Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SẢN PHẨM PHỤ RU+CMR

Total questions: 22

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên thương mại của sản phẩm RU1?

a)

Bảo hiểm bổ trợ Hỗ trợ nằm viện 2022

b)

Bảo hiểm Hỗ trợ nằm viện 2022

c)

Bảo hiểm bổ trợ Hỗ trợ nằm viện 2021

2.

Tên thương mại của sản phẩm RU2?

a)

Bảo hiểm bổ trợ Tử vong và Thương tật mở rộng do tai nạn 2021

b)

Bảo hiểm Tử vong và Thương tật mở rộng do tai nạn 2022

c)

Bảo hiểm bổ trợ Tử vong và Thương tật mở rộng do tai nạn 2022

3.

Hạn mức quyền lợi tối đa của thẻ KIm Cương là bao nhiêu?

a)

1 tỷ

b)

1,2 tỷ

c)

1,5 tỷ

4.

Chi phí điều trị nội trú có phẫu thuật của thẻ Bạch Kim là bao nhiêu?

a)

100 triệu/lần nằm viện

b)

120 triệu/lần nằm viện

c)

150 triệu/lần nằm viện

5.

Chi phí điều dưỡng tại nhà của thẻ Kim Cương là ?

a)

250.000/ ngày và chi trả tối đa 30 ngày/năm

b)

350.000/ ngày và chi trả tối đa 30 ngày/năm

c)

350.000/ ngày và chi trả tối đa 120 ngày/năm

6.

Điều trị tổn thương răng do tai nạn của thẻ CMR được chi trả thế nào?

a)

Chi trả trong vòng tối đa 7 ngày kể từ khi xảy ra tai nạn gây mất mát hoặc tổn hại răng tự nhiên

b)

Chi trả trong vòng tối đa 7 ngày kể từ khi xảy ra tai nạn gây mất mát hoặc tổn hại răng tự (bao gồm việc làm răng giả)

c)

Chi trả trong vòng tối đa 5 ngày kể từ khi xảy ra tai nạn gây mất mát hoặc tổn hại răng tự nhiên

7.

Quyền lợi chăm sóc thai sản của thẻ CMR bao gồm những chi phí gì?

a)

Điều trị biến chứng thai sản; Khám thai; Sinh con (không bao gồm sinh mổ theo yêu cầu); Chăm sóc trẻ sơ sinh

b)

Điều trị biến chứng thai sản; Khám thai; Sinh con ( bao gồm sinh mổ theo yêu cầu); Chăm sóc trẻ sơ sinh; Tiền đầy tháng cho bé

c)

Điều trị biến chứng thai sản; Khám thai; Sinh con ( bao gồm sinh mổ theo yêu cầu); Chăm sóc trẻ sơ sinh

8.

Tổng số ngày chi trả tối đa cho chi phí giường và phòng tại điều trị nội trú có phẫu thuật là bao nhiêu?

a)

30 ngày cho mỗi năm HĐ

b)

60 ngày cho mỗi năm HĐ

c)

120 ngày cho mỗi năm HĐ

9.

Tên thương mại của sản phẩm RU4

a)

Bảo hiểm hỗ trợ Miễn đóng phí do Tử vong 2022

b)

Bảo hiểm bổ trợ Miễn đóng phí do Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn 2022

c)

Bảo hiểm Miễn đóng phí do Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn 2022

10.

Tên thương mại của sản phẩm RU3?

a)

Bảo hiểm bổ trợ Bệnh hiểm nghèo 2020

b)

Bảo hiểm bổ trợ Bệnh hiểm nghèo 2021

c)

Bảo hiểm bổ trợ Bệnh hiểm nghèo 2022

11.

Tên thương mại của sản phẩm RU5?

a)

Bảo hiểm bổ trợ Miễn đóng phí do Bệnh hiểm nghèo 2022

b)

Bảo hiểm bổ trợ Miễn đóng phí do Bệnh hiểm nghèo 2020

c)

Bảo hiểm bổ trợ Miễn đóng phí do Bệnh hiểm nghèo 2021

12.

Chi phí điều trị nào nằm trong điều khoản loại trừ của CMR?

a)

chi trả điều trị chi phí do tai nạn

b)

Điều trị viêm nứu, nha chu

c)

Vẹo vách ngăn mũi và biến chứng của nó

13.

QUyền lợi bệnh hiểm nghèo chi phí lớn được chi trả như thế nào?

a)

Được chi trả thêm 25% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 500tr và được chi trả 1 lần trong suốt thời hạn BH

b)

Được chi trả thêm 25% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 500tr và được chi trả 2 lần trong suốt thời hạn BH

c)

Được chi trả thêm 50% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 1 tỷ và được chi trả 1 lần trong suốt thời hạn BH

14.

QUyền lợi bệnh hiểm nghèo dành cho trẻ em được chi trả như thế nào?

a)

Được chi trả thêm 25% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 1 tỷ và được chi trả 1 lần trong suốt thời hạn BH

b)

Được chi trả thêm 50% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 300tr và được chi trả 1 lần trong suốt thời hạn BH

c)

Được chi trả thêm 25% STBH và Tổng quyền lợi chi trả không vượt quá 500tr và được chi trả 1 lần trong suốt thời hạn BH

15.

Thời hạn BH của sản phẩm RU4?

a)

Tính theo năm và kết thúc khi NDBH đủ 75 tuổi và không vượt quá 15 năm và thời hạn BH của BH chính

b)

Tính theo năm và kết thúc khi NDBH đủ 75 tuổi và thời hạn BH của BH chính

c)

Tính theo năm và kết thúc khi NDBH đủ 65 tuổi và không vượt quá 15 năm và thời hạn BH của BH chính

16.

Thời gian chờ cho bệnh đặc biệt là?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

17.

Trường hợp nào thuộc bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau?

a)

Ghép ruột non; Ghép giác mạc

b)

Ung thư biểu mô tại chỗ; Phẫu thuật cắt bỏ 1 bên thận

c)

Ung thư thể nặng; Đột quỵ

18.

Độ tuổi tham gia sản phẩm RU2?

a)

30 ngày tuổi - 65 tuổi

b)

1 tuổi - 65 tuổi

c)

30 ngày tuổi - 75 tuổi

19.

Quyền lợi chi trả của RU2 cho trường hợp NDBH là phi công đang điều khiển máy bay?

a)

100% STBH

b)

500% STBH

c)

Không chi trả

20.

Đối với sp RU2, Quyền lợi bỏng nặng được xác định như thế nào ?

a)

Bỏng từ độ 2 trở lên với vết bỏng chiếm hơn 30% bề mặt cơ thể

b)

Bỏng từ độ 3 trở lên với vết bỏng chiếm hơn 20% bề mặt cơ thể

c)

Bỏng từ độ 3 trở lên với vết bỏng chiếm hơn 30% bề mặt cơ thể

21.

Tuổi tham gia sản phẩm RU1?

a)

1 tuổi - 65 tuổi

b)

30 ngày tuổi - 65 tuổi

c)

1 tuổi - 70 tuổi

22.

ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THAM GIA SẢN PHẨM RU4-5

a)

NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM; NGƯỜI PHỤ THUỘC

b)

BÊN MUA BẢO HIỂM; NGƯỜI ĐƯỢC BAOE HIỂM

c)

BÊN MUA BẢO HIỂM; NGƯỜI PHỤ THUỘC