Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 9 unit 6

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
environment
a)
môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
2.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
bơm vào, thải ra
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
3.
dump
a)
bơm vào, thải ra
b)
bãi chứa rác
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
4.
garbage dump
a)
bãi chứa rác
b)
việc phá rừng
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
5.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
6.
to deforest
a)
phá rừng
b)
sự ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
7.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
sự ô nhiễm không khí
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
8.
air pollution
a)
sự ô nhiễm không khí
b)
gây ô nhiễm
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
9.
to pollute
a)
gây ô nhiễm
b)
chất nổ
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
10.
dynamite
a)
chất nổ
b)
dùng chất nổ
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
11.
to spray
a)
xịt, phun
b)
thuốc trừ sâu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
12.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
13.
environment
a)
môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
14.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
bơm vào, thải ra
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
15.
dump
a)
bơm vào, thải ra
b)
bãi chứa rác
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
16.
garbage dump
a)
bãi chứa rác
b)
việc phá rừng
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
17.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
18.
to deforest
a)
phá rừng
b)
sự ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
19.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
sự ô nhiễm không khí
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
20.
air pollution
a)
sự ô nhiễm không khí
b)
gây ô nhiễm
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
21.
to pollute
a)
gây ô nhiễm
b)
chất nổ
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
22.
dynamite
a)
chất nổ
b)
dùng chất nổ
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
23.
to dynamite
a)
dùng chất nổ
b)
xịt, phun
c)
thuốc trừ sâu
d)
bảo tồn
24.
to spray
a)
xịt, phun
b)
thuốc trừ sâu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
25.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
26.
to conserve
a)
bảo tồn
b)
việc bảo tồn
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
27.
conservation
a)
việc bảo tồn
b)
nhà bảo tồn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
28.
conservationist
a)
nhà bảo tồn
b)
bờ hồ, bờ sông
c)
kiểm tra
d)
cát
29.
shore
a)
bờ hồ, bờ sông
b)
kiểm tra
c)
cát
d)
thất vọng
30.
to check
a)
kiểm tra
b)
cát
c)
thất vọng
d)
gây thất vọng
31.
sand
a)
cát
b)
thất vọng
c)
gây thất vọng
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
32.
disappointed
a)
thất vọng
b)
gây thất vọng
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
33.
To disappoint
a)
gây thất vọng
b)
làm hư hại/ làm hư hỏng
c)
phát ra
d)
đạt được
34.
to spoil
a)
làm hư hại/ làm hư hỏng
b)
phát ra
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
35.
to give out
a)
phát ra
b)
đạt được
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
36.
to achieve
a)
đạt được
b)
thành tựu, việc đạt được
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
37.
achievement
a)
thành tựu, việc đạt được
b)
gói, bọc lại
c)
tắt đi
d)
bật lên
38.
to wrap
a)
gói, bọc lại
b)
tắt đi
c)
bật lên
d)
rác thải
39.
to turn off = to switch off
a)
tắt đi
b)
bật lên
c)
rác thải
d)
bảo vệ
40.
to turn on = to switch on
a)
bật lên
b)
rác thải
c)
bảo vệ
d)
sự bảo vệ
41.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
42.
to protect
a)
bảo vệ
b)
sự bảo vệ
c)
ngăn ngừa
d)
sự ngăn ngừa
43.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
ngăn ngừa
c)
sự ngăn ngừa
d)
môi trường
44.
to prevent
a)
ngăn ngừa
b)
sự ngăn ngừa
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
45.
prevention
a)
sự ngăn ngừa
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra
46.
to save
a)
tiết kiệm
b)
giảm
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
47.
to reduce
a)
giảm
b)
số lượng (danh từ không đếm được)
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
48.
amount
a)
số lượng (danh từ không đếm được)
b)
tái chế
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
49.
to recycle
a)
tái chế
b)
đại dương
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
50.
ocean
a)
đại dương
b)
nước thải
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
51.
sewage
a)
nước thải
b)
đạt đến tình trạng
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
52.
to end up
a)
đạt đến tình trạng
b)
đã dùng rồi
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
53.
second-hand
a)
đã dùng rồi
b)
bãi phế thải
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
54.
junk-yard
a)
bãi phế thải
b)
kho báu
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
55.
treasure
a)
kho báu
b)
xả rác
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
56.
to litter
a)
xả rác
b)
rác thải
c)
thuốc trừ sâu
d)
bảo tồn
57.
litter
a)
rác thải
b)
bờ rào, bờ giậu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
58.
hedge
a)
bờ rào, bờ giậu
b)
gỗ, rừng nhỏ
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
59.
wood
a)
gỗ, rừng nhỏ
b)
khu rừng
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
60.
the woods
a)
khu rừng
b)
ngớ ngẩn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
61.
silly
a)
ngớ ngẩn
b)
người dân, người thân
c)
kiểm tra
d)
cát
62.
folk
a)
người dân, người thân
b)
không bị ô nhiễm
c)
cát
d)
thất vọng
63.
unpolluted
a)
không bị ô nhiễm
b)
giảm tối thiểu
c)
thất vọng
d)
gây thất vọng
64.
to minimize
a)
giảm tối thiểu
b)
lời than phiền
c)
gây thất vọng
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
65.
complaint
a)
lời than phiền
b)
phàn nàn
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
66.
to complain
a)
phàn nàn
b)
dọn sạch
c)
phát ra
d)
đạt được
67.
to clear up
a)
dọn sạch
b)
rác thải
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
68.
trash
a)
rác thải
b)
món ăn/uống giải khát
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
69.
refreshment
a)
món ăn/uống giải khát
b)
mùi hôi thối
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
70.
smell
a)
mùi hôi thối
b)
ngửi thấy, có mùi
c)
tắt đi
d)
bật lên
71.

người tình nguyện (n)

a)

deforestation

b)

pesticide

c)

volunteer

d)

conservationist

72.
to fine
a)
phạt tiền
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra
73.
prohibition
a)
sự ngăn cấm
b)
phạt tiền
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
74.

I was disappointed that I did so ……….(bad / badly) in the exam.

(a)  

75.

He is …………….( extreme / extremely) kind.

(a)  

76.

I’m pleased. You are working hard.(that)

--> I'm pleased (a)  

77.

I can go to Dalat this time.I’m excited .(that)

………………………………………………

(a)  

78.

I’m disappointed . You didn’t phone me about it.

(adj + that)

………………………………………………………

(a)  

79.

   If the rice paddies (be)…………… polluted, the rice plant will die.

(a)  

80.

If the earth gets warmer,the sea ……………….warmer.(get)

(a)  

81.

Nga is a good English speaker.

->Nga speaks ………………………………………………………….

(a)  

82.

Ba is tired. He stayed up late watching TV. ( because )

-…………………………………………………………………….

(a)  

83.

We were disappointed. She didn’t keep her promise. ( Adj + that )

-………………………………………………………………………

 

(a)  

84.

They shouted and looked ………………………at me when I broke the vase.

                                                                      

a)

    a.angry 

b)

  b.angrier    

c)

c.angrily 

d)

  d.anger

85.

He is tired ………………............he stayed up late watching TV.

                                                                             

a)

  a. so     

b)

  b. because    

c)

c. but   

d)

d. and

86.

Because plastic bags are very hard to ………………….They will cause pollution

                                                                         

a)

a.dissolve

b)

  b.wrap       

c)

  c.tear 

d)

  d.collect

87.

If the sea water continue to be polluted, many fish species ………………….extinct.

                                                   

a)

a.became

b)

b.will become         

c)

c.would become

d)

   d.become

88.

The teacher divided class …………………………four groups.

(a)  

89.

You should clear ………….all the trash.

(a)  

90.

I am looking forward ………………..hearing from you.

(a)  

91.

The world will end ……………….like a second-hand junk-yard.

(a)  

92.

Why don’t we go for a picnic on the weekend?

-> Let’s ……………………………………………………………….

(a)  

93.

đánh cá bằng mìn

a)

avoid traffic jam

b)

dynamite fishing

c)

collect used paper

d)

reduce electricity

94.

bãi đổ rác thải

a)

conservationist

b)

refreshment

c)

climate change

d)

garbage dump

95.

Nạn phá rừng

a)

dynamite

b)

pesticide

c)

pollution

d)

deforestation

96.

xịt thuốc trừ sâu

a)

garbage dump

b)

spraying pesticide

c)

plastic bags

d)

walking along the shore

97.

ô nhiễm không khí

a)

air pollution

b)

burning trash

c)

dynamite fishing

d)

waste materials

98.

ô nhiễm nguồn nước

a)

wrapping food

b)

recycling bottles and cans

c)

water pollution

d)

saving natural resources

99.

đánh cá bằng mìn

a)

avoid traffic jam

b)

dynamite fishing

c)

collect used paper

d)

reduce electricity

100.

bãi đổ rác thải

a)

conservationist

b)

refreshment

c)

climate change

d)

garbage dump

101.

I live close to a wind farm, so we use ...

a)

solar power

b)

gas

c)

wind power

102.

People, animals, and plants need ...to live.

a)

paper

b)

water

c)

plastic

103.

Newspapers are made of ...

a)

plastic

b)

cardboard

c)

paper