WorksheetsEnglish 2_Unit 2_Operation_Vocab
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Process
a)
Bộ nhớ/vùng nhớ đệm
b)
xử lý
c)
Thiết bị định liều lượng
d)
Bộ sấy lọc
2.
Absorb
a)
Tìm nạp
b)
Bộ sấy lọc
c)
thẩm thấu
d)
Bộ logic toán học
3.
Pressure
a)
Áp lực
b)
Thiết bị bán dẫn
c)
ống xả/ đường xả
d)
Tính
4.
Disable
a)
Chảy
b)
Thiết bị bán dẫn
c)
Tìm nạp
d)
Vô hiệu hoá/ Ngăn chặn
5.
Enable
a)
Thiết bị điều khiển lập trình
b)
Cho phép/ Kích hoạt
c)
Thiết bị bán dẫn
d)
Áp lực
6.
Evaporate
a)
Thiết bị điều khiển lập trình
b)
Bay hơi, bốc hơi
c)
Điều khiển
d)
Bộ sấy lọc
7.
Flow
a)
Cuộn dây hình ống
b)
Bức xạ
c)
Lệnh
d)
Chảy
8.
calculate
a)
Tính
b)
Áp lực
c)
Điều khiển
d)
thẩm thấu
9.
Decode
a)
Tìm nạp
b)
ống xả/ đường xả
c)
Bộ logic toán học
d)
Giải mã
10.
Manipulate
a)
Bộ sấy lọc
b)
Cuộn dây hình ống
c)
Điều khiển
d)
Tìm nạp
11.
Radiate (from sth/sb)
a)
Bức xạ
b)
Thiết bị định liều lượng
c)
Cuộn dây hình ống
d)
Bộ logic toán học
12.
Fetch
a)
Tìm nạp
b)
Thiết bị định liều lượng
c)
thẩm thấu
d)
Bay hơi, bốc hơi
13.
Arithmetic logic unit (ALU)
a)
Bộ logic toán học
b)
Đường ống dẫn lỏng
c)
Bay hơi, bốc hơi
d)
Thiết bị điều khiển lập trình
14.
Programmable logic controller (PLC)
a)
xử lý
b)
Không khí bên ngoài
c)
Bay hơi, bốc hơi
d)
Thiết bị điều khiển lập trình
15.
Input/ Output
a)
ống xả/ đường xả
b)
Đầu vào/ Đầu ra
c)
Bộ logic toán học
d)
Áp lực
16.
Inlet/ Outlet
a)
Bức xạ
b)
Lối vào/ lối ra
c)
Tính
d)
Đường ống dẫn lỏng
17.
Suction line
a)
Bộ logic toán học
b)
Đường hút
c)
Không khí bên ngoài
d)
Bay hơi, bốc hơi
18.
Discharge line
a)
Bay hơi, bốc hơi
b)
Bộ sấy lọc
c)
ống xả/ đường xả
d)
Chảy
19.
Ambient air
a)
Không khí bên ngoài
b)
Điều khiển
c)
Cho phép/ Kích hoạt
d)
Tính
20.
Liquid line
a)
Thiết bị bán dẫn
b)
Đường ống dẫn lỏng
c)
thẩm thấu
d)
Thiết bị định liều lượng
21.
Solenoid
a)
Đường hút
b)
Bộ logic toán học
c)
Lệnh
d)
Cuộn dây hình ống
22.
Filter drier
a)
Đầu vào/ Đầu ra
b)
Bộ nhớ/vùng nhớ đệm
c)
Áp lực
d)
Bộ sấy lọc
23.
Metering device
a)
Bộ sấy lọc
b)
Thiết bị định liều lượng
c)
thẩm thấu
d)
Áp lực
24.
Cache
a)
Bộ logic toán học
b)
ống xả/ đường xả
c)
Bộ nhớ/vùng nhớ đệm
d)
Cho phép/ Kích hoạt
25.
Transistor
a)
Áp lực
b)
Điều khiển
c)
Bộ sấy lọc
d)
Thiết bị bán dẫn
26.
Command
a)
Bộ nhớ/vùng nhớ đệm
b)
Không khí bên ngoài
c)
Lệnh
d)
Thiết bị bán dẫn
100 %
