wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第06課ー宿題1

Total questions: 28

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hình đúng nhất .

ごはん を たべます。

a)

b)

c)

d)

2.

Sắp xếp câu sau :

Hôm qua tôi đã ăn cơm trưa ở nhà ăn.

a)

きのう

b)

わたし は

c)

しょくどう で

d)

ひるごはん を

e)

たべました。

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Kéo và thả đáp án đúng vào chổ trống.

あなた​ (a)   きのうのばん どこ​ (b)   にほんご ​ (c)   べんきょうしましたか。

Choose from the below words
から
まで
4.

Phân loại từ vựng đúng vào khung cho sẵn

Categorize the following

ほん

ざっし

しんぶん

ノート

パン

にく

やさい

たまご

おちゃ

コーヒー

ジュース

みず

ミルク

レストラン

みせ

こうえん

ゆうびんきょく

ぎんこう

てちょう

さかな

もの
たべもの
のみもの
ばしょ
5.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống.

このしゃしん​ (a)    とうきょう​ (b)    とりました。

Choose from the below words
6.

Ghép cặp đôi sao có nghĩa đúng.

a)

1.

レポート

b)

2.

ごはん

c)

3.

しゃしん

d)

4.

タバコ

e)

5.

こうちゃ

7.

Đán án đúng của các hình là gì? Hãy ghép đôi vào nhé.

a)

1.

しゃしんをとります

b)

2.

テレビをみます

c)

3.

おんがくをききます

d)

4.

てがみをかきます

e)

5.

テニスをします

8.

Dán các từ vựng đúng vào hình đã cho.

9.

Sắp xếp câu sau thành câu có nghĩa.

Mỗi tối tôi làm bài tập cùng bạn Mai đến 10h30. Chú ý sắp xếp thứ tự câu từ dưới lên

a)

まいばん

b)

10じはん まで

c)

マイさんと

d)

しゅくだい を 

e)

します。

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Câu nào đúng với câu dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Nhật?

Tuần trước tôi đã xem phim cùng cô ấy, sau đó ăn tối ở nhà hàng.

a)

せんしゅう、かのじょとえいが をみました。それから、レストランで ばんごはんをたべました。

b)

せんしゅう、かのじょと えいが をみました。それから、レストランでばんごはんをたべます。

c)

らいしゅう、かのじょと えいが をみました。それから、レストランでばんごはんをたべました。

d)

らいしゅう、かれと えいがをみました。それから、レストランでばんごはんをたべました。

11.

Sắp xếp lại các cụm từ đã cho tương ứng với hình đã cho.

  1. 1. パンとやさい を かいます。

  2. 2.ともだち と サッカー を します。

  3. 3.りょう で ほん を よみます。

  4. 4.おはなみ を しました。

  5. たろう ちゃん は みず を のみます。

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Điền đáp án đúng vào ô trống ( Không điền hán tự)

けさ、しんぶん を ______か。

(a)  

13.

Điền đáp án vào ô trống ( không ghi hán tự)

A: まいしゅう、 どこ で たまご と ジュース を ______か。

B: スーパー で _______。

(a)  

14.

Kéo đáp án đúng điền vào ô trống.

A: けさ、なに​ (a)    たべましたか。

B: なに​ (b)   ​  たべませんでした。​

Choose from the below words
15.

Ghép các cặp đôi hình với câu sao cho đúng nghĩa tương ứng.

a)

1.

6じに あさごはん を たべました。

b)

2.

やまださん は へや で たばこ を すいます。

c)

3.

まいばん 10じ まで しゅくだい を します。

d)

4.

まいにち てがみ を かきます。

e)

5.

デパート で ミルク を かいました。

16.

Điền từ vựng vào ô trống ( không ghi hán tự)

A: きのう どこで やまださん に ____か。

B: とうきょうえき で ____。

(a)  

17.

Ghép đôi các cặp từ tiếng Việt và tiếng Nhật sao cho có nghĩa đúng.

a)

Anh Tanaka không chơi đá banh.

1.

たなかさんは サッカーをしません。

b)
  • - Mỗi sáng bạn có uống cà phê không?

  • - Không, tôi uống trà.

2.
  • - まいあさ コーヒーをのみますか?

  • - いいえ、のみません。

c)
  • - Hôm qua có gặp cô Hơn không?

  • - Vâng, đã gặp.

3.
  • -きのう、ホンせんせいにあいましたか。

  • -はい、あいました。

d)

Đêm qua tôi đã viết báo cáo đến 9h30, sau đó nghe nhạc.

4.

きのうのばん、9じ30まで レポートをかきました。それから、おんがくをききました

18.

Chọn trợ từ thích hợp điền vào ô trống.

いつも​  どこ​ (a)    ぱん​ (b)    かいますか。

Choose from the below words
19.

Điền trợ thích hợp

A; こんばん なに​ (a)   ​ ​ ​  しますか。

B: うち​​ (b)   ​  しゅくだい​ ​ (c)    します。それから、おんがく​ (d)   ​  ききます。

Choose from the below words
から
まで
20.

Điền từ thích hợp ( không viết kanji)

あした、ともだち と おはなみ を します。ランさん も ____ いきませんか?

(a)  

21.

Chọn hình thích hợp cho câu sau.

こんばん にほんご を べんきょうします。それから、CD を ____。

a)

b)

c)

d)

22.

Ghép đôi các từ với hình tương ứng.

a)

1.

やさい を かいます

b)

2.

のみもの を かいます

c)

3.

おさけ を かいます

d)

4.

くだもの を かいます。

23.

Chọn đáp án đúng với hình cho sẵn.

a)

レポート を ききました。

b)

おんがく を かきました。

c)

てがみ を かきました。

d)

てがみ を よみました。

24.

Sắp xếp lại câu sau.

Hôm qua đã gặp anh ấy ở nhà ga Osaka. ( chú ý thứ tự câu từ dưới lên)

a)

きのう

b)

おおさか

c)

えきで 

d)

かれ に

e)

あいました。

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Phân loại các danh từ đi với các động từ cho sẵn.

Categorize the following

おんがく

CD

テレビ

ビデオ

えいが

しゃしん

ほん

ざっし

てがみ

にっき

にく

パン

さかな

たまご

やさい

ききます
みます
よみます
たべます
26.

Chọn đáp án đúng nhất.

らいしゅう​ (a)    にちようび かいしゃ​ (b)    いきます。それから、にほんご​ (c)   ​ ​  べんきょうします。

Choose from the below words
から
27.

Điền từ đúng ( không điền kanji)

けさ、じむしょ で だれ にも ____。

(a)  

28.

Chọn đáp án đúng nhất.

まいしゅう このスーパー​ (a)    にく​ (b)    さかな​ (c)    かいます。

Choose from the below words
から