

Có TK: Nguyên vật liệu, Công cụ dụng cụ, Khấu hao tài sản cố định, Nợ phải trả.

b)

B. Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Có TK Chi phí nhân công trực tiếp Có TK Chi phí sản xuất

c)

C.Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, Nợ TK Thành phẩmNợ TK Giá vốn hàng bán

Có TK Chi phí sản xuất chung

d)

D. Nợ TK Thành phẩmNợ TK Giá vốn hàng bán

Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

8.

Câu 8: Xử lý mức chênh lệch do phân bổ thiếu CPSX chung ( CPSX chung thực tế --> CPSX chung phân bổ theo đơn giá ước tính) của hệ thống kế toán CP và tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng có thể được ghi nhận bằng bút toán nào sau đây?

a)

A. Nợ TK giá vốn hàng bán

Có TK chi phí sản xuất chung

b)

B. Nợ TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang , TK thành phẩm , TK giá vốn hàng bán Có TK chi phí sản xuất chung

c)

C. Chỉ có một trong hai bút toán trên

d)

D. Xảy ra đồng thời cả 3 bút toán trên

9.

Câu 9: giá trị CCDC phân bổ từng lần vào CPSX kinh doanh kế toán ghi ?

a)

A Nợ TK 627,641,641/ Có TK 153

b)

B Nợ tk 627,641,642/ Có tk 153 có Tk 111,152

c)

C Nợ tk 627,641,642/ Có tk 142,242

d)

D Nợ Tk 627,641,642 Nợ tk 152,11/ có tk 153

10.

Câu 10: để tập hợp CPSX toàn DN kế toán KHÔNG áp dụng phương pháp nào?

a)

A Phương pháp kế toán

b)

B Phương pháp kê khai thường xuyên

c)

C Phương pháp gián tiếp

d)

D Tất cả các đáp án trên

11.

Câu 11: CPSX trong DN sản xuất công nghiệp bao gồm:

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

12.

Câu 12: Để đánh giá sản phẩm dở dang kế toán sử dụng phương pháp nào?

a)

A Theo chi phí nguyên liệu vật liêu chính

b)

B theo chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp

c)

C Theo sản lượng tương đương hoàn thành

d)

D Tất cả các phương pháp trên

13.

Câu 13: Theo công thức tính thì tổng giá thành sản phẩm không thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

A: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì

b)

B :chi phí sản xuất phát sinh trong kì

c)

C :số lượng sản phẩm hoàn thành trong kì

d)

D:chi phí sản xuất dở dang cuối kì

14.

Câu 14: Những CP nào sau đây được tính vào giá thành sản phẩm ?

a)

A: Chi phí sản xuất

b)

B: Chi phí ngoài sản xuất

c)

C: Chi phí hoạt động tài chính

d)

D :Chi phí phát sinh ngoài kinh doanh

15.

Câu 15: giá thành sản phẩm được tính bằng công thức:

a)

A: tổng CPSX/CPSXDD

b)

B: tổng giá trị SP hoàn thành + số lượng CP hoàn thành

c)

C: CPSXDD Đầu kỳ/ tổng CPSX

d)

D: tổng giá trị SP hoàn thành/ số lượng CP hoàn thành

16.

Câu 16: Câu nào trong các câu sau đây là đúng:

a)

A. Doanh nghiệp sản xuất hộp mực cho máy in sử dụng hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩmtheo quy trình sản xuất chứ không phải hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng

b)

B. Doanh nghiệp sử dụng hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo quy trình sản xuất sẽ tập hợp chi phí theo bộ phận chế biến chứ không phải theo đơn đặt hàng

c)

C. Sản phẩm của bộ phận chế biến phải đồng nhất khi sử dụng hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo quy trình sản xuất

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

17.

Câu 17: Giả sử không có sản phẩm dở dang đầu kỳ, sản phẩm dở dang cuối kỳ có mức độ hoàn thành đối với khoản mục CP chuyển đổi là 60% số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương chịu chi phí chuyển đổi sẽ:

a)

a. Bằng số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

b)

b. Bằng số lượng sản phẩm mới phát sinh trong kỳ

c)

c. Ít hơn số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

d)

d. Ít hơn số lượng sản phẩm mới phát sinh trong kỳ

18.

Câu 18: Sổ kế toán tổng hợp của hình thức NKC gồm:

a)

A . Nhật ký chung, Nhật ký chuyên dùng, sổ cái

b)

B . Nhật ký chung, sổ cái, bảng tổng hợp chi tiết

c)

C . Nhật ký chung, sổ cái, bảng cân đối tài khoản

d)

D . Nhật ký chung, Nhật ký-Sổ cái, sổ chuyên dùng

19.

câu 19: Hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo quy trình sản xuất sẽ phù hợp với trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Sản xuất đồ mộc theo nhu cầu khách hàng

b)

B.Lọc dầu

c)

C.Xay ngũ cốc

d)

D.Sản xuất giấy in báo

20.

câu 20: Với hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng, việc ghi nhận các khoản mục CPSX như sau:

a)

a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được ghi nhận theo số liệu thực tế phát sinh trên phiếu yêu cầu nguyên vật liệu

b)

 b. CP nhân công tực tiếp được ghi nhận theo số liệu thực tế phát sinh trên phiếu thời gian lao động

c)

c. Chi phí sản xuất chung được ghi nhận theo đơn giá ước tính cho mức hoạt động thực tế trong kỳ

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

21.

câu 21: Sản phẩm dở dang có thể đánh giá theo phương pháp nào?

a)

A: xác định giá trị SPDD theo chi phí nguyên vật liệu chính

b)

B: xác định giá trị SPDD theo 50% chi phí chế biến

c)

C: xác định giá trị SPDD theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp hoặc theo chi phí trực tiếp

d)

D: xác định giá trị SPDD theo chi phí định mức hoặc kế hoạch

e)

E: tất cả phương án trên

22.

câu 22: Hệ thống các sổ kế toán tổng hợp phần hành kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm theo hình thức CTGS gồm:

a)

A: Chứng từ ghi sổ, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, cổ cái các tài khoản.

b)

B: Chứng từ ghi sổ, sổ cái, bảng cân đối tài khoản

c)

C: Chứng từ ghi sổ, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sổ chuyên dùng

d)

D: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ và sổ cái các tài khoản

23.

Câu 23: Áp dụng kết hợp nhiều phương pháp để tính giá thành sản phẩm là phương pháp nào?

a)

A:Phươnh pháp hệ số

b)

B: phương pháp liên hợp

c)

C: phương pháp tỉ lệ chi phí

d)

D:phương pháp tổng cộng chi phí

24.

Câu 24. Xác định SPDD theo CP NVL trực tiếp hoặc theo CP trực tiếp đúng hay sai?

a)

A: Đúng

b)

B: Sai

25.

Câu 25: Doanh nghiệp m có số liệu sau: đơn vị tính (ngđ)

CPSX Dở dang đầu kỳ: 0

CPSX phát sinh trong kỳ:

  • + CP NVL trực tiếp: 240.000

  • + CP nhân công trực tiếp: 40.000

  • + CP sản xuất chung: 8.000

  • Trong kỳ DN sản xuất 100 sản phẩm, trong đó có 90 sản phẩm hoàn thành và 10 sản phẩm dở dang. Mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang là 60%. Toàn bộ các CPSX bỏ dần đều trong suốt quá trình sản xuất, chế tạo sản phẩm. Doanh nghiệp tính CPSX dở dang theo phương pháp sản lượng hoàn thành tương đương. Chi phí sản suất dở dang cuối kỳ là:

a)

A. 24.000.000 đồng.

b)

B. 28.000.000 đồng.

c)

C. 18.000.000 đồng

d)

D. 28.800.000 đồng.

26.

Câu 26: Với hệ thống kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng, CPSX được tập hợp theo:

a)

a. Từng công đoạn của quy trình sản xuất riêng ở doanh nghiệp

b)

b. Từng bộ phận trong hệ thống tổ chức sản xuất riêng ở doanh nghiệp

c)

c. Những công đoạn, bộ phận có liên quan đến sản xuất sản phẩm cá biệt hay thực hiện đơn đặt hàng

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

27.

Câu 27: giá thành sản phẩm là gì ?

a)

A. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành

b)

B. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ chưa hoàn thành

c)

C. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một kì nhất định

d)

D.Tất cả đều sai

28.

câu 28: CPSX chung là gì?

a)

A.Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý và phục vụ sản xuất trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất ngoài các chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp

b)

B.Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý và phục vụ hoạt động kinh doanh trong phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

C.Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý, thực hiện và phục vụ sản xuất trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất

d)

D.Tất cả đều sai

29.

Câu 29: CPSX bao gồm:

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến

b)

B. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến

c)

C. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến

d)

D. Ba câu a, b, c đều sai

30.

Câu 30: Giả định công ty may Việt Tiến có một lượng TSCĐ dưới hình thức máy dệt, công ty có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi đối tượng lao động. Đây là ví dụ về:

a)

A Các rằng buộc thị trường

b)

 B Hiệu quả Kinh tế

c)

C Sản xuất ngắn hạn

d)

D Sản xuất dài hạn