wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLH ĐC (Chương 3)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

“Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người”. Được gọi là?

a)

a. Cảm giác

b)

b. Tri giác

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

2.

Cách phân loại những cảm giác bên ngoài và bên trong, các nhà tâm lý dựa vào đâu?

a)

a. Dựa vào hệ thần kinh

b)

b. Dựa vào vị trí của nguồn kích thích nằm ở bên ngoài hay bên trong cơ thể

c)

c. Dựa vào cơ quan cảm giác

d)

d. Dựa vào tính chất và cường độ kích thích

3.

Nội dung nào sau đây đúng với “khái niệm cảm giác” trong tâm lý học?

a)

a. Cảm giác lạnh buốt khi chúng ta chạm tay vào cục nước đá

b)

b. Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

c)

c. Cảm giác cứ bám theo tôi mãi khi tôi để người bạn ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

d)

d. Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi

4.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên ngoài?

a)

a. Thính giác

b)

b. Thị giác

c)

c. Vị giác

d)

d. Cảm giác rung

5.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên trong?

a)

a. Cảm giác vận động và cảm giác sờ mó

b)

b. Cảm giác thăng bằng

c)

c. Cảm giác ngửi

d)

d. Cảm giác rung

6.

“Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác”. Được gọi là?

a)

a. Điểm cảm giác

b)

b. Khu vực cảm giác

c)

c. Ngưỡng cảm giác

d)

d. Ngưỡng sai biệt

7.

Nội dung nào sau đây không thuộc ngưỡng cảm giác?

a)

a. Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

b. Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

c. Ngưỡng ở giữa

d)

d. Ngưỡng sai biệt

8.

“Một kích thích yếu không đủ làm cho con người nhận biết nó, kích thích đó được tăng dần đến khi con người bắt đầu có cảm giác”. Điểm bắt đầu con người có cảm giác đó được gọi là?

a)

a. Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

b. Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

c. Ngưỡng sai biệt

d)

d. Ngưỡng tuyệt đối

9.

“Quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan”. Được gọi là?

a)

a. Cảm giác

b)

b. Tri giác

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

10.

Nội dung nào sau đây không thuộc về tri giác?

a)

a. Là quá trình tâm lý

b)

b. Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

c. Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

d)

d. Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

11.

“Tri giác hình dáng, độ lớn, độ sâu, độ xa và phương hướng của sự vật”. Được gọi là?

a)

a. Tri giác không gian

b)

b. Tri giác thời gian

c)

c. Tri giác chuyển động

d)

d. Tri giác con người

12.

“Phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian, bao gồm sự thay đổi vị trí, hướng, tốc độ”. Được gọi là?

a)

a. Tri giác không gian

b)

b. Tri giác thời gian

c)

c. Tri giác chuyển động

d)

d. Tri giác con người

13.

Nội dung nào sau đây không thuộc quy luật tổng giác?

a)

a. Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b)

b. Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

c. Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

d)

d. Sự phụ thuộc vào bản chất của đối tượng tri giác

14.

“Giúp con người phản ánh chính xác sự vật hiện tượng với sự biến đổi vô tận của môi trường”. Được gọi là?

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

c. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

d. Quy luật về tính ổn định của tri giác

15.

“Tri giác có thể điều khiển được thể hiện ở chỗ khi hoạt động, giao tiếp…cần chú ý đến hứng thú, thái độ, năng lực …của đối tượng”. Được gọi là?

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

c. Quy luật tổng giác

d)

d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

16.

“Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan mà ta chưa biết”. Được gọi là?

a)

a. Cảm giác

b)

b. Tri giác

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

17.

Tư duy có bao nhiêu đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Tư duy nảy sinh trong trường hợp nào?

a)

a. Trong mọi tình huống, hoàn cảnh

b)

b. Trong tình huống có vấn đề

c)

c. Trong hoạt động

d)

d. Trong giao tiếp

19.

“Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo”. Thể hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

a. Tính có vấn đề

b)

b. Tính gián tiếp

c)

c. Tính khái quát

d)

d. Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

20.

Tư duy có bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

“Quá trình dùng trí óc để phân đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ phận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. So sánh

d)

d. Trừu tượng hóa

22.

“Quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. So sánh

d)

d. Trừu tượng hóa

23.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Trừu tượng hóa

d)

d. Khái quát hóa

24.

“Quá trình dùng trí óc để gạt bỏ những bộ phận, những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ thứ yếu, không cần thiết và chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết cho tư duy”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Trừu tượng hóa

d)

d. Khái quát hóa

25.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành một nhóm, một loại… trên cơ sở chúng có cùng một số thuộc tính và những liên hệ, quan hệ chung nhất định”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Trừu tượng hóa

d)

d. Khái quát hóa

26.

Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của tưởng tượng?

a)

a. Tưởng tượng nảy sinh trước hoàn cảnh có vấn đề

b)

b. Tưởng tượng phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp và khái quát, nhưng mang tính độc đáo, sáng tạo hơn so với quá trình tư duy

c)

c. Tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

d)

d. Tưởng tượng của con người rất phong phú và đa dạng

27.

“Hình ảnh tốt đẹp về tương lai, có sức hấp dẫn đặc biệt, tăng thêm sức mạnh cho con người trong quá trình hoạt động, tạo động lực cho con người hướng đến tương lai”. Được gọi là?

a)

a. Tưởng tượng tích cực

b)

b. Tưởng tượng tiêu cực

c)

c. Ước mơ

d)

d. Lý tưởng

28.

“Một hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới”. Được gọi là?

a)

a. Tưởng tượng tích cực

b)

b. Tưởng tượng tiêu cực

c)

c. Ước mơ

d)

d. Lý tưởng

29.

“Người khổng lồ, chú bé tí hon”. Thuộc về cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

a. Thay đổi kích thước, số lượng

b)

b. Chắp ghép

c)

c. Nhấn mạnh

d)

d. Liên hợp

30.

“Nàng tiên cá”. Thuộc về cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

a. Thay đổi kích thước, số lượng

b)

b. Chắp ghép

c)

c. Nhấn mạnh

d)

d. Liên hợp