NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUNIT 7-GLOBAL SUCCESS
Total questions: 53
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
1. announce
a)
thông báo
b)
cây quất
c)
nghệ thuật
d)
sự trang trí
2.
2. action film
a)
phim hành động
b)
cây nêu
c)
ba lô
d)
lịch
3.
3. adventure
a)
sự phiêu lưu
b)
gạo nếp
c)
bìa hồ sơ
d)
con gà trống
4.
4. animals programme
a)
chương trình thế giới động vật
b)
thịt đông
c)
trường nội trú
d)
chào đón, tiếp đón
5.
5. audience
a)
khán giả
b)
giò lụa
c)
mượn, vay
d)
đa sắc màu
6.
6. boring
a)
tẻ nhạt
b)
dưa hành
c)
giờ ra chơi
d)
bao thư, phong bì
7.
7. broadcast
a)
phát thanh
b)
táo quân
c)
bảng viết phấn
d)
niềm tin
8.
8. cartoon
a)
hoạt hình
b)
quét nhà
c)
bạn cùng lớp
d)
sự thụt lùi
9.
9. clever
a)
khéo léo
b)
kỷ niệm
c)
máy tính
d)
sự nghèo đói
10.
10. cameraman
a)
chuyên viên quay phim
b)
sự trang trí
c)
compa
d)
nửa đêm
11.
11. channel
a)
kênh
b)
lịch
c)
sáng tạo
d)
cư xử
12.
12. character
a)
nhân vật
b)
con gà trống
c)
bằng, giấy khen
d)
hoa
13.
13. chat show
a)
chương trình tán gẫu
b)
chào đón, tiếp đón
c)
thiết bị
d)
pháo hoa
14.
14. comedy
a)
kịch vui, hài kịch
b)
đa sắc màu
c)
hào hứng, phấn khích
d)
tiền lì xì
15.
15. comedian
a)
nghệ sĩ hài kịch
b)
bao thư, phong bì
c)
bìa đựng tài liệu
d)
hoa mai
16.
16. cool
a)
mát mẻ
b)
niềm tin
c)
nhà kính
d)
hoa đào
17.
17. cute
a)
đáng yêu
b)
sự thụt lùi
c)
phòng tập thể dục
d)
ước một điều ước
18.
18. discover
a)
khám phá
b)
sự nghèo đói
c)
khỏe mạnh
d)
nấu một món ăn đặc biệt
19.
19. designer
a)
nhà thiết kế
b)
nửa đêm
c)
giúp đỡ
d)
đi chùa
20.
20. director
a)
giám đốc sản xuất
b)
cư xử
c)
lịch sử
d)
trang trí, trang hoàng
21.
21. documentaries
a)
phim tài liệu
b)
hoa
c)
mực
d)
trang trí nhà của chúng ta
22.
22. educate
a)
giáo dục
b)
pháo hoa
c)
lọ mực
d)
ở nước ngoài
23.
23. entertain
a)
chiêu đãi, giải trí
b)
tiền lì xì
c)
thuộc về quốc tế
d)
gọt bút chì
24.
24. entertaining
a)
có tính giải trí
b)
hoa mai
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
môn Vật lý
25.
25. event
a)
sự kiện
b)
hoa đào
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
sân chơi
26.
26. exhibition
a)
sự triễn lãm
b)
ước một điều ước
c)
nhà trẻ
d)
tiền tiêu vặt
27.
27. fact
a)
thực tế, sự thực
b)
nấu một món ăn đặc biệt
c)
gõ cửa
d)
bài thơ
28.
28. game show
a)
trò chơi truyền hình
b)
đi chùa
c)
giảng viên
d)
gia sư riêng
29.
29. historical drama
a)
phim, kịch lịch sử
b)
trang trí, trang hoàng
c)
tủ có khóa
d)
học sinh
30.
30. horror film
a)
phim kinh dị
b)
trang trí nhà của chúng ta
c)
bút chì kim
d)
yên tĩnh, yên lặng
31.
31. MC
a)
người dẫn chương trình
b)
trồng cây
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
ghi nhớ
32.
32. news
a)
bản tin thời sự
b)
sum họp gia đình
c)
sổ tay
d)
cục tẩy
33.
33. newsreader
a)
phát thanh viên
b)
lông (gia cầm)
c)
ở nước ngoài
d)
đi xe
34.
34. producer
a)
nhà sản xuất
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gọt bút chì
d)
cặp xách
35.
35. quiz show
a)
trò chơi đố vui
b)
người, tiếng Hà Lan
c)
môn Vật lý
d)
bữa ăn trưa ở trường
36.
36. reality show
a)
chương trình truyền hình thực tế
b)
đổ (rác)
c)
sân chơi
d)
dụng cụ học tập
37.
37. remote control
a)
điều khiển
b)
sum họp gia đình
c)
tiền tiêu vặt
d)
môn Khoa học
38.
38. reporter
a)
phóng viên
b)
lông (gia cầm)
c)
bài thơ
d)
lông (gia cầm)
39.
39. romantic film
a)
phim lãng mạn
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gia sư riêng
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
40.
40. sitcom
a)
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
b)
bị ướt
c)
học sinh
d)
người, tiếng Hà Lan
41.
41. soap operas
a)
phim dài tập
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
yên tĩnh, yên lặng
d)
đổ (rác)
42.
42. TV schedule
a)
lịch phát sóng
b)
rủ bỏ
c)
ghi nhớ
d)
sum họp gia đình
43.
43. viewer
a)
khán giả
b)
gà trống
c)
cục tẩy
d)
lông (gia cầm)
44.
44. war film
a)
phim chiến tranh
b)
rác
c)
đi xe
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
45.
45. weather forecast
a)
bản tin dự báo thời tiết
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
cặp xách
d)
bị ướt
46.
weatherman
a)
người đọc tin dự báo thời tiết
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bữa ăn trưa ở trường
d)
người/tiếng Hàn Quốc
47.
47. colourful
a)
đa sắc màu
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
dụng cụ học tập
d)
nghệ thuật
48.
48. envelope
a)
bao thư, phong bì
b)
rủ bỏ
c)
môn Khoa học
d)
ba lô
49.
49. belief
a)
niềm tin
b)
gà trống
c)
chia sẻ
d)
bìa hồ sơ
50.
50. backward
a)
sự thụt lùi
b)
rác
c)
sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
d)
trường nội trú
51.
51. poverty
a)
sự nghèo đói
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
học sinh
d)
mượn, vay
52.
52. midnight
a)
nửa đêm
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bao quanh
d)
giờ ra chơi
53.
53. behave
a)
cư xử
b)
sự nghèo đói
c)
bao quanh
d)
bảng viết phấn
Reset
