wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý marketing by PICHI

Total questions: 212

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

"Marketing là quá trình quản lý XH thông qua sự sáng tạo của cá nhân và tập thể thay đổi sự tiêu thụ. Là tự do giao dịch trao đổi SP và các giá trị khác để từ đó biết được nhu cầu XH". câu trên là định nghĩa về Marketing của ai?

a)

Philip Kotler

b)

Định nghĩa theo quan niệm mới

c)

Theo Hiệp hội Marketing Mỹ

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Marketing là quá trình hoạch định và quản lý thực hiện việc định giá, chiêu thị và phân phối các ý tưởng, HH, DV, nhằm mục đích tạo ra các giao dịch để thỏa mãn những mục tiêu của cá nhân, của tổ chức và của XH. Quan niệm về Marketing trên là của ai?

a)

Philip Kotler

b)

Quan niệm hiện đại

c)

Hiệp hội marketing mỹ

d)

Không có đáp án

3.

Marketing là tập hợp các hoạt động, cấu trúc, cơ chế và qui trình nhằm tạo ra, truyền thông và phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung. Đây là quan niệm về Marketing của ai?

a)

Philip Kotler

b)

Quan niệm mới

c)

Hiệp hội marketing Mỹ

d)

Không có đáp án đúng

4.

........là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Không có đáp án đúng

5.

............... của một sản phẩm là sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của nó trong việc cống hiến những lợi ích để thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng

a)

Giá trị tiêu dùng

b)

chi phí

c)

Lợi ích

d)

Sự đánh giá

6.

........ đối với 1 hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được những lợi ích dotiêu dung hang hóa đó mang lại.

a)

Chi phí

b)

hao tổn

c)

Lợi ích

d)

rủi ro

7.

.........là mức độ của trạng thái cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kì vọng của họ trước khi mua.

a)

lợi ích

b)

Sự thỏa mãn

c)

sự xem xét

d)

sự so sánh

8.

Trao đổi là hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác có giá trị ......

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

tương đương

d)

cao hơn hoặc thấp hơn

9.

...... bao gồm tất cả những khách hàng tiềm ẩn có cùng 1 nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó.

a)

Thị trường

b)

Tập khách hàng

c)

Khách hàng tiềm năng

d)

Môi trường kinh doanh

10.

Marketing có mặt ở giai đoạn nào?

a)

A, B, C

b)

A, C, D

c)

A, B, D

d)

A, B, C, D

11.

Các yếu tố quyết định sự thành công của một doanh nghiệp (4M) là:

❑ Money: Tài chính ❑ Machine: Máy móc công nghệ kỹ thuật ❑ Management: Quản lý và..............?

a)

Marketing

b)

Man (con người)

c)

Method (phương pháp)

d)

Material (Nguyên vật liệu)

12.

Có bao nhiêu nguyên tắc của Marketing?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

“Quản trị Marketing là ................. việc thi hành các biện pháp nhằm thiết lập, củng cố và duy trì những cuộc trao đổi có lợi với những người mua đã được lựa chọn để đạt được những mục tiêu đã định của doanh nghiệp (Theo Philips Kotler)

a)

phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra

b)

phân tích, lập kế hoạch, thực hiện

c)

kiểm soát

d)

lập kế hoạch và kiểm tra

14.

Có bao nhiêu quan điểm về quản trị marketing?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Người tiêu dùng luôn ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi vớigiá hạ. Vì vậy, để thành công, các doanh nghiệp cần tập trung nguồn lực vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?

a)

Quan điểmtập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

d)

Quan điểm tập trung vào marketing

16.

Người tiêu dùng thường bảo thủ và có sức ỳ hay thái độ ngần ngại trong việc mua sắm hàng hóa, vì vậy các doanh nghiệp cần tập trung vào việc thúc đẩy thiêu thụ và khuyến mãi. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

c)

Quan điểm tập trung vào Marketing

d)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

17.

Người tiêu dùng luôn ưa tích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng mới, vì vậy để thành công, các doanh nghiệp cần tập trung nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm cóchất lượng hoàn hảo nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào marketing

c)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

d)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

18.

Theo J.Mc Cathy, quản trị Marketing có...... nội dungchủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

19.

Theo quan điểm của Philip Kotler, tiến trình quản trị Marketing bao gồm bao nhiêu công việc?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

20.

Chiến lược Marketing hỗn hợp bao gồm các chiến lược: giá, sản phẩm, phân phối và......?

a)

khách hàng

b)

định vị sản phẩm

c)

phân khúc thị trường

d)

Chiêu thị (promotion)

21.

Theo philip kotler, việc xây dựng chiến lược marketing nhằm đạt được các mục tiêu nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn và trung hạn

22.

Theo philip kotler, Hoạch định chiến lược là phân tích ..........để xác định trong ........ những điều cần phải làm trong ............

a)

quá khứ - hiện tại - tương lai

b)

quá khứ - tương lai - hiện tại

c)

hiện tại - quá khứ - tương lai

d)

hiện tại - tương lai - quá khứ

23.

Quy trình hoạch định chiến lược marketing trải qua bao nhiêu bước?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

24.

....................Là câu tuyên ngôn nêu bật giá trị cốt lõi, có gía trị trường tồn và chi phối mọi định hướng chiến lược của DN

a)

Sứ mệnh và nhiệm vụ

b)

Tầm nhìn

c)

Chiến lược

d)

giá trị cốt lõi

25.

Mục tiêu Marketing của DN thường đặt tra trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

1-2 năm

b)

2-4 năm

c)

3-5 năm

d)

trên 5 năm

26.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

a. Các trung gian Marketing.

b)

b. Khách hàng

c)

c. Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

d. Đối thủ cạnh tranh

27.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Dân số

b)

b. Thu nhập của dân cư.

c)

c. Lợi thế cạnh tranh.

d)

d. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

28.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

a. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

b. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

d. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

29.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học

a)

a. Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

b. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

c. Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

d. Thay đổi quy mô hộ gia đình.

30.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

a. Cạnh tranh mong muốn.

b)

b. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

c. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

d. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

31.

Kế hoạch bán hàng thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

dài hạn và trung hạn

32.

Các hoạt động điều độ công việc thuộc nhóm kế hoạch nào sau đây?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Trung hạn và dài hạn

33.

kế hoạch định vị và phát triển Doanh nghiệp thuộc nhóm kế hoạch nào sao đây?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn và trung hạn

34.

Lợi ích của chiến lược marketing không bao gồm các nội dung sau đây?

a)

Phân tích vị thế cạnh tranh

b)

Phối hợp các hoạt động marketing

c)

Đánh giá thực tế, tiềm năng thị trường và cơ hội kinh doanh

d)

Lập chiến lược bán hàng

35.

Nội dung của một KH marketing dài hạn bao gồm bao nhiêu thành phần?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

36.

Một kế hoạch marketing dài hạn thường kéo dài bao nhiêu năm?

a)

1-3 năm

b)

dưới 1 năm

c)

trên 3 năm

d)

1 năm

37.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing ?

a)

a. Đối thủ cạnh tranh

b)

.b. Công chúng.

c)

c. Những người cung ứng.

d)

d. Công ty vận tải, ô tô.

38.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

a. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được..

b)

b. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

c. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

d. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

39.

Đưa nhãn hiệu đứng đầu thị trường trái cây sấy khô xuất khẩu thuộc loại mục tiêu marketing nào?

a)

Mục tiêu thị phần

b)

Mục tiêu doanh số

c)

Mục tiêu lợi nhuận

d)

Mục tiêu về danh tiếng

40.

Theo philip kotler, có bao nhiêu bước xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Tư tưởng của Marketing cổ điển

a)

Bán cái doanh nghiệp có

b)

Bán cái thị trường cần

c)

Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm

42.

Nội dung hoạt động của Marketing hiện đại

a)

Tiêu thụ sản phẩm

b)

Tìm kiếm thị trường

c)

Nghiên cứu thị trường, thiết kế sản xuất sản phẩm, tiêu thụ sản phẩm, hoạt động sau bán

43.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Sản phẩm là bất cứ thứ gì được chào bán trên thị trường

b)

Nhu cầu là biểu hiện của mong muốn tương ứng với đặc điểm, trình độ, văn hóa và cá tính của mỗi người

c)

Yêu cầu là nhu cầu tương ứng với khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được

44.

Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu thập thông tin từ bên ngoài

c)

Hệ thống nghiên cứu Marketing, Hệ thống hỗ trợ phân tích thông tin từ bên ngoài

d)

Cả 4 phương án trên

45.

Mô hình lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

Bao quát toàn bộ thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc và bao phủ toàn bộ thị trường

c)

Chuyên môn hóa chọn lọc, chuyên môn hóa sản phẩm, chuyên môn hóa thị trường, tập trung vào một đoạn thị trường, bao quát toàn bộ thị trường

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường

46.

Tiêu thức đánh giá đoạn thị trường

a)

Vị trí địa lý, nhân khẩu học

b)

Tốc độ tăng trưởng và quy mô của thị trường

c)

Tâm lý và xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Chiến lược Marketing gồm

a)

Sản phẩm và giá

b)

Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến hỗn hợp

c)

Giá và phân phối

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Các cấp độ của sản phẩm

a)

Cốt lõi sản phẩm, sản phẩm hiện thực, sản phẩm bổ sung

b)

Sản phẩm, bao bì, nhãn hiệu

c)

dịch vụ bảo hành, lợi ích căn bản, chất lượng

d)

Tất cả các yếu tố trên

49.

Bộ phận cấu thành nhãn hiệu

a)

Logo, biểu tượng

b)

Tên nhãn hiệu, câu khẩu hiệu

c)

Tên nhãn hiệu và dấu hiệu nhãn hiệu

d)

Tất cả đều sai

50.

Khái niệm về sản phẩm mới

a)

Sản phẩm lần đầu tiên kinh doanh

b)

Sản phẩm mới trên thị trường

c)

Sản phẩm có sự thay đổi yếu tố công nghệ

d)

Tất cả các phương án

51.

Vũ khí cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp

a)

Sản phẩm

b)

Giá

c)

Phân phối

d)

Xúc tiến hỗn hợp

52.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến giá bán

a)

Tâm lý chấp nhận của khách hàng

b)

Cạnh tranh trên thị trường

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Cầu trên thị trường

53.

Nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng

a)

Văn hóa, xã hội, tổ chức, cá nhân

b)

Văn hóa, tâm lý, xã hội

c)

Mối quan hệ, tổ chức, văn hóa, cá nhân

d)

Văn hóa, xã hội, tâm lý, cá nhân

54.

Các giai đoạn thông qua quyết định mua của người tiêu dùng

a)

Ý thức nhu cầu, đánh giá phương án, quyết định mua

b)

Tìm kiếm thông tin, đánh giá phương án, quyết định mua

c)

Ý thức nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, hành vi hậu mãi

d)

Tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, hành vi hậu mãi

55.

Mục tiêu: giành thị phần là của giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm

a)

Tung sản phẩm vào thị trường

b)

Phát triển

c)

Trưởng thành

d)

Bão hòa

56.

Bao bì sản phẩm gồm:

a)

Bao bì tiếp xúc, bảo vệ, vận chuyển

b)

Bao bì tiếp xúc và bảo vệ

c)

Bao bì bên trong và bên ngoài

57.

Câu 1: Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

58.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho kách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

59.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

60.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

c)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

d)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

61.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

62.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

63.

3 cấp độ cấu thành sản phẩm gồm:

a)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, hoàn chỉnh.

b)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình, sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm vô hình

d)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm hữ hình, sản phẩm hoàn chỉnh..

64.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm.

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.

65.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

D. (A) và (C)

66.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ.

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thương mại

67.

Anh/ chị hãy trình bày 3 mức độ cấu thành sản phẩm? và cho ví dụ minh họa cụ thể của ba cấp độ sản phẩm?

4 lines
68.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích

a)

Mang lại những thông tin về môi

trường Marketing chính sách

Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt

hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá

cao hơn

69.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm

khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã

hội

d)

Các hộ gia đình

70.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi

mua của người tiêu dùng là:

a)

Ý thức người sử dụng

b)

Các yếu tố kích thích

c)

Ý thức của người tiêu dùng

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ

thường thiếu tính chuyên nghiệp so

với người tiêu dùng

71.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa

chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng

của các tổ chức là

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

72.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du

lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện

nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng

nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái con nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

73.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ

chức giống như người tiêu dùng

b)

Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ

chức thường đơn giản hơn người tiêu

dùng

c)

Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ

chức thường phức tạp hơn người tiêu

dùng

d)

Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ

và người tiêu dung hòan tòan khác

nhau

74.

Quy trình mua hàng của các tổ chức

thường trải qua mấy bước?

a)

7bước

b)

8bước

c)

9bước

d)

10bước

75.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng

của các tổ chức là

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

76.

Phân đọan thị trường, giúp

a)

Lựa chọn thì trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách

hàng

c)

Phân bố các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

77.

Theo quan điểm của Marketing, sản

phẩm có thể là

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

78.

Quan điểm "Bán cái mà mình có" là của?

a)

Marketing truyền thống

b)

Marketing hiện đại

79.

Có mấy mô hình tổ chức bộ phận Marketing?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

80.

Nhận định "mục tiêu của sản xuất là nhu cầu của người mua" là?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi sản phẩm và thị trường của công ty ngày càng lớn thì hình thức tổ chức theo chức năng hiệu quả càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mô hình tổ chức theo khu vực địa lý là hình thức chia các công việc liên quan đến việc kinh doanh tại một khu vực địa lý thành nhiều bộ phận.

a)

Sai

b)

Đúng

83.

Hình thức tổ chức theo quản trị sản phẩm được áp dụng hiệu quả trong trường hợp nào?

a)

Các sản phẩm của công ty khác biệt nhau hoặc khi số lượng sản phẩm kinh doanh khá lớn.

b)

Các sản phẩm của công ty thống nhất với nhau hoặc khi số lượng sản phẩm kinh doanh khá lớn.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

84.

Đâu không phải là ưu điểm của hình thức tổ chức theo quản trị sản phẩm?

a)

Tính phối hợp cao hơn so với cấu trúc chức năng.

b)

Các nhãn hàng đều được quan tâm

c)

Điều phối được các chương trình marketing cho sản phẩm.

d)

Nhân viên có công việc giống nhau sẽ tăng tương tác nhiều hơn

85.

Trong hình thức tổ chức theo quản trị thị trường, công ty cử một quản trị viên phụ trách chung các thị trường, giám sát các quản trị viên từng thị trường. Những quản trị viên thị trường có trách nhiệm triển khai các kế hoạch dài hạn và ngắn hạn về doanh số và lợi nhuận trong thị trường của họ.

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Thu thập thông tin liên quan đến thị trường, xác định nhu cầu thị trường là yếu tố thuộc bộ phận nào dưới đây?

a)

Nghiên cứu thông tin marketing, dự báo thị trường.

b)

Nghiên cứu tổ chức phân phối sản phẩm.

c)

Nghiên cứu giá cả.

d)

Kiểm tra hoạt động marketing.

87.

Nghiên cứu tổ chức phân phối sản phẩm bao gồm hoạt động là?

a)

Phân tích mức độ chấp nhận của thị trường đối với sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp,...

b)

Kiểm soát các yếu tố chi phí xây dựng các mức giá thích hợp tiến hành phân tích điểm hòa vốn để xác định lợi thế sản xuất

c)

Xây dựng các chương trình quảng cáo khuyến mãi

d)

Nghiên cứu các loại kênh phân phối , xác định địa điểm tiêu thụ sản phẩm, tuyển chọn và quản lý nhân viên bán hàng.

88.

Câu  1B:  Marketing – Mix gồm những thành phần nào?

a)

a. Sản phẩm, quảng cáo, PR, giá cả

b)

b. Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến hỗn hợp

c)

c. Sản phẩm, quảng cáo, cạnh tranh, phân phối

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

89.

Câu 2B. Nhu cầu (need) là gì?

a)

a. Là mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán

b)

b. Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

c)

c. Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể

d)

d. Tất cả đều đúng

90.

Câu 3B: Mô hình PESTLE dùng để phân tích môi trường Marketing nào?

a)

a. Môi trường vĩ mô

b)

b. Mô trường vi mô

c)

c. Mô trường doanh nghiệp

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

91.

Câu 4B: Môi trường vi mô gồm những thành phần nào sau đây?

a)

a. Nhà cung ứng, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng

b)

b. Sản phẩm, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng

c)

c. Dịch vụ, trung gian Marketing, sản phẩm, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

92.

Câu 5B. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

a. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

b)

b. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

c)

c. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

93.

Câu 6B: Mô hình PESTLE gồm những yếu tố nào

a)

a. P – Polistical, E – Economic, S – Social, T –Technology, L – Legal, E – Environment.

b)

b. P – Product, E – Economic, S – Social, T – Technology, L – Legal, E – Environment.

c)

c. P – Polistical, E – Ecommerce, S – Social, T – Trending, L – Legal, E – Environment.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

94.

Câu 7B. Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) …….…… nhưng làm (2) ………… nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.

a)

a. (1)cao hơn, (2)tăng thêm

b)

b. (1)thấp hơn, (2)tăng thêm

c)

c. (1)thấp hơn, (2)giảm bớt

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

95.

Câu 8B: Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước của STP?

a)

a.  Định vị thị trường.

b)

b.  Phân đoạn thị trường

c)

c.  Lựa chọn thị trường mục tiêu.

d)

d.  Tất cả các đáp án trên đều sai

96.

Câu 9B. Câu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm

a)

a. Tập hợp sản phẩm (Product Mix) bao gồm Dòng sản phẩm (Product Line)

b)

b. Dòng sản phẩm (Product Line) bao gồm nhiều sản phẩm (Product)

c)

c. Cả (a) và (c) đều sai

d)

d. Cả (a) và (c) đều đúng

97.

Câu 10B. Một sản phẩm có mấy cấp độ cơ bản:

a)

a. 2 mức độ

b)

b. 3 mức độ

c)

c. 4 mức độ

d)

d. 5 mức độ

98.

Câu 11B. Chi phí biến đổi

a)

a. Là chi phí cho marketing và bán hàng của doanh nghiệp

b)

b. Là chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

c. Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp

d)

d. Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất

99.

Câu 12B. Một nhà bán lẻ mua 20 lò nướng bánh với giá 500.000đ/lò. Nhà bán lẻ sẽ bán lò nướng bánh này với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá nào?

a)

a. Định giá dựa theo chi phí.

b)

b. Định giá dựa theo giá trị khách hàng.

c)

c. Định giá theo điểm hòa vốn.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai.

100.

Câu 13B.  Khi  sản  phẩm  của  doanh  nghiệp  có  những  khác  biệt  so  với  những  sản phẩm cạnh  tranh  và  sự khác  biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

a.   Định giá theo chi phí sản xuất

b)

b.  Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

c.   Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

d.  Tất cả các đáp án trên đều sai

101.

Câu 14B. Một quán café sang trọng định giá bán một lon coke là 30,000đ, nguyên tắc định giá này dựa vào:

a)

a. Chất lượng của sản phẩm

b)

b. Cảm nhận của người mua

c)

c. Cung và cầu trên thị trường

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

102.

Câu 15B: Biết giá vốn hàng bán là 50$/SP, định phí là 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 10.000. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

$ 10

b)

$ 20

c)

$ 30

d)

$ 40

103.

Câu 16B. Một công ty thuê một mặt bằng với giá $150.000/1tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $150.000/1tháng. Chi phí sản xuất của một sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10/SP; chi phí quản lý chung $2/SP; các chi phí khác là $3/SP. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/SP. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện là bao nhiêu?

a)

$ 720000

b)

$ 730000

c)

$ 740000

d)

$ 750000

104.

Câu 17B. Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức… thì nên sử dụng phương thức phân phối:

a)

Rộng rãi

b)

Độc quyền

c)

Chọn lọc

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

105.

Câu 18B. Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – ngừời tiêu dùng là loại kênh:

a)

a. 1 cấp

b)

b. 2 cấp

c)

c. 3 cấp

d)

d. Tất cả đều sai

106.

Câu 19B. Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ cấu xúc tiến hỗn hợp

a)

a. Truyền thông, quảng cáo

b)

b. Khuyến mãi

c)

c. Dịch vụ hậu mãi

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

107.

Câu 20B. Trong  thị  trường  công nghiệp, công  cụ  xúc  tiến  hỗn  hợp  nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

a. Quảng cáo

b)

b. Tuyên truyền

c)

c. Bán hàng cá nhân

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

108.

Marketing gồm những chức năng hoạt động nào?

a)

Bán hàng, quảng cáo và quan hệ với công chúng.

b)

Đánh giá nhu cầu và phát triển sản phẩm.

c)

Định giá và phân phối.

d)

Tất cả các công việc nêu trên.

109.

Marketing không nghiên cứu vấn đề nào sau đây

a)

Tình hình nội bộ doanh nghiệp

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thị trường cung ứng các yếu tố đầu vào

d)

Hoạt động Marketing của doanh nghiệp

110.

Thị trường là tập hợp những người mua sắm...

a)

a. Thực tế

b)

b. Tiềm ẩn

c)

c. Cả a và b

d)

d. Không phải a cũng không phải b

111.

Yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua sắm của NTD?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Khuyến mãi

112.

Mục đích của hoạt động M là cung cấp cho khách hàng?

a)

Những gì họ cần ở 1 mức giá thích hợp

b)

Bất cứ những gì họ cần ở đúng lúc, đúng nơi.

c)

Những gì họ cần ở mọi nơi, mọi lúc.

d)

Đúng sản phẩm, đúng lúc, đúng nơi.

113.

Quan điểm Marketing định hướng sản phẩm bắt đầu với

a)

Sản xuất

b)

Khách hàng

c)

Sản xuất và khách hàng

d)

Sản phẩm

114.

Có thể khẳng định rằng

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao hàm Marketing

d)

Marketing khác biệt với hoạt động bán hàng

115.

Bước nào dưới đây không nằm trong quy trình xác lập chiến lược Marketing của doanh nghiệp?

a)

Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Xác định mục tiêu marketing

d)

Phân khúc sản phẩm

116.

“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Khách hàng

117.

Theo quan điểm M đạo đức xã hội, người làm M cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách M

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

118.

Điều kiện để phân đoạn thị trường là

a)

Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Nhu cầu của KH trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời

c)

Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

119.

Môi trường M là tổng hợp các yếu tố ... và ... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp

(a)  

120.

Phân đọan thị trường, giúp

a)

Phân bố các nguồn lực có hiệu quả

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Lựa chọn thì trường mục tiêu

d)

Tất cả các tác dụng trên

121.

Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

122.

Các tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ

a)

Tuổi tác

b)

Lối sống

c)

Thu nhập

d)

Giới tính

123.

Quan điểm Marketing đạo đức xã hội cho rằng các doanh nghiệp không theo đuổi mục tiêu thu được lợi nhuận tối đa.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Doanh nghiệp có thể hoàn toàn chi phối, điều khiển được môi trường Marketing vi mô trong quá trình kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

125.
Đâu không phải là một đặc điểm của phương pháp định giá theo chi phí biên( hay chi phí tăng thêm) cộng phụ giá ?
a)
khách hàng khác nhau luôn nhận được các mức giá giống nhau
b)
khách hàng khác nhau có thể nhận các mức giá khác nhau
c)
doanh nghiệp có thể đưa ra các quyết định linh hoạt trong sản xuất kinh doanh
d)
mức giá doanh nghiệp đưa ra có thể biến động
126.
Sự chú ý có chọn lọc là tinh chất của ... của người tiêu dùng cá nhân.
a)
động cơ
b)
nhận thức
c)
lĩnh hội
d)
niềm tin
127.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sản phẩm bao hàm những cái hữu hình và vô hình
b)
Sản phẩm là điểm tập trung của những nỗ lực marketing
c)
Sản phẩm là cái mà doanh nghiệp cung ứng ra thị trường
d)
Sản phẩm là phương tiện thoả mãn nhu cầu, mong muốn
128.
Trong thông điệp quảng bá cho mẫu xe ga Janus, hãng Yamaha tập trung giới thiệu về phong cách, vẻ đẹp của chiếc xe cùng với người mẫu đứng cạnh và ngồi lên lái xe. Trong truyền thông, đây là kiểu chiến lược định vị nào?
a)
Định vị thực (real positioning)
b)
Tất cả các trả lời đều đúng
c)
Định vị cảm tính (emotional positioning)
d)
Định vị lý tính (rational positioning)
129.
Chiến lược tạo sự khác biệt không đề cập tới công cụ nào dưới đây?
a)
Sản phẩm hữu hình và dịch vụ.
b)
Giá bán.
c)
Con người
d)
Truyền thông
130.
Vào Tháng 1/2012. Kodak, hãng sản xuất máy ảnh và phim dùng cho máy ảnh hàng đầu thể giới vào những năm 2000, đã phải nộp đơn xin bảo hộ phá sản tại Mỹ vì doanh số máy ảnh và phim chụp ảnh bị sút giảm nghiêm trọng.Nguyên nhân chính của tình trạng này là gì?
a)
Môi trường kinh tế toàn cầu suy thoái.
b)
Sự trỗi dậy của các đối thủ cạnh tranh Châu Âu
c)
Sự xuất hiện của sản phẩm thay thế
d)
Sự cạnh tranh từ phim chụp ảnh truyền thống của các hãng như Konica, Agfa
131.
Mô hình AIDA muốn nói đến nội dung nào dưới đây trong các cấp độ truyền thông marketing?
a)
Biết – Quan tâm – Đánh giá – Mua
b)
Chủ ý – Quan tâm – Ước muốn – Hành động
c)
Thích – Hâm mộ – Bị thuyết phục - Mua.
d)
Biết - Thich - Mua - Mua tiép
132.
Đâu là kênh phân phối hàng tiêu dùng không cấp?
a)
Nhà sản xuất – người tiêu dùng
b)
Nhà sản xuất – nhà bán lẻ – người tiêu dùng.
c)
Nhà sản xuất – nhà phân phối – đai – nhà bán lẻ nhỏ – người tiêu dùng
d)
Nhà sản xuất – nhà bán sĩ – nhà bán lẻ – người tiêu dùng
133.
Một nhà nghiên cứu muốn chọn mẫu nghiên cứu theo cách chọn 400 người (200 nam và 200 nữ) có tuổi từ 18 đến 40 và chọn 400 người (200 nam và 200 nữ) tuổi t 41 đến 60. Phương pháp chọn màu ở đây là
a)
chọn mẫu thuận tiên,
b)
chọn mẫu theo giới thiệu
c)
chọn mẫu theo cụm.
d)
chọn mẫu theo han mức.
134.
Phân khúc thị trường muốn nói đến hoạt động chia những khách hàng của thành các nhóm.
a)
nhà sản xuất
b)
nhà trung gian
c)
người bán
d)
nhà đầu tư
135.
Doanh nghiệp thường không chủ động giảm giá sản phẩm khi
a)
thừa năng lực sản xuất.
b)
nhu cầu thị trường tăng.
c)
thị phần giảm
d)
thừa năng lực sản xuất
136.
Phương pháp nào dưới đây thể hiện cách tiếp cận từ dưới lên trong xác định ngân sách truyền thông marketing?
a)
Phương pháp phần trăm doanh thu.
b)
Phương pháp ngang bằng cạnh tranh
c)
Phương pháp dựa vào khả năng chi trả
d)
Phương pháp dưa vào mục tiêu và nhiệm vụ
137.
Theo quy định pháp luật VNam, yếu tố nào dưới đây không được pháp luật bảo hộ?
a)
Tên nhãn hiệu
b)
Nhận biết thương hiệu.
c)
Khẩu hiệu (slogan)
d)
Biểu trưng
138.
Nguồn thông tin bên ngoài cung cấp thông tin marketing cho công ty bao gồm
a)
Các nhân viên hiện tại và nhân viên cũ của đối thủ cạnh tranh
b)
Cổ đông của các đổi thủ cạnh tranh
c)
Tất cả các trả lời còn lại đều đúng.
d)
Các nhà trung gian
139.
Quyết định thương mai hóa sản phẩm mớởi đòi hỏi doanh nghiệp phải cân nhắc các vấn đề gì sau đây?
a)
Nhóm khách hàng mục tiêu
b)
Thời điểm và khu vực.
c)
Tất cả các trả lời còn lai đều đúng.
d)
Chiến lược, chương trình truyền thông và bán hàng
140.
Đâu không phải là tiêu chí sử dụng để đánh giá các phương án kênh phân phối?
a)
Danh tiếng của nhà trung gian
b)
Tính kinh tế
c)
Khả năng xây dựng thương hiệu
d)
Khả năng kiểm soát chất lượng dịch vụ và giá bán
141.
Khi đánh giá các khúc thị trường, cần xét đến tiêu chỉ nào dưới đây?
a)
Quy mô và tốc độ tăng trưởng của các khúc thị trường.
b)
Mức độ hấp dẫn của khúc thị trường về mặt cạnh tranh.
c)
Mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp
d)
Tất cả các trả lời còn lại đều đúng.
142.
Tại bước nào của quá trình chào bán hàng cá nhân, nhân viên bán hàng cung cấp dịch vụ hậu mãi cho người mua?
a)
Chuẩn bị tiếp xúc khách hàng
b)
Theo dõi và duy trì mối quan hệ
c)
Chốt đơn hàng
d)
Giới thiệu và trình diễn sản phẩm
143.
Đâu không phải ưu điểm của marketing truyền thống
a)
là kênh truyền thông một chiều
b)
thông tin nhiều và dễ so sánh
c)
thuận tiện và tiết kiệm thời gian
d)
Ít bị bó buộc vào nhân viên bán hàng
144.
Thông thường, tỷ suất lợi nhuận của ngành sẽ thấp nhất khi doanh nghiệp nằm trong ngành
a)
cạnh tranh hoàn hảo
b)
độc quyền
c)
độc quyền nhóm
d)
cạnh tranh có tính độc quyền
145.
Đâu là dạng kênh phân phối trực tiếp từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng cả nhân?
a)
Đại lý của nhà sản xuất
b)
Cửa hàng của nhà sản xuất
c)
Tất cả câu trả lời còn lại đều sai
d)
Nhà buôn độc lập
146.
Tất cả những điều sau đây là cần thiết cho sự trao đổi, ngoại trừ
a)
phải có ít nhất hai bên
b)
tất cả những ai tham gia phải mang đến 1 vật có giá trị
c)
khả năng thông tin liên lạc của 2 bên
d)
vị trí thị trường trung tâm
147.
Đâu là đặc điểm tâm lý khi phân tích hành vi người tiêu dùng cá nhân?
a)
nghề nghiệp và học vấn
b)
Hoàn cảnh sống và giới tính
c)
Cá tính và thu nhập
d)
Động cơ và nhận thức
148.
Đâu không phải là một phát biểu đúng liên quan đến chu kỳ sống sản phẩm?
a)
Bất kỳ sản phẩm nào cũng đều phải trả qua bôn giai đoạn sống của sản phẩm
b)
Trong gia đoạn giới thiệu, doanh số bán thấp và tăng chậm, chi phí cao và người bán thường không có lãi
c)
Giai đoạn bão hòa hóa thường có thời gian dài nhất so với các giaii đoạn khác của chu kỳ sống sản phẩm
d)
Doanh nghiệp thường đưa ra các chương trình giảm giá khi snar phẩm ở giai đoạn suy thoái
149.
Theo quan điểm tổng thể, marketing là hoạt động nhằm
a)
tạo nên sự thỏa mãn cho khách hàng thông qua trao đổi
b)
quảng cáo và khuyến mại tới khách hàng
c)
làm cho khách hàng biết tới sản phẩm
d)
chào bán sản phẩm
150.
Việc người sản xuất cộng thêm chi phí vận tải hàng hóa tới điểm giao hàng để tính ra giá bán cho người mua thể hiện chiến lược
a)
định giá hô trợ chi phí vận tải
b)
định giá giao hàng như nhau
c)
đinh giá giao hàng theo vùng
d)
định giá tại nơi sản xuất
151.
Những nhu cầu chung của con người mà được định hình bởi cá tính và văn hóa được gọi là
a)
Nhu cầu có khả năng thanh toán
b)
mong muốn
c)
sản phẩm thiết yếu
d)
trao đổi
152.
Truyền thông marketing đồng nghĩa với thuật ngữ nào sau đây
a)
chiêu thị
b)
Promotion
c)
Xúc tiến bán
d)
Tiếp thị
153.
Các môi trường nào dưới đây thuộc về môi trường marketing vĩ mô
a)
Môi trường kinh tế toàn cầu suy thoái.
b)
Môi trường văn hóa - xã hội
c)
Môi trường chính trị pháp luật
d)
Tất cả môi trường trên
154.
Phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây có thể thu thập được nhanh hơn và it tốn kém hơn?
a)
Phỏng vấn trực tiếp
b)
Phỏng vấn qua điện thoại.
c)
Khảo sát trực tuyến
d)
Khảo sát qua thư
155.
Một CEO của hãng mỹ phẩm Revion tuyên bố rằng: "Trong nhà máy chúng tôi sản xuất mỹ phẩm, còn trong các cửa hàng chúng tôi bán niễm hy vọng". Câu nói này cho thấy khách hàng mua sản phẩm Revion vì
a)
dịch vụ mà hãng này mang lại
b)
thiết kế sản phẩm đẹp
c)
có nhiều người khác đã sử dụng sản phẩm này.
d)
những lợi ích mà nó đem lại.
156.
Theo định luật Engel về mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu dùng của hộ gia đình, khi thu nhập hộ gia đình tăng lên thì chi tiêu cho nhóm mặt hàng nào sẽ tăng nhanh hơn thu nhập?
a)
Chi tiêu cho sinh hoạt của hộ gia đình (tiền thuê nhà, điện, nước, truyền hình...)
b)
Chỉ tiêu cho quần áo, du lịch, giáo dục, giải trín'[/
c)
Chi tiêu cho thực phẩm và đồ uống
d)
Tất cả các trả lời đều sai
157.
Một nhà nghiên cứu quyết định xây dựng các cau hoi to nhan toàn đồng ý. Kiểu dữ liệu thu được tư hỏi với thang điểm 5, trong đó 1= "hoàn toàn không đồng ý" 2 = "không đồng ý", 3 = "trung dung"; 4 = "đồng ý, và 5 =" Hoàn toàn đồng ý" câu hỏi này sau khi phỏng vấn sẽ là
a)
dữ liệu xếp hạng.
b)
dữ liệu khoảng.
c)
dữ liệu tỉ lệ.
d)
dữ liệu định danh.
158.
Ý nào sau đây thể hiện việc phân khúc thị trường người tiêu dùng theo đặc điểm địa hình?
a)
Đồng bằng và miền núi
b)
Người lớn và trẻ em
c)
Nội thành và ngoại thành
d)
Ôn đới và nhiệt đới
159.
Khách hàng sẽ ít nhạy cảm về giá khi
a)
khách hàng mua các sản phẩm phổ thông.
b)
họ có khả năng so sánh chất lượng của các sản phẩm cạnh tranh.
c)
họ cho rằng tiền nào của ấy.
d)
chỉ tiêu cho sản phẩm chiếm một phần lớn trong tổng chi tiêu cho dự án mua sắm của khách hàng..
160.
Các công việc chính của logistics thị trường bao gồm
a)
quản trị mức dự trữ, bảo quản và xếp dỡ vật tư, xử lý đơn đặt hàng, vận tải và xúc tiến bán
b)
quản trị điểm dự trữ, mức dự trữ, bảo quản và xếp dỡ vật tư, xử lý đơn đặt hàng, vận tải.
c)
quản trị điểm dự trữ, bảo quản và xếp dỡ vật tư, quản trị kho hàng, xử lý đơn đặt hàng, vận tải.
d)
quản trị bản hàng, nhập và xếp dỡ vật tư, kho bãi, xử lý đơn đặt hàng, vận tải.
161.
Một chuyển bay có sức chứa 250 hành khách, nhưng chỉ có 220 khách bay và bị trống mất 30 ghế ngồi. Đến giờ bay, chuyến bay vẫn phải cất cánh. Đây là thí dụ về tính chất gì của dịch vụ?
a)
Tính vô hình
b)
Tính dễ hỏng
c)
Tính đồng thời giữa sản xuất và tiêu dùng
d)
Tính không đồng nhất về chất lượng
162.
Đâu là một tên gọi khác của giá?
a)
Tiến công và tiền lương.
b)
Lãi suất
c)
Phí và lệ phí
d)
Tất cả câu trả lời đều đúng
163.
Theo lý thuyết Tháp nhu cầu của Maslow, thì nhu cầu cấp cao nhất của con người là
a)
Nhu cầu tự hoàn thiện
b)
Nhu cầu được tôn trọng.
c)
Nhu cầu sinh học.
d)
Nhu cầu an toàn.
164.
Những yếu tố nào dưới đây không thuộc nhóm đặc điểm xã hội của người tiêu dùng?
a)
Vai trò và địa vị xã hội.
b)
Gia đình
c)
Văn hóa
d)
Nhóm tham khảo
165.
Hình thức truyền thông và xúc tiến bán trong đó thông điệp được phát tới các địa chỉ cụ thể và có khả năng thu được các phản hồi và việc đặt mua hàng, được gọi là
a)
Quảng cáo có trả phí
b)
Marketing trực tiếp
c)
Chào hàng cá nhân
d)
Khuyến mại
166.
Trong phiếu khảo sát về hành vi mua bột giặt, có cầu hỏi như sau: "Từ đầu tiên này ra trong tâm trí bạn khi nghĩ về phân hiệu bột giặt Omo là gi?" Đây là dạng câu hỏi:
a)
Câu hỏi kiểm tra nhận thức tổng hợp theo chủ đề
b)
Câu hỏi phi cấu trúc
c)
Câu hỏi hoàn thành câu
d)
Câu hỏi liên kết từ
167.
Khái niệm nhu cầu trong marketing có thể hiểu là
a)
nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán
b)
Những ước muốn với loại sản phẩm cụ thể
c)
Những đòi hỏi chưa được thỏa mãn
d)
những ước muốn và khả năng mua sắm đối với loại sản phẩm
168.
Tiêu chí phân khúc thị trường người tiêu dùng nào không thuộc nhóm nhân khẩu?
a)
Độ tuổi
b)
Giới tính
c)
Mật độ dân số
d)
Thu nhập cá nhân
169.
Trong hoạt động phân phối hàng tiêu dùng, đâu thường không phải là một loại nhà bán sỉ
a)
nhà phân phối
b)
Trung tâm thương mại
c)
Đại lý
d)
Nhà buôn bán sỉ
170.
Môi trường marketing là tổng hợp các yếu tố ... doanh nghiệp có ảnh hường đến hoạt động marketing của doanh nghiệp.
a)
bên trong và bên ngoài
b)
bên trong
c)
bên trong hoặc bên ngoài
d)
bên ngoài
171.
Quyết định thu thập số liệu bằng khảo sát qua thư, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?
a)
Xác đinh vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
b)
Lập kế hoạch nghiên cứu
c)
Phân tích dữ liệu thu thập được
d)
Tiến hành thu thập dữ liệu
172.
Đâu là yêu cầu đối với quá trình truyền thông từ bên gửi tới bên nhận?
a)
Đúng đối tượng.
b)
Bên nhận hiểu đúng ý nghĩa của thông điệp
c)
Bên nhận có nhưngx đáp ứng và phản hồi tích cực
d)
Tất cả các trả lời còn lại đều đúng.
173.
Trong buổi chào hàng trực tiếp, sau khi nhân viên bán hàng thuyết trình và trình diễn tính năng, lợi ích của sản phẩm, vị khách tiềm năng lại từ chối đặt hàng. Việc từ chối này của khách hàng...
a)
khách hàng không có thiện cảm với nhân viên
b)
thể hiện rằng việc thuyết trình của nhân viên đã thất bại
c)
không có cơ hội bán hàng cho vị khách đó
d)
là điều bình thường trong bán hàng cá nhân
174.
Tên nhãn hiệu tốt cần đáp ứng yêu cầu nào sao đây
a)
thật dài và độc đáo
b)
mang nhiều ý nghĩa khác nhau khi phiên âm sang tiếng nước ngoài
c)
càng giống với các thương hiệu nổi tiếng càng tốt
d)
ngắn gọn và dễ đọc
175.
Đường cầu đối với nước hoa, túi xách thời trang cao cấp, hàng xa xỉ thường có đặc điểm
a)
dốc xuống và có đoạn đảo ngược
b)
dốc xuống
c)
doốc lên
d)
không co dãn theo giá
176.
Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động
a)
diễn ra sau khi bán được sản phẩm
b)
tập trung vào việc bán thứ mà đã được làm ra
c)
xuất hiện trước khi làm ra sản phẩm
d)
tập trung vào việc làm ra thứ mà có thể bán được
177.
Hình ảnh bản thân lý tưởng là
a)
Cách mà một cá nhân thực sự nhìn bản thân họ
b)
cách mà 1 cá nhân nghĩ người khác nhìn bản thân họ
c)
cách mà một cá nhân muốn nhìn bản thân họ
d)
cách mà 1 cá nhân muốn ng khác nhìn bản thân họ
178.
DĐâu không phải là một nội dung chính sách giá trong Marketing
a)
Điều kiện bán hàng và thanh toán cho người sử dụng và nhà trung gian
b)
chiết khấu và trợ giá
c)
mức giá cơ sở
d)
loại hình nhà trung gian và cửa hàng sẽ bán sản phẩm
179.
Khi phân tích danh mục sản phẩm của một doanh nghiệp theo ma trận BCG, các tiêu chí cần xem xét dể ra quyết định đầu tư, duy trì hay thanh lý một mẫu mã, dòng sản phẩm là gì
a)
thế mạnh kdoanh của mặt hàng và mức độ hấp dẫn của nghành
b)
thị phần tương đối của các mặt hàng và tốc độ tăng trưởng của thị trường
c)
tỉ trọng doanh thu và tỉ suất lợi nhuận của các mặt hàng và tốc độ tăng trưởng của thị trường
d)
điểm mạnh và điểm yếu của các mặt hàng
180.
Đâu không phải là một nội dung trong bản quy chế phân phối dành cho nhà trung gian thương mại
a)
giá khuyến nghị của nhà sản xuất và tỷ lệ hoa hồng dành cho nhà trung gian
b)
chính sách đặt hàng, giao hàng và thanh toán đối và nhà trung gian
c)
kinh nghiệm phân phối của nhà trung gian
d)
quyền khu vực bán hàng đối với nhà trung gian
181.
Nhóm người nào dưới đây thuộc về nhóm tha khảo gián tiếp của người tiêu dùng
a)
Người mẫu nổi tiếng
b)
đồng nghiệp
c)
gia đình
d)
bạn cùng clb thể thao
182.
theo cách nhìn mar thì thị trường là
a)
những người mua và người bán đối với một loại sản phẩm
b)
một địa điểm hợp lý để có thể trao đổi
c)
sự kết hợp của nhà sản xuất, nhà bán sỉ, nhà bán lẻ
d)
một nhóm người sẵn lòng và có khả năng tham gia vào trao đổi
183.
Đâu không phải là công cụ xúc tiến bán hàng
a)
Mar trực tiếp
b)
quan hệ công chúng
c)
bán hàng cá nhân
d)
dịch vụ bảo hành
184.
nhận thức của người tiêu dùng cá nhân có tính chất
a)
chuú ý có chọn lọc
b)
lưu giữ có chọn lọc
c)
tiếp xúc có chọn lọc
d)
tất cả các câu trả lời còn lại đều đúng
185.
dữ liệu thứ cấp là dữ liệu
a)
đã được thu thập và lỗi thời
b)
đã được thu thập để sự dụng cho mục đích khác
c)
mà nhà nghiên cứu có thể có được thông qua điều tra hoặc quan sát
d)
chưa được tập hợp dưới một khuôn mẫu nào đó
186.
lý do nhà sản xuất phải sử dụng các trung gian thương mại là
a)
Họ có hoạt động có hiệu quả hơn trong việc làm cho hàng hóa sẵn có và bán tới người dùng
b)
Họ tạo nên sự thuận tiện trong việc chuyển giao quyền sở hữu tới người tiêu dùng
c)
Tất cả các trả lời còn laại đều đúng
d)
Họ làm giảm sự cách biệt về số lượng, chủng loại hàng hóa giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng
187.
Trong trường hợp nào dưới đây thì doanh nghiệp có nhiều khả năng phải tăng giá bán sản phẩm
a)
khách hàng nhạy cảm về giá
b)
tất cả các câu trả lời đều sai
c)
đối thủ cạnh tranh tung ra khuyến mại
d)
chi phí nguyên vật liệu tăng
188.
Công ty unliever có bột giặt omo, viso, surf. Công ty P&G có một giặt ariel và tide. Đối với Omo, Ariel là đối thủ
a)
Cạnh tranh về dòng sản phẩm
b)
cạnh tranh về nhu cầu
c)
cạnh tranh về sản phẩm thay thế
d)
cạnh tranh trực tiếp
189.
Đâu không phải là lý do khiến doanh nghiệp phải xây dựng chiến lược định vị
a)
độ phủ mạng lưới phân phối
b)
hiệu quả của truyền thông Mar
c)
Đặc điểm nhận thức của khách hàng
d)
sự cạnh tranh giữa những người bán
190.
Yếu tố nào không thuộc phạm vi của MT chính trị-pháp luật
a)
Quy mô và tốc độ tăng dân số
b)
hệ thống chính sách của nhà nước
c)
coơ chế điều hành của chính phủ
d)
các văn bản pháp luật
191.
Câu nói ví von về vai trò của Mar và tiêu thụ sản phẩm là: "..........giống như gieo hạt, còn..............giống như thu hoạch vụ mùa
a)
Mar, xúc tiến bán hàng
b)
tiêu thụ sản phẩm, mar
c)
bán hàng, mar
d)
mar, tiêu thụ sản phẩm
192.
Đâu không phải lý do khiến doanh nghiệp phải phân khúc thị trường
a)
khách hàng đa dạng về khả năng thanh toán
b)
khách hàng đa dạng về khu vực địa lý
c)
cạnh tranh gia tăng
d)
khách hàng đa dạng về sở thích
193.
Người bán tính giá sản phẩm như nhau mặc dù các khu vực giao hàng là có khoảng cách địa lý khác nhau. Điều này thể hiện mong muốn
a)
mở rộng bán kính thương mại
b)
kiếm lời từ thị trường ở xa
c)
đạt tỷ xuất lợi nhuận như nhau tại các khu vực địa lý khác nhau
d)
tập trung bán hàng tại các khu vực thị trường gần
194.
Học giả francis Rooney có phát biểu là: "Người ta không còn mua giày để cho chân ấm và khô nữa. Họ mua giày bởi vì giày làm cho họ cảm thấy mình ra vẻ đàn ông, đàn bà, khỏe mạnh khác lạ sành điệu trẻ trung xinh đẹp hơn. Việc mua giày trở thành vấn đề cảm xúc.". Phát biểu trên thể hiện cấp độ nào của sản phẩm
a)
sản phẩm hoàn chỉnh
b)
thuộc tính hữu hình
c)
lợi ích cốt lõi
d)
sản phẩm hoàn hảo
195.
Đâu không phải là một nội dung của quảng cáo với mục tiêu thông báo
a)
giới thiệu công dụng mới của sản phẩm
b)
thông tin về sản phẩm mới
c)
chứng minh tính ưu việc của sản phẩm
d)
cung cấp thông tin thay đổi về địa điểm bán hàng
196.
Phương pháp định giá theo giá hiện hành thường áp dụng đối với
a)
các sản phẩm có tính khác biệt
b)
các sản phẩm phổ thông
c)
doanh nghiệp dẫn đầu thị trường
d)
thị trường cạnh tranh có tính độc quyền
197.
Hành vi mua văn phòng phẩm ở các doanh nghiệp thường thuộc về kiểu hành vi
a)
mua lặp lại có thay đổi về yêu cầu
b)
mua có tính chuyên nghiệp thấp
c)
mua lần đầu cho nhiệm vụ mới
d)
mua lặp lại không có thay đổi về yêu cầu
198.
Việc khó giữ được chất lượng như nhau trong các lần cung cấp khác nhau là đặc điểm gắn với hoạt động kinh doanh dịch vụ một đặc trưng đối với loại sản phẩm nào dưới đây
a)
dịch vụ tiêu dùng
b)
hàng công nghiệp
c)
dịch vụ
d)
hàng tiêu dùng
199.
Những tổ chức kinh doanh độc lập mà tham gia hỗ trợ doanh nghiệp trong khâu phân phối và xúc tiến bán đến khách hàng cuối cùng được gọi là
a)
nhà cung cấp
b)
công chúng
c)
nhà trung gian mar
d)
nhà trung gian phân phối
200.
Yếu tố nào sau đây không thuộc về 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter
a)
sự cạnh tranh trong nghành
b)
khách hàng đa dạng về khu vực địa lý
c)
nhà cung cấp
d)
nhà phân phối
201.
Đối với hàng tiêu dùng nhanh , nhà sản xuất thường sử dụng chiến lược nào về độ phủ của kênh
a)
phân phối rộng rãi
b)
phân phối độc quyền
c)
phân phối chọn lọc
d)
phân phối hạn chế
202.
Lợi nhuận từ sản phẩm thường đạt mức cao nhất khi nó ở vào
a)
đầu giai đoạn suy thoái
b)
đầu giai đoạn tăng trưởng
c)
đầu giai đoạn bão hòa
d)
đầu giai đoạn giới thiệu
203.
Đâu là một dạng mục tiêu của chương trình truyền thông Mar
a)
Mức độ yêu thích, các liên tưởng tích cực về thương hiệu sau chương trình
b)
tất cả các câu trả lời đều đúng
c)
doanh số, tốc độ tăng doanh số sau chương trình
d)
tỷ lệ phần trăm biết đến thương hiệu sau chương trình
204.

Câu 1: Theo thống kê của các tổ chức GWI và data.ai nước ta có khoảng bao nhiêu người sử dụng mạng xã hội?

a)

A. 65 triệu người

b)

B. 80 triệu người

c)

C. 70 triệu người

d)

D. 75 triệu người

205.

Câu 2: Trong ma trận SWOT, yếu tố " liên tục thay đổi thuật toán " là điểm yếu trong nội bộ là đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

206.

Câu 3: Đâu KHÔNG PHẢI là cơ hội khi cạnh tranh trên mạng xã hội?

a)

A. Hiểu rõ văn hóa và thị hiếu khách hàng


b)

B. Giới thiệu sản phẩm và dịch vụ mới


c)

C. Tạo mối quan tâm đến hình ảnh thương hiệu


d)

D. Tăng tương tác khách hàng


207.

Câu 4: Đặt sự riêng tư và bảo mật lên hàng đầu để giảm thiểu các ảnh hưởng tiêu cực của mạng xã hội ?

a)

Sai

b)

Đúng

208.

Câu 5: Giải pháp để doanh nghiệp tận dụng được những lợi ích mà mạng xã hội mang lại?

a)

A. Tất cả đều đúng


b)

B. Đo lường hiệu quả


c)

C. Quản lý thời gian và nội dung


d)

D. Lựa chọn mạng xã hội phù hợp


209.

Câu 6: Đâu là nền tảng tốt nhất cho doanh nghiệp ?

a)

A. Facebook

b)

B. Không đáp án đúng

c)

C. Web mua sắm trực tuyến

d)

D. Tiktok

210.

Câu 7: Nâng cao hình ảnh thương hiệu là tầm quan trọng của chiến lược Marketing đúng hay sai?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

211.

Câu : Theo Wikipedia, mạng xã hội được gọi là?

a)

A. Công cụ giải trí


b)

B. Nền tảng kết nối trực tuyến


c)

C. Dịch vụ mạng xã hội


d)

D. Nơi chia sẻ thông tin


212.

Câu 9: Trong xây dựng chiến lược, chiến lược W.T là ?

a)

A. Nguồn lực yếu + môi trường ít thuận lợi

b)

B. Nguồn lực yếu + môi trường thuận lợi

c)

C. Nguồn lực mạnh + môi trường ít thuận lợi

d)

D. Nguồn lực mạnh + môi trường thuận lợi