wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Người tiên phong

(a)  

2.

Nhận được sự tôn trọng

(a)  

3.

Chia thành dùng với "break"

(a)  

4.

Hoa tiêu

(a)  

5.

Khai thác

(a)  

6.

Cảm thấy xấu hổ (idiom)

(a)  

7.

Làm ai đó khóc (collocation)

(a)  

8.

Hỗn loạn

(a)  

9.

Đồng thời (adj)

(a)  

10.

Tán thành

(a)  

11.

Phù hợp với ai/cái gì

(a)  

12.

Sản xuất, mang ra, lấy ra thứ gì đó

(a)  

13.

Be used (tiền, thời gian, sức lực)

(a)  

14.

Hết tác dụng (collocation)

(a)  

15.

Tẩu thoát (collocation)

(a)  

16.

Hoãn lại, làm cho ai mất hứng, khó chịu (collocation)

(a)  

17.

Có khả năng xảy ra (idiom)

(a)  

18.

Tôn vinh, khen ngợi ai/điều gì

(a)  

19.

Làm bối rối, hoang mang

(a)  

20.

Be laid-back

(a)  

21.

Giới leo núi

(a)  

22.

Đầy ác ý và mỉa mai

(a)  

23.

Tô điểm ~ decorate

(a)  

24.

Là một phần cơ bản (idiom)

(a)  

25.

Có tính khơi gợi, khêu gợi # dễ bị ảnh hưởng

(a)  

26.

Đảo ngữ đk loại 1

(a)  

27.

Kiên quyết, giải quyết

(a)  

28.

Tiến hóa

(a)  

29.

Nổi dậy, khởi dậy

(a)  

30.

Xoay quanh ai/cái gì

(a)  

31.

Sự nhìn thấu, một cái nhìn sâu sắc về điều gì

(a)  

32.

Trao cho ai cái gì (thường là quyền lực)

(a)  

33.

Phá luật, lách luật

(a)  

34.

Gan da, dũng cảm, không sợ hãi

(a)  

35.

Declining (adj): giảm dần >< ...

(a)  

36.

Việc phơi bày # sự trình bày, giải thích

(a)  

37.

San phẳng, san bằng

(a)  

38.

Rất cố gắng để làm gì

(a)  

39.

Chuyến đi xa, cuộc hành trình dài (thường bằng tàu thủy, máy bay)

(a)  

40.

Chuyến đi bộ dường dài vất vả

(a)  

41.

Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)

(a)  

42.

Nhăn mặt, nhăn nhó

(a)  

43.

Truyền đạt, phổ biến # làm hủy hoại, tàn phá

(a)  

44.

Được bổ nhiệm thành

(a)  

45.

Không đủ tiêu chuẩn

(a)  

46.

Làm gì đó chậm và do dự vì không muốn làm

(a)  

47.

Ngợi ca

(a)  

48.

Làm người khác nguôi giận (adv)

(a)  

49.

Sự gia hạn, mở rộng # mức độ

(a)  

50.

Nhấc, giơ lên, ăn cắp (đạo)

(a)  

51.

Rất háo hức (idiom)

(a)  

52.

Khuyến khích làm gì

(a)  

53.

Rộng rãi

(a)  

54.

Hấp dẫn, thuyết phục

(a)  

55.

Bất khả thi

(a)  

56.

Có vẻ (adv)

(a)  

57.

Tưởng nhớ # tương tự, giống nhau

(a)