wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?

a)

Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người.

b)

Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau.

c)

Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người.

d)

Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thuỷ điện nào sau đây nằm trên sông Gâm?

a)

Tuyên Quang.

b)

Sông Hinh.

c)

Cửa Đạt.

d)

Bản Vẽ.

3.

Cho biểu đồ: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây của nước ta?

a)

A.  Khối lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

c)

C. Giá trị dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

d)

D. Cơ cấu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các vùng nông nghiệp nào sau đây chuyên môn hóa sản xuất chè?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gạch nung, ngói nung và xi măng giai đoạn 1995 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Miền

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biến nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển của hoạt động ngoại thương ở nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

a)

Cán cân xuất, nhập khẩu có sự thay đổi, nhập siêu ngày càng lớn; các bạn hàng nhập khẩu lớn nhất là Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Singapo

b)

Kim ngạch xuất - nhập khẩu của nước ta tăng liên tục từ 30,1 tỷ USD năm 2000 lên 111.4 tỷ USD năm 2007; tăng cả kim ngạch xuất khẩu lẫn nhập khẩu.

c)

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là công nghiệp nặng và khoáng sản, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp, nông - lâm, thủy sản; Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là nguyên, nhiên, vật liệu, máymóc, thiết bị, phụ tùng,...

d)

Các quốc gia và vùng lãnh thổ có kim ngạch buôn bán lớn là khu vực châu Á - Thái Bình Dương, Bắc Mĩ, các khu vực còn lại không đáng kể; Các bạn hàng xuất khẩu lớn nhất là Hoa Kỳ, Nhật Bản, ĐàiLoan,Trung Quốc.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số (năm 2007) trên 1 triệu người là những đô thị nào sau đây?

a)

A. Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng

b)

B. Hạ Long, Buôn Ma Thuột, Cần Thơ

c)

C. Biên Hòa, Huế, Thanh Hóa

d)

D. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

8.

Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2006 - 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2006 - 2015?

a)

Than sạch và dầu thô khai thác đều giảm.

b)

Điện phát ra và dầu thô khai thác đều tăng.

c)

Dầu thô khai thác giảm, điện phát ra tăng.

d)

Điện phát ra giảm, dầu thô khai thác tăng.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Bò, trâu, gia cầm

b)

B. Dừa, mía, chè

c)

C. Cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

D. Cây ăn quả, mía, trâu

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là

a)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

b)

TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang

c)

TP.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Quy Nhơn

d)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm

a)

cơ khí; hóa chất, phân bón; dệt, may; luyện kim màu

b)

cơ khí; chế biến nông sản; sản xuất vật liệu xây dựng

c)

sản xuất vật liệu xây dựng; hóa chất, phân bón; đóng tàu

d)

cơ khí; điện tử; khai thác, chế biến lâm sản; sản xuất ô tô

12.

Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, những tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt dưới 10% là

a)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Hà Nam và Hà Tĩnh

b)

Hà Nội, Nam Định, Bình Dương và Bến Tre

c)

Quảng Bình, Tuyên Quang, Vĩnh Long và Lâm Đồng

d)

Bạc Liêu, Hà Giang, Kon Tum và Sóc Trăng

13.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành Công nghiệp Trọng điểm, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ

b)

Phả Lại

c)

Tuyên Quang

d)

Hòa Bình

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, các trung tâm kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có quy mô nào sau đây?

a)

trên 100 nghìn tỉ đồng

b)

từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng

c)

từ trên 10 đến 15 nghìn tỉ đồng

d)

dưới 10 nghìn tỉ đồng

15.

Căn cứ vào bản đồ Thủy sản ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta là

a)

An Giang

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung B

17.

Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tỉ trọng khu vực I và III giảm, khu vực II tăng.

b)

tỉ trọng khu vực I và II giảm, khu vực III tăng.

c)

tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, khu vực III tăng.

d)

tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II tăng, khu vực III không ổn định.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển trong ngành công nghiệp của nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

b)

Tăng các loại sản phẩm có chất lượng trung bình để phục vụ thị trường có thu nhập thấp.

c)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp để thâm nhập thị trường khó tính.

19.

Xu hướng trong nội bộ ngành nông nghiệp thể hiện rõ cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực là

a)

giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản và cây lương thực; giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng chăn nuôi.

b)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp ngắn ngày, tăng tỉ trọng cây lâu năm và cây lương thực.

c)

giảm tỉ trọng cây lương thực và ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng cây công nghiệp và ăn quả.

d)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng thủy sản; giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng chăn nuôi.

20.

Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện phát triển tốt nhất ở những khu vực

a)

có điều kiện tự nhiên phân hóa đa dạng.

b)

dân trí có trình độ cao, quy mô đất đai lớn.

c)

quy mô đất đai rộng lớn, dân số đông.

d)

gần trục giao thông, các thành phố lớn.

21.

Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

phân bố các tập đoàn cây, con phù hợp.

b)

đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.

c)

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

thay đổi cơ cấu mùa vụ.

22.

Thế mạnh đặc trưng của vùng núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn, cây công nghiệp lâu năm.

b)

nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, cây lâu năm.

c)

chăn nuôi gia súc nhỏ, trồng cây lương thực, thủy sản.

d)

chăn nuôi gia cầm, trồng lúa, phát triển thủy sản.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?

a)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa.

b)

sử dụng nhiều sức người.

c)

đặc trưng bởi sản xuất nhỏ.

d)

năng suất lao động thấp.

24.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của nước ta không phải là

a)

tài nguyên đất đai phong phú, đa dạng.

b)

tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.

c)

cán cân bức xạ quanh năm dương.

d)

chính sách phát triển phù hợp.

25.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

26.

Trong ngành trồng trọt, nhóm ngành nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?

a)

Sản xuất lương thực.

b)

Sản xuất cây ăn quả.

c)

Sản xuất cây công nghiệp.

d)

Sản xuất cây thực phẩm.

27.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

a)

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

b)

Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

c)

Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

d)

Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

29.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu thị trường tăng nhanh.

b)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

số lượng tất cả các vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.

b)

tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

c)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

d)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

31.

Năng suất khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

a)

môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

b)

hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

d)

tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

32.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

33.

Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước.

d)

phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.

34.

Đâu là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim.

c)

Đóng tàu.

d)

Sành - sứ - thuỷ tinh.

35.

Ở nước ta, các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở

a)

ĐBSH, Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

c)

Tây Bắc, Tây Nguyên

d)

ĐBSCL, ĐBSH

36.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa thường tập trung ở các đô thị lớn vì

a)

gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

b)

có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kỹ thuật

c)

có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

d)

có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu

37.

Cơ sở phân chia ngành công nghiệp chế biến nông-lâm-thủy sản thành ba phân ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi và chế biến thủy hải sản chủ yếu dựa vào

a)

đặc điểm sử dụng lao động

b)

nguồn gốc nguyên liệu

c)

công dụng của sản phẩm

d)

giá trị kinh tế

38.

Thế mạnh lớn nhất của ngành dệt - may nước ta là gì?

a)

Vốn đầu tư không nhiều.

b)

Hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

Truyền thống lâu đời với nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

39.

Yếu tố nào không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh lâu dài để phát triển.

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

Sự phát triển của ngành gắn với quá trình đổi mới.

40.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

2 phân ngành

b)

3 phân ngành

c)

5 phân ngành

d)

4 phân ngành

41.

Nhận định nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta?

a)

A. Tỷ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm.

b)

B. Tỷ trọng công nghiệp khai thác tăng.

c)

C. Đa dạng hóa sản phẩm và tăng hiệu quả đầu tư.

d)

D. Tăng các sản phẩm chất lượng thấp để giảm giá thành. 

42.

Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?

a)

A. Kinh tế tư nhân.

b)

B. Kinh tế tập thể.

c)

C. Kinh tế Nhà nước.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn.

b)

B. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế, các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. Phát triển các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

d)

D. Hạn chế phát triển các khu công nghiệp vì ảnh hưởng đến môi trường.

44.

Nhân tố ảnh hưởng đến hệ thống canh tác khác nhau giữa miền núi và đồng bằng là

a)

A. khí hậu và đất trồng.

b)

B. đất trồng và địa hình.

c)

C. địa hình và khí hậu.

d)

D. khí hậu và nguồn nước.

45.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Bộ chủ yếu là do

a)

A. điều kiện sinh thái phù hợp.

b)

B. truyền thống chăn nuôi.

c)

C. nguồn thức ăn được đảm bảo.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

46.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

A. bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

B. vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

c)

C. dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

d)

D. ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

47.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là


a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. thị trường tiêu thụ mở rộng.

c)

C. tiến bộ của KHKT.

d)

D. lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

48.

Điểm khác nhau lớn nhất giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

B. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

C. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam nằm ven biển.

d)

D. các nhà máy ở miền Bắc thường có quy mô lớn hơn.

49.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta?

a)

A. Sản xuất quanh năm, có thể thâm canh tăng vụ. 

b)

B. Có nhiều mặt hàng nông sản xuất khẩu.

c)

C. Có thể trồng một số cây cận nhiệt, ôn đới.

d)

D. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng lớn.

50.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

a)

A. tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

B. đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

D. tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

51.

Ngành lâm nghiệp có vị trị đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì

a)

A. rừng có nhiều giá về kinh tế và môi trường sinh thái.

b)

B. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.

c)

C. nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

d)

D. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

52.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

53.

Than nâu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác thấp hơn sản lượng nuôi trồng?

a)

A. Cà Mau. 

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu. 

d)

D. Bạc Liêu.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Vùng Tây Nguyên.

c)

C. Vùng Bắc Trung Bộ.

d)

D. Vùng Đông Nam Bộ.

56.

Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?

a)

A. Kinh tế tư nhân.

b)

B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Kinh tế Nhà nước.

d)

D. Kinh tế tập thể.

57.

Ngành công nghiệp mới xuất hiện ở nước ta, đặt tại Dung Quất là

a)

A. luyện kim.

b)

B. điện tử.

c)

C. lọc hóa dầu.

d)

D. chế tạo máy.

58.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

59.

Ở nước ta, ngành công nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi trước một bước”

a)

A. công nghiệp điện lực.

b)

B. công nghiệp cơ khí.

c)

C. công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

d)

D. công nghiệp điện tử.

60.

Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc

a)

A. cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi..), các dược liệu quý.

b)

B. ngăn cản các quá trình xói mòn, rửa trôi đất từ đó bảo về tài nguyên đất.

c)

C. góp phần giải quyết việc làm cho người dân ở khu vực đồi núi.

d)

D. góp phần điều hòa khí hậu, hạn chế ô nhiễm môi trường.