Font size
Worksheets复习第十三课- 课文1+2
Total questions: 30
Worksheet time: 2hrs 30mins
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 中餐 ; 过
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 还是、那儿
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 西餐、没有
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 当然,大家
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 中午、说
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 饭馆
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: chơi, đánh (bóng)
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: quần vợt
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: bóng đá; bơi lội
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đá
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: sở thích; hán tự
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tranh TQ; nhưng
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nhưng mà; du lịch
tên của bộ thủ sau là gì? 行
tên của bộ thủ sau là gì? 𤴓
tên của bộ thủ sau là gì? 邑/ 阝
tên của bộ thủ sau là gì?豕
tên của bộ thủ sau là gì? 网
tên của bộ thủ sau là gì? 足/ 𧾷
tên của bộ thủ sau là gì? 爪/爫
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们已经去中餐还是西餐饭馆吃饭了吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 这本韩语书当然是我的同事了。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我学校附近有一家大饭馆,听说这家饭馆的菜很贵。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我和哥哥已经看过这部电影了,觉得很有意思。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们的公司有很多同事又有钱又好看。
Dịch câu sau sang tiếng Trung: tôi đối với đánh bóng rất có hứng thú, đặc biệt là quần vợt, buổi chiều chủ nhật hàng tuần tôi đều cùng em gái đi công viên đánh quần vợt.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: bạn có biết tôi thích bóng đá hơn hay bơi lội hơn không?
Dịch câu sau sang tiếng Trung : sở thích của mọi người là gì thế? sở thích của tôi là vẽ tranh và viết Hán tự.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: năm ngoái bạn đã đi du lịch được những đâu rồi? đã đi qua Trung Quốc chưa? nghe nói ở đó có rất nhiều đồ ăn ngon, bạn đã ăn qua chưa?
Dịch câu sau sang tiếng Trung : bố tôi rất thích xem bóng đá nhưng lại không thế đá bóng được, vì vậy ông ấy cảm thấy rất buồn.
