wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG PHÁP ACID - BASE

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết Bronsted, acid là những chất có khả:

a)

A. Có khả năng nhận proton H+

b)

B. khả năng cho proton H+

c)

phân li thành H+ và OH-

d)

Có khả năng nhường đôi điện tử tự do

2.

Theo thuyết Bronsted, base là những chất có khả năng:

a)

A. Có khả năng cho proton H+

b)

B. Phân ly thành H+ và OH-

c)

C. Có khả năng nhận proton H+

d)

D. Có khả năng nhường đôi điện tử tự do

3.

Theo thuyết Bronsted NH4Cl là một chất có tính:

a)

A. Muối vô cơ

b)

B. Muối dễ bay hơi

c)

C. Base yếu dễ bị phân hủy

d)

D. Acid

4.

:Theo thuyết Bronsted H2O là một chất:

a)

A. Lưỡng tính

b)

B. Acid

c)

C. Base

d)

D. Trung tính

5.

Theo phương trình: HA + H2O ↔ A- + H3O+, hằng số phân ly của acid được tính:

a)

K a = [A-][ H3O+]

b)

K a = ([A-][ H3O+]) / [HA]

c)

K a = [A-]/ [HA]

d)

K a = [HA]/ [A-]

6.

Theo phương trình: B + H2O ↔ BH+ + OH-, hằng số phân ly của base được tính:

a)

K b = [BH+][OH-]

b)

K b = ([BH+][OH-])/[B]

c)

Kb = [B]/[BH+ ]

d)

D. Kb = [BH+ ]/[B]

7.

Trong hóa phân tích, K a là:

a)

Hệ số hiệu chỉnh của acid

b)

Hằng số tạo muối của acid với base

c)

Hệ số phân bố của acid trong nước

d)

Hằng số phân ly của acid

8.

Trong hóa phân tích K b là:

a)

Hằng số phân ly của base

b)

Hằng số bền của base

c)

Hằng số tạo muối của acid với base

d)

Hệ số phân bố của base trong nước

9.

Chọn phát biểu đúng:

a)

K a lớn → pK a lớn→ tính acid mạnh

b)

K a lớn → pK a nhỏ → tính acid mạnh

c)

K a lớn→ pK a nhỏ → tính tan của acid yếu

d)

K b lớn → pK b lớn→ tính base mạnh

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

K a lớn → pK a lớn → tính acid mạnh

b)

K b lớn → pK b lớn → tính base mạnh

c)

Kb lớn → pKb nhỏ → tính base mạnh

d)

Ka nhỏ → pKa nhỏ → tính acid mạnh

11.

Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:

a)

Tính acid của A luôn mạnh hơn

b)

Tính base của B luôn mạnh hơn

c)

Tính acid base của A và B sẽ liên hợp

d)

Tính acid càng mạnh thì tính base sẽ yếu và ngược lại

12.

Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:

a)

Tính acid của A luôn mạnh hơn

b)

Tính base càng mạnh thì tính acid sẽ yếu và ngược lại

c)

Tính base của B luôn mạnh hơn

d)

Tính acid base của A và B sẽ liên hợp

13.

Chọn phát biểu sai:

a)

K là hệ số hiệu chỉnh của dung dịch chuẩn độ

b)

pKa và pKb liên quan đến hằng số phân ly của acid và base

c)

pH thể hiện lực của 1 acid hoặc base

d)

β là hằng số bền của phức chất

14.

Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:

a)

K a × K b = 10^-14

b)

K a × K b = -14

c)

pK a + pK b = 10^-14

d)

K a × K b = 14

15.

Khoảng pH đổi màu của chỉ thị phenolphtalein:

a)

A. 3,1 – 4,4

b)

B. 4,4 – 6,0

c)

C. 1,0 – 2,0

d)

D. 8,3 – 10,0

16.

Khoảng pH đổi màu của chỉ thị methyl da cam:

a)

4,4 – 6,0

b)

3,1 – 4,4

c)

7,0 – 8,0

d)

8,3 – 10,0

17.

Khoảng pH đổi màu của chỉ thị methyl đỏ:

a)

7,0 – 8,0

b)

4,4 – 6,0

c)

3,1 – 4,4

d)

8,3 – 10,0

18.

Môi trường pH < 8,2 chỉ thị phenolphtalein thể hiện màu:

a)

Hồng nhạt

b)

Đỏ nhạt

c)

Không màu

d)

Tím nhạt

19.

Môi trường pH > 8,2 chỉ thị phenolphtalein thể hiện màu:

a)

Đỏ nhạt

b)

Đỏ

c)

Tím đậm

d)

Không màu

20.

Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, tại điểm tương đương dung dịch có:

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

pH = 7

d)

pH ≥ 7

21.

Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, sản phẩm tại điểm tương đương là:

a)

Muối của acid mạnh và base yếu

b)

Muối và nước

c)

Base dư

d)

Acid dư

22.

Định lượng acid yếu bằng base mạnh, pH của dung dịch tại điểm tương đương:

a)

A. pH > 7

b)

B. pH < 7

c)

C. pH ≥ 7

d)

D. pH ≤ 7

23.

Định lượng base yếu bằng acid mạnh, pH của dung dịch tại điểm tương đương:

a)

A. pH < 7

b)

B. pH ≥ 7

c)

C. pH ≤ 7

d)

D. pH > 7

24.

Quá trình định lượng bằng phương pháp acid base, gần đến điểm tương đương:

a)

pH biến đổi rất chậm

b)

Không có sự biến đổi pH

c)

Có sự thay đổi đột ngột của pH

d)

pH biến đổi nhanh

25.

Chất chỉ thị màu acid - base là các acid- base hữu cơ ...

a)

Có nồng độ thay đổi khi pH thay đổi

b)

Có màu thay đổi khi pH thay đổi

c)

Có kết tủa khi pH thay đổi

d)

Có thành phần thay đổi khi pH thay

26.

Hằng số phân ly K a của một acid càng lớn thì:

a)

Tính acid càng yếu

b)

Tính base càng mạnh

c)

Tính acid càng mạnh

d)

Tính base càng yếu

27.

Hằng số pK a của một acid càng lớn thì:

a)

Tính acid càng mạnh

b)

Tính acid càng yếu

c)

Tính acid càng mạnh

d)

Tính base càng yếu

e)

Tính base càng mạnh

28.

Hằng số phân ly K b của một base càng lớn thì:

a)

Tính base càng mạnh

b)

Tính acid càng yếu

c)

Tính base càng yếu

d)

Tính acid càng yế

29.

Hằng số pK b của một base càng lớn thì:

a)

Tính base càng mạnh

b)

Tính base càng yếu

c)

Tính acid càng mạnh

d)

Tính acid càng yếu

30.

Không thể định lượng một acid yếu bằng một base yếu vì:

a)

Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương thay đổi đủ lớn

b)

Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương thay đổi không lớn

c)

Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương không thay đổi

d)

Bước nhảy pH rõ ràng

31.

Trong quá trình định lượng acid – base, pH của dung dịch thay đổi ............... , nhưng gần điểm tương đương thì pH thay đổi.................

a)

Nhanh, đột ngột

b)

Nhanh, nhanh

c)

Nhanh, chậm

d)

Chậm, đột ngột

32.

Chọn chỉ thị khi chuẩn độ CH 3 COOH 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M:

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Tropeolin

33.

Chọn chỉ thị khi chuẩn độ NaOH 0,1M bằng dung dịch HCl 0,1M:

a)

Đỏ phenol

b)

Metyl đỏ

c)

Tropeolin

d)

Xanh thymol

34.

Phenolphtalein là chất chỉ thị màu của phép chuẩn độ:

a)

Chuẩn độ kết tủa

b)

Chuẩn độ tạo phức

c)

Chuẩn độ kalipermanganat

d)

Chuẩn độ acid – base

35.

Methyl da cam là chất chỉ thị màu của phép chuẩn độ:

a)

Chuẩn độ kết tủa

b)

Chuẩn độ tạo phức

c)

Chuẩn độ acid – base

d)

Chuẩn độ kalipermanganat

36.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một acid:

a)

Độ điện ly α

b)

Hằng số phân ly K a

c)

Hệ số K

d)

Hằng số phân ly K b

37.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một base:

a)

Độ điện ly α

b)

Tích số tan T

c)

Hằng số phân ly K b

d)

Hằng

38.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một acid:

a)

Độ điện ly α

b)

Hệ số K

c)

Hằng số pKb

d)

Hằng số pKa

39.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một base:

a)

Độ điện ly α

b)

Tích số tan T

c)

Hằng số pKb

d)

Hằng số pKa

40.

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (M acid acetic = 60).

a)

6,0 g/l

b)

60 g/l

c)

0,6 g/l

d)

0,1 g/l

41.

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (M HCl = 36,5).

a)

3,65 g/l

b)

0,11 g/l

c)

36,5 g/l

d)

0,365 g/l

42.

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (M NaOH = 40).

a)

1 g/l

b)

4 g/l

c)

0,1 g/l

d)

40 g/l

43.

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (M acid acetic = 60; d=1 g/ml).

a)

60,0 %

b)

10,00 %

c)

0,60 %

d)

0,01 %

44.

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (M HCl = 36,5; d=1 g/ml).

a)

0,10 %

b)

0,365 %

c)

0,11 %

d)

36,5 %

45.

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (M NaOH = 40; d=1 g/ml).

a)

0,40 %

b)

1,00 %

c)

0,10 %

d)

40,0 %

46.

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch KOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (M KOH = 56; d=1 g/ml).

a)

1,00 %

b)

0,10 %

c)

5,60 %

d)

0,56 %

47.

Định lượng bằng phương pháp acid - base dựa vào:

a)

Phản ứng giữa chất oxy hóa và chất khử

b)

Phản ứng giữa EDTA và kim loại

c)

Phản ứng giữa acid và base

d)

Phản ứng giữa kali permanganat và chất khử

48.

Để xác định hàm lượng của mẫu thử mang tính base, dung dịch chuẩn độ phải:

a)

A. Có tính base, base này phải có lực base lớn

b)

B. Có tính acid, acid này phải có lực acid lớn

c)

C. Có tính base, base này phải có lực base trung bình trở lên

d)

D. Có tính acid, acid này phải có lực acid trung bình trở lên

49.

Để xác định hàm lượng của mẫu thử mang tính acid, dung dịch chuẩn độ phải:

a)

A. Có tính base, base này phải có lực base lớn

b)

B. Có tính acid, acid này phải có lực acid trung bình trở lên

c)

C. Có tính acid, acid này phải có lực acid lớn hơn lực của base liên hợp

d)

D. Có tính base, base này phải có lực base lớn hơn lực của acid liên hợp

50.

Dung dịch chuẩn độ nào sau đây được dùng để xác định nồng độ dung dịch NaOH

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

CH3COOH

51.

pKa của các acid sulfuric, formic, acetic, lactic và cyanhydric lần lượt là 1,9; 3,8; 4,7; 9,4 và 3,9. Hãy chọn acid phù hợp làm dung dịch chuẩn độ base NaOH.

a)

Acid formic

b)

Acid acetic

c)

Acid latic

d)

Acid sulfuric

52.

pKb của F - là bao nhiêu biết rằng pKa của HF là: 3,2

a)

A. - 3,8

b)

B. - 10,8

c)

C. 10,8

d)

D. 3,8

53.

Tính pKa của CH3COOH biết Ka CH3COOH = 10-4,75

a)

A. 9,25

b)

B. - 9,25

c)

C. - 4,75

d)

D. 4,75

54.

Tính pKb của NH3 biết Kb của NH3 = 10-5,74

a)

A. -5,74

b)

B. 5,74

c)

C. 8,26

d)

D. -8,26

55.

Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, điểm tương đương là:

a)

Điểm chính giữa của khoảng bước nhảy pH

b)

Điểm trùng với điểm kết thúc

c)

Điểm trung hòa

d)

Điểm xuất hiện sau điểm kết thúc

56.

So sánh tính acid của HF, CH3COOH, HCN biết: pKa HF =3,2; pKa CH3COOH = 4,75; pKa HCN = 9,4

a)

A. HF < HCN < CH3COOH

b)

B. HF < CH3COOH< HCN

c)

C. HF = CH3COOH= HCN

d)

D. HF > CH3COOH> HCN

57.

So sánh tính base của F-, CH3COO-, CN- biết: pKaHF =3,2; pKaCH3COOH = 4,75; pKaHCN = 9,4

a)

A. F- < CH3COO- < CN-

b)

B. F- > CH3COO- > CN-

c)

C. F- = CH3COO- = CN-

d)

D. F- < CN- < CH3COO-

58.

Trong phép định lượng CH3COOH bằng NaOH, hỗn hợp thu được ở tại điểm tương đương là:

a)

A. CH3COONa và H2O

b)

B. CH3COONa và NaOH

c)

C. CH3COONa và CH3COOH

d)

D. CH3CHO và H2O

59.

Biểu thức pKa + pKb = 14 được sử dụng cho:

a)

A. Cặp acid – base liên hợp

b)

B. Cặp oxy hóa – khử liên hợp

c)

C. Phức chất

d)

D. Kết tủa

60.

Hãy sắp xếp độ chính xác theo chiều tăng dần về sự xác định điểm tương đương của các phép định lượng: (A): Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, (B): Định lượng acid yếu bằng base mạnh, (C): Định lượng acid yếu bằng base yếu

a)

A. (A) < (B) < (C)

b)

B. (A) < (C) < (B

c)

C. (C) < (B) < (A)

d)

D. (C) < (A) < (B)

61.

Hãy cho biết đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid – base của hình 1 thuộc trường hợp định lượng nào?

a)

A. Định lượng acid mạnh bằng base mạnh

b)

B. Định lượng base mạnh bằng acid mạnh

c)

C. Định lượng acid yếu bằng base mạnh

d)

D. Định lượng base yếu bằng acid mạnh

62.

Cho biết khoảng bước nhảy pH của hình 1?

a)

A. 12 - 7

b)

B. 9,5

c)

C. 3 - 13

d)

D. 8 – 10,5

63.

Chỉ thị nào sau đây không được sử dụng cho đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid–base ở hình 1: biết khoảng pH đổi màu của Xanh bromophenol: 3,0 - 4,6; Phenolphtalein: 8,3 - 10; Methyl da cam: 3,1- 4,4; Methyl đỏ: 4,4 – 6,0

a)

A. Methyl đỏ

b)

B. Methyl da cam

c)

C. Xanh bromophenol

d)

D. Methyl đỏ, Methyl da cam, Xanh bromophenol

64.

Cho biết điểm tương đương của hình 1 - đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid – base?

a)

A. 12

b)

B. 9,25

c)

C. 8

d)

D. 6