wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C2 VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chất độc là gì?

a)

Chất độc được hình thành do quá trình chế biến không hợp lý gây nhiễm vào bên trong thực phẩm.

b)

Được vi sinh vật tổng hợp nên trong tế bào nhưng chúng không tiết ra bên ngoài khi tế bào còn sống. Chúng chỉ thải ra ngoài và gây ngộ độc khi tế bào bị phân hủy.

c)

Chất độc được hình thành do sử dụng các loại bao bì không đúng yêu cầu và kém chất lượng

d)

Chất độc trong thực phẩm là các chất hóa học hay hợp chất hóa học có trong nguyên liệu, trong sản phẩm thực phẩm, ở một nồng độ nhất định gây ngộ độc cho người hay động vật khi người hay động vật sử dụng chúng.

2.

Ngoại độc tố là

a)

Được vi sinh vật tổng hợp nên trong tế bào nhưng chúng không tiết ra bên ngoài khi tế bào còn sống. Chúng chỉ thải ra ngoài và gây ngộ độc khi tế bào bị phân hủy

b)

Các vi khuẩn Gram (-)

c)

Ngoại độc tố thường có độc tính yếu

d)

Có bản chất protein. Bị tác động bởi phenol, focmalin, b – propiolacton, các loại axit. Khi đó chúng sẽ tạo ra anatoxin.

3.

Các nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm

a)

Môi trường không đảm vệ sinh. Bảo quản không đúng cách.

b)

Do bản thân người chế biến thực phẩm bị bệnh hoặc không giữ vệ sinh tốt.

c)

Do bản thân thực vật, gia súc gia cầm bị nhiễm bệnh hoặc trong quá trình giết mổ, vận chuyển, bảo quản bị nhiễm vi khuẩn.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Thực phẩm như thế nào thường bị nhiễm vi sinh vật?

a)

Thực phẩm có giá trị dinh dưỡng.

b)

Thực phẩm giàu chất béo, khoáng chất.

c)

Thực phẩm giàu protein, có độ ẩm cao, pH hơi kiềm.

d)

Thực phẩm giàu chất xơ, chất khoáng, vitamin.

5.

Vi sinh vật xuất hiện ở đâu trên động vật?

a)

Trong cơ thể động vật khi chúng bị bệnh

b)

Trong sữa của động vật.

c)

Trên da, trong đường tiêu hóa do tiếp xúc trực tiếp với phân, rác, thức ăn nước,…

d)

Trên da, trên bề mặt thịt.

6.

Nhiệt độ bảo quản mát là

a)

6 - 10oC

b)

Trên 10oC

c)

Dưới 0oC

d)

0oC

7.

Thực phẩm nào dưới đây có chứa chất độc

a)

Khoai mì

b)

Khoai mỡ

c)

Khoai lang nảy mầm

d)

Khoai tây nảy mầm

8.

Các loại hóa chất thường nhiễm vào trong thực phẩm

a)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vât, thuốc thú y

b)

Hóa chất hữu cơ: nhóm chất clo, dioxin

c)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vât, thuốc thú y

d)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vât, thuốc thú y; hóa chất vô cơ, hữu cơ, phụ gia

9.

Các nguyên nhân làm cho thực phẩm bị nhiễm hóa chất

a)

Do ý thức của người chế biến thực phẩm

b)

Do ý thức kém, do điều kiện vệ sinh kém, do quản lý hóa chất không tốt

c)

Do điều kiện vệ sinh của nơi sản xuất không tốt

d)

Do sự vô tình, do bản thân thực phẩm có

10.

Nấm mốc sống

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

Vừa hiếu khí vừa kị khí

d)

Ưa lạnh

11.

Các nhóm phụ gia chính là

a)

Phụ gia bảo quản, phụ gia phẩm màu

b)

Phụ gia dinh dưỡng, phụ gia bảo quản

c)

Phụ gia dinh dưỡng, phụ gia bảo quản, phụ gia tăng giá trị cảm quan, phụ gia chế biến đặc biệt

d)

Phụ gia tăng giá trị cảm quan, phụ gia chế biến đặc biệt

12.

Các chất thường được cho thêm vào thức ăn chăn nuôi

a)

Hoocmon tăng trưởng

b)

Kháng sinh, hoocmon tăng trưởng

c)

Kháng sinh

d)

Thuốc tăng trọng

13.

Cách phòng tránh ngộ độc măng

a)

Ngâm măng trong dấm

b)

Ăn măng sống

c)

Luộc măng kĩ và đổ nước luộc măng

d)

Luộc măng tái

14.

Cách phòng tránh ngộ độc khoai mì

a)

Hấp, luộc

b)

Luộc thời gian ngắn

c)

Ăn sống

d)

Bóc vỏ ngâm nước, luộc kĩ

15.

Vi sinh vật không thích

a)

Đường, muối ở tỷ lệ thấp

b)

Đạm ở hàm lượng cao

c)

Đường, muối, mỡ chiếm tỷ lệ cao, cồn, hóa chất

d)

Chất béo, đường ở hàm lượng thấp

16.

>]: Biểu hiện thường thấy nếu ăn phải thịt cóc có chứa độc tố

a)

Đau đầu, đau bụng, tiêu chảy

b)

Ho nhiều, rối loại nhịp tim

c)

Rối loại tiêu hóa, rối loạn nhịp tim

d)

Chóng mặt, buồn nôn, đau đầu, tê liệt, rối loại tiêu hóa, nhịp tim, khó thở có thể dẫn đến tử vong

17.

Đặc điểm phân biệt cá nóc với các loại cá khác

a)

Mình dài, có vây

b)

Mình tròn, có vây

c)

Mình tròn, không có vây rõ rệt

d)

Mình dài, không có vây

18.

Giun đũa có thể sinh sản khoảng bao nhiêu trứng 1 ngày?

a)

500.000 trứng/ ngày

b)

200.000 trứng/ ngày

c)

300.000 trứng/ ngày

d)

100.000 trứng/ ngày

19.

Khoai mì có chứa chất độc nào?

a)

Solanin

b)

HCN

c)

Phrynolysin

d)

Tetrodonin

20.

Staphylococcus là vi khuẩn …

a)

Tụ cầu khuẩn, gram (-)

b)

Tụ cầu khuẩn, gram (+)

21.

Tên loại độc tố có trong cá nóc

a)

PSP

b)

Ciguaterat

c)

Tetrodotoxin

d)

DSP

22.

Măng tươi chưa luộc kỹ có chứa 31,4 – 38,3mg….

a)

Tetrodotoxin

b)

Thạch tín

c)

HCN

d)

Aflatoxin

23.

Hàm lượng HCN trong của khoai mì tươi là

a)

1.08 mg/100g

b)

2.16 mg/100g

c)

9.72 mg/100g

24.

Các phương pháp bảo quản thực phẩm

a)

Bảo quản nhiệt độ cao (thanh trùng, tiệt trùng), phương pháp làm khô, áp dụng sức thẩm thấu, hạ nồng độ pH, hóa chất, phóng xạ, siêu âm

b)

Bảo quản nhiệt độ thấp, bảo quản nhiệt độ cao (thanh trùng, tiệt trùng), phương pháp làm khô, áp dụng sức thẩm thấu, nâng nồng độ pH, hóa chất, phóng xạ, siêu âm

c)

Bảo quản nhiệt độ thấp, bảo quản nhiệt độ cao (thanh trùng, tiệt trùng)

d)

Phương pháp làm khô, áp dụng sức thẩm thấu, nâng nồng độ pH, hóa chất, phóng xạ, siêu âm

25.

Nhân viên chế biến thực phẩm cần

a)

Rửa tay bằng xà phòng với vòi nước sạch trước khi chế biến, sau khi đi vệ sinh, sau khi tiếp xúc với thực phẩm tươi sống, đeo trang sức

b)

Rửa tay bằng xà phòng với vòi nước sạch trước khi chế biến, sau khi đi vệ sinh, sau khi tiếp xúc với thực phẩm tươi sống, để móng dài

c)

Rửa tay bằng xà phòng với vòi nước sạch trước khi chế biến, sau khi đi vệ sinh, sau khi tiếp xúc với thực phẩm tươi sống, hút thuốc, khạc nhổ

d)

Rửa tay bằng xà phòng với vòi nước sạch trước khi chế biến, sau khi đi vệ sinh, sau khi tiếp xúc với thực phẩm tươi sống, đầu tóc gọn gàng, không hút thuốc