Font size
WorksheetsNguyên lý marketing by PICHI
Total questions: 212
Worksheet time: 2hrs 1mins
"Marketing là quá trình quản lý XH thông qua sự sáng tạo của cá nhân và tập thể thay đổi sự tiêu thụ. Là tự do giao dịch trao đổi SP và các giá trị khác để từ đó biết được nhu cầu XH". câu trên là định nghĩa về Marketing của ai?
Philip Kotler
Định nghĩa theo quan niệm mới
Theo Hiệp hội Marketing Mỹ
Không có đáp án nào đúng
Marketing là quá trình hoạch định và quản lý thực hiện việc định giá, chiêu thị và phân phối các ý tưởng, HH, DV, nhằm mục đích tạo ra các giao dịch để thỏa mãn những mục tiêu của cá nhân, của tổ chức và của XH. Quan niệm về Marketing trên là của ai?
Philip Kotler
Quan niệm hiện đại
Hiệp hội marketing mỹ
Không có đáp án
Marketing là tập hợp các hoạt động, cấu trúc, cơ chế và qui trình nhằm tạo ra, truyền thông và phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung. Đây là quan niệm về Marketing của ai?
Philip Kotler
Quan niệm mới
Hiệp hội marketing Mỹ
Không có đáp án đúng
........là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.
Nhu cầu
Mong muốn
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Không có đáp án đúng
............... của một sản phẩm là sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của nó trong việc cống hiến những lợi ích để thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng
Giá trị tiêu dùng
chi phí
Lợi ích
Sự đánh giá
........ đối với 1 hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được những lợi ích dotiêu dung hang hóa đó mang lại.
Chi phí
hao tổn
Lợi ích
rủi ro
.........là mức độ của trạng thái cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kì vọng của họ trước khi mua.
lợi ích
Sự thỏa mãn
sự xem xét
sự so sánh
Trao đổi là hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác có giá trị ......
cao hơn
thấp hơn
tương đương
cao hơn hoặc thấp hơn
...... bao gồm tất cả những khách hàng tiềm ẩn có cùng 1 nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó.
Thị trường
Tập khách hàng
Khách hàng tiềm năng
Môi trường kinh doanh
Marketing có mặt ở giai đoạn nào?
A, B, C
A, C, D
A, B, D
A, B, C, D
Các yếu tố quyết định sự thành công của một doanh nghiệp (4M) là:
❑ Money: Tài chính ❑ Machine: Máy móc công nghệ kỹ thuật ❑ Management: Quản lý và..............?
Marketing
Man (con người)
Method (phương pháp)
Material (Nguyên vật liệu)
Có bao nhiêu nguyên tắc của Marketing?
3
4
5
6
“Quản trị Marketing là ................. việc thi hành các biện pháp nhằm thiết lập, củng cố và duy trì những cuộc trao đổi có lợi với những người mua đã được lựa chọn để đạt được những mục tiêu đã định của doanh nghiệp (Theo Philips Kotler)
phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra
phân tích, lập kế hoạch, thực hiện
kiểm soát
lập kế hoạch và kiểm tra
Có bao nhiêu quan điểm về quản trị marketing?
4
5
6
7
Người tiêu dùng luôn ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi vớigiá hạ. Vì vậy, để thành công, các doanh nghiệp cần tập trung nguồn lực vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?
Quan điểmtập trung vào sản xuất
Quan điểm tập trung vào sản phẩm
Quan điểm tập trung vào bán hàng
Quan điểm tập trung vào marketing
Người tiêu dùng thường bảo thủ và có sức ỳ hay thái độ ngần ngại trong việc mua sắm hàng hóa, vì vậy các doanh nghiệp cần tập trung vào việc thúc đẩy thiêu thụ và khuyến mãi. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?
Quan điểm tập trung vào sản xuất
Quan điểm tập trung vào bán hàng
Quan điểm tập trung vào Marketing
Quan điểm tập trung vào sản phẩm
Người tiêu dùng luôn ưa tích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng mới, vì vậy để thành công, các doanh nghiệp cần tập trung nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm cóchất lượng hoàn hảo nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Đây là quan điểm nào về quản trị marketing?
Quan điểm tập trung vào sản xuất
Quan điểm tập trung vào marketing
Quan điểm tập trung vào sản phẩm
Quan điểm tập trung vào bán hàng
Theo J.Mc Cathy, quản trị Marketing có...... nội dungchủ yếu?
3
4
5
2
Theo quan điểm của Philip Kotler, tiến trình quản trị Marketing bao gồm bao nhiêu công việc?
6
5
7
8
Chiến lược Marketing hỗn hợp bao gồm các chiến lược: giá, sản phẩm, phân phối và......?
khách hàng
định vị sản phẩm
phân khúc thị trường
Chiêu thị (promotion)
Theo philip kotler, việc xây dựng chiến lược marketing nhằm đạt được các mục tiêu nào?
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
Ngắn hạn và trung hạn
Theo philip kotler, Hoạch định chiến lược là phân tích ..........để xác định trong ........ những điều cần phải làm trong ............
quá khứ - hiện tại - tương lai
quá khứ - tương lai - hiện tại
hiện tại - quá khứ - tương lai
hiện tại - tương lai - quá khứ
Quy trình hoạch định chiến lược marketing trải qua bao nhiêu bước?
6
5
7
8
....................Là câu tuyên ngôn nêu bật giá trị cốt lõi, có gía trị trường tồn và chi phối mọi định hướng chiến lược của DN
Sứ mệnh và nhiệm vụ
Tầm nhìn
Chiến lược
giá trị cốt lõi
Mục tiêu Marketing của DN thường đặt tra trong khoảng thời gian bao lâu?
1-2 năm
2-4 năm
3-5 năm
trên 5 năm
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?
a. Các trung gian Marketing.
b. Khách hàng
c. Tỷ lệ lạm phát hàng năm.
d. Đối thủ cạnh tranh
Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:
a. Dân số
b. Thu nhập của dân cư.
c. Lợi thế cạnh tranh.
d. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.
Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:
a. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
b. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.
d. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học
a. Quy mô và tốc độ tăng dân số.
b. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.
c. Cơ cấu của ngành kinh tế.
d. Thay đổi quy mô hộ gia đình.
Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:
a. Cạnh tranh mong muốn.
b. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.
c. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.
d. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
Kế hoạch bán hàng thuộc loại kế hoạch nào?
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
dài hạn và trung hạn
Các hoạt động điều độ công việc thuộc nhóm kế hoạch nào sau đây?
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
Trung hạn và dài hạn
kế hoạch định vị và phát triển Doanh nghiệp thuộc nhóm kế hoạch nào sao đây?
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
Ngắn hạn và trung hạn
Lợi ích của chiến lược marketing không bao gồm các nội dung sau đây?
Phân tích vị thế cạnh tranh
Phối hợp các hoạt động marketing
Đánh giá thực tế, tiềm năng thị trường và cơ hội kinh doanh
Lập chiến lược bán hàng
Nội dung của một KH marketing dài hạn bao gồm bao nhiêu thành phần?
8
9
10
7
Một kế hoạch marketing dài hạn thường kéo dài bao nhiêu năm?
1-3 năm
dưới 1 năm
trên 3 năm
1 năm
Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing ?
a. Đối thủ cạnh tranh
.b. Công chúng.
c. Những người cung ứng.
d. Công ty vận tải, ô tô.
Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
a. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được..
b. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.
c. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.
d. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
Đưa nhãn hiệu đứng đầu thị trường trái cây sấy khô xuất khẩu thuộc loại mục tiêu marketing nào?
Mục tiêu thị phần
Mục tiêu doanh số
Mục tiêu lợi nhuận
Mục tiêu về danh tiếng
Theo philip kotler, có bao nhiêu bước xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu?
4
5
6
7
Tư tưởng của Marketing cổ điển
Bán cái doanh nghiệp có
Bán cái thị trường cần
Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm
Nội dung hoạt động của Marketing hiện đại
Tiêu thụ sản phẩm
Tìm kiếm thị trường
Nghiên cứu thị trường, thiết kế sản xuất sản phẩm, tiêu thụ sản phẩm, hoạt động sau bán
Nhận định nào sau đây là đúng
Sản phẩm là bất cứ thứ gì được chào bán trên thị trường
Nhu cầu là biểu hiện của mong muốn tương ứng với đặc điểm, trình độ, văn hóa và cá tính của mỗi người
Yêu cầu là nhu cầu tương ứng với khả năng thanh toán
Nhu cầu là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được
Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:
Hệ thống báo cáo nội bộ
Hệ thống thu thập thông tin từ bên ngoài
Hệ thống nghiên cứu Marketing, Hệ thống hỗ trợ phân tích thông tin từ bên ngoài
Cả 4 phương án trên
Mô hình lựa chọn thị trường mục tiêu
Bao quát toàn bộ thị trường
Chuyên môn hóa chọn lọc và bao phủ toàn bộ thị trường
Chuyên môn hóa chọn lọc, chuyên môn hóa sản phẩm, chuyên môn hóa thị trường, tập trung vào một đoạn thị trường, bao quát toàn bộ thị trường
Tập trung vào một đoạn thị trường
Tiêu thức đánh giá đoạn thị trường
Vị trí địa lý, nhân khẩu học
Tốc độ tăng trưởng và quy mô của thị trường
Tâm lý và xã hội
Tất cả các phương án trên
Chiến lược Marketing gồm
Sản phẩm và giá
Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến hỗn hợp
Giá và phân phối
Tất cả các đáp án trên
Các cấp độ của sản phẩm
Cốt lõi sản phẩm, sản phẩm hiện thực, sản phẩm bổ sung
Sản phẩm, bao bì, nhãn hiệu
dịch vụ bảo hành, lợi ích căn bản, chất lượng
Tất cả các yếu tố trên
Bộ phận cấu thành nhãn hiệu
Logo, biểu tượng
Tên nhãn hiệu, câu khẩu hiệu
Tên nhãn hiệu và dấu hiệu nhãn hiệu
Tất cả đều sai
Khái niệm về sản phẩm mới
Sản phẩm lần đầu tiên kinh doanh
Sản phẩm mới trên thị trường
Sản phẩm có sự thay đổi yếu tố công nghệ
Tất cả các phương án
Vũ khí cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp
Sản phẩm
Giá
Phân phối
Xúc tiến hỗn hợp
Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến giá bán
Tâm lý chấp nhận của khách hàng
Cạnh tranh trên thị trường
Chi phí sản xuất kinh doanh
Cầu trên thị trường
Nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng
Văn hóa, xã hội, tổ chức, cá nhân
Văn hóa, tâm lý, xã hội
Mối quan hệ, tổ chức, văn hóa, cá nhân
Văn hóa, xã hội, tâm lý, cá nhân
Các giai đoạn thông qua quyết định mua của người tiêu dùng
Ý thức nhu cầu, đánh giá phương án, quyết định mua
Tìm kiếm thông tin, đánh giá phương án, quyết định mua
Ý thức nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, hành vi hậu mãi
Tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, hành vi hậu mãi
Mục tiêu: giành thị phần là của giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm
Tung sản phẩm vào thị trường
Phát triển
Trưởng thành
Bão hòa
Bao bì sản phẩm gồm:
Bao bì tiếp xúc, bảo vệ, vận chuyển
Bao bì tiếp xúc và bảo vệ
Bao bì bên trong và bên ngoài
Câu 1: Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:
Người bán
Người mua
Đồng thời của cả người bán và người mua
Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?
Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.
Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho kách hàng sản phẩm A
Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn
Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.
Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?
Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu
Lập kế hoach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
Thu thập dữ liệu
Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:
Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.
Thâm nhập vào một thị trường nào đó. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.
Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp
Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:
Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.
Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.
Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.
Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.
Khái niệm “động cơ” được hiểu là:
Hành vi mang tính định hướng.
Nhu cầu có khả năng thanh toán.
Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó
Tác nhân kích thích của môi trường.
3 cấp độ cấu thành sản phẩm gồm:
Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, hoàn chỉnh.
Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình, sản phẩm hoàn chỉnh.
Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm vô hình
Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm hữ hình, sản phẩm hoàn chỉnh..
Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:
Marketing đại trà
Marketing mục tiêu
Marketing đa dạng hoá sản phẩm.
Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.
Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:
Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.
Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường
Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.
D. (A) và (C)
Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:
Chiết khấu cho người bán lẻ.
Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt
Chiết khấu do mua số lượng nhiều
Chiết khấu thương mại
Anh/ chị hãy trình bày 3 mức độ cấu thành sản phẩm? và cho ví dụ minh họa cụ thể của ba cấp độ sản phẩm?
Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích
Mang lại những thông tin về môi
trường Marketing và chính sách
Marketing
Thâm nhập vào một thị trường nào đó
Để tổ chức kênh phân phối cho tốt
hơn
Để bán được nhiều sản phẩm với giá
cao hơn
Nhóm nào sau đây không phải là nhóm
khách hàng các tổ chức?
Các doanh nghiệp
Các tổ chức phi lợi nhuận
Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã
hội
Các hộ gia đình
Bước cuối cùng trong mô hình hành vi
mua của người tiêu dùng là:
Ý thức người sử dụng
Các yếu tố kích thích
Ý thức của người tiêu dùng
Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ
thường thiếu tính chuyên nghiệp so
với người tiêu dùng
Tham mưu tác động đến quyết định lựa
chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng
của các tổ chức là
Người quyết định
Người ảnh hưởng
Người đề xuất
Người mua sắm
Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du
lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện
nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng
nào sau đây?
Sống độc thân
Kết hôn nhưng chưa có con
Con cái con nhỏ
Con cái đã thành niên
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ
chức giống như người tiêu dùng
Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ
chức thường đơn giản hơn người tiêu
dùng
Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ
chức thường phức tạp hơn người tiêu
dùng
Tiêu thức phân đọan thị trường các tổ
và người tiêu dung hòan tòan khác
nhau
Quy trình mua hàng của các tổ chức
thường trải qua mấy bước?
7bước
8bước
9bước
10bước
Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng
của các tổ chức là
Xác định vấn đề mua sắm
Xác định tính năng hàng hóa
Tìm hiểu người cung cấp
Lựa chọn người cung cấp
Phân đọan thị trường, giúp
Lựa chọn thì trường mục tiêu
Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách
hàng
Phân bố các nguồn lực có hiệu quả
Tất cả các tác dụng trên
Theo quan điểm của Marketing, sản
phẩm có thể là
Một vật thể
Một ý tưởng
Một dịch vụ
Tất cả những điều trên
Quan điểm "Bán cái mà mình có" là của?
Marketing truyền thống
Marketing hiện đại
Có mấy mô hình tổ chức bộ phận Marketing?
5
6
3
4
Nhận định "mục tiêu của sản xuất là nhu cầu của người mua" là?
Đúng
Sai
Khi sản phẩm và thị trường của công ty ngày càng lớn thì hình thức tổ chức theo chức năng hiệu quả càng cao.
Đúng
Sai
Mô hình tổ chức theo khu vực địa lý là hình thức chia các công việc liên quan đến việc kinh doanh tại một khu vực địa lý thành nhiều bộ phận.
Sai
Đúng
Hình thức tổ chức theo quản trị sản phẩm được áp dụng hiệu quả trong trường hợp nào?
Các sản phẩm của công ty khác biệt nhau hoặc khi số lượng sản phẩm kinh doanh khá lớn.
Các sản phẩm của công ty thống nhất với nhau hoặc khi số lượng sản phẩm kinh doanh khá lớn.
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Đâu không phải là ưu điểm của hình thức tổ chức theo quản trị sản phẩm?
Tính phối hợp cao hơn so với cấu trúc chức năng.
Các nhãn hàng đều được quan tâm
Điều phối được các chương trình marketing cho sản phẩm.
Nhân viên có công việc giống nhau sẽ tăng tương tác nhiều hơn
Trong hình thức tổ chức theo quản trị thị trường, công ty cử một quản trị viên phụ trách chung các thị trường, giám sát các quản trị viên từng thị trường. Những quản trị viên thị trường có trách nhiệm triển khai các kế hoạch dài hạn và ngắn hạn về doanh số và lợi nhuận trong thị trường của họ.
Sai
Đúng
Thu thập thông tin liên quan đến thị trường, xác định nhu cầu thị trường là yếu tố thuộc bộ phận nào dưới đây?
Nghiên cứu thông tin marketing, dự báo thị trường.
Nghiên cứu tổ chức phân phối sản phẩm.
Nghiên cứu giá cả.
Kiểm tra hoạt động marketing.
Nghiên cứu tổ chức phân phối sản phẩm bao gồm hoạt động là?
Phân tích mức độ chấp nhận của thị trường đối với sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp,...
Kiểm soát các yếu tố chi phí xây dựng các mức giá thích hợp tiến hành phân tích điểm hòa vốn để xác định lợi thế sản xuất
Xây dựng các chương trình quảng cáo khuyến mãi
Nghiên cứu các loại kênh phân phối , xác định địa điểm tiêu thụ sản phẩm, tuyển chọn và quản lý nhân viên bán hàng.
Câu 1B: Marketing – Mix gồm những thành phần nào?
a. Sản phẩm, quảng cáo, PR, giá cả
b. Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến hỗn hợp
c. Sản phẩm, quảng cáo, cạnh tranh, phân phối
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 2B. Nhu cầu (need) là gì?
a. Là mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
b. Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
c. Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
d. Tất cả đều đúng
Câu 3B: Mô hình PESTLE dùng để phân tích môi trường Marketing nào?
a. Môi trường vĩ mô
b. Mô trường vi mô
c. Mô trường doanh nghiệp
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 4B: Môi trường vi mô gồm những thành phần nào sau đây?
a. Nhà cung ứng, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
b. Sản phẩm, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
c. Dịch vụ, trung gian Marketing, sản phẩm, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 5B. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
a. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó
b. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
c. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 6B: Mô hình PESTLE gồm những yếu tố nào
a. P – Polistical, E – Economic, S – Social, T –Technology, L – Legal, E – Environment.
b. P – Product, E – Economic, S – Social, T – Technology, L – Legal, E – Environment.
c. P – Polistical, E – Ecommerce, S – Social, T – Trending, L – Legal, E – Environment.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 7B. Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) …….…… nhưng làm (2) ………… nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.
a. (1)cao hơn, (2)tăng thêm
b. (1)thấp hơn, (2)tăng thêm
c. (1)thấp hơn, (2)giảm bớt
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 8B: Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước của STP?
a. Định vị thị trường.
b. Phân đoạn thị trường
c. Lựa chọn thị trường mục tiêu.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9B. Câu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm
a. Tập hợp sản phẩm (Product Mix) bao gồm Dòng sản phẩm (Product Line)
b. Dòng sản phẩm (Product Line) bao gồm nhiều sản phẩm (Product)
c. Cả (a) và (c) đều sai
d. Cả (a) và (c) đều đúng
Câu 10B. Một sản phẩm có mấy cấp độ cơ bản:
a. 2 mức độ
b. 3 mức độ
c. 4 mức độ
d. 5 mức độ
Câu 11B. Chi phí biến đổi
a. Là chi phí cho marketing và bán hàng của doanh nghiệp
b. Là chi phí quản lý doanh nghiệp
c. Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp
d. Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất
Câu 12B. Một nhà bán lẻ mua 20 lò nướng bánh với giá 500.000đ/lò. Nhà bán lẻ sẽ bán lò nướng bánh này với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá nào?
a. Định giá dựa theo chi phí.
b. Định giá dựa theo giá trị khách hàng.
c. Định giá theo điểm hòa vốn.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 13B. Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:
a. Định giá theo chi phí sản xuất
b. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
c. Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 14B. Một quán café sang trọng định giá bán một lon coke là 30,000đ, nguyên tắc định giá này dựa vào:
a. Chất lượng của sản phẩm
b. Cảm nhận của người mua
c. Cung và cầu trên thị trường
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 15B: Biết giá vốn hàng bán là 50$/SP, định phí là 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 10.000. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?
$ 10
$ 20
$ 30
$ 40
Câu 16B. Một công ty thuê một mặt bằng với giá $150.000/1tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $150.000/1tháng. Chi phí sản xuất của một sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10/SP; chi phí quản lý chung $2/SP; các chi phí khác là $3/SP. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/SP. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện là bao nhiêu?
$ 720000
$ 730000
$ 740000
$ 750000
Câu 17B. Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức… thì nên sử dụng phương thức phân phối:
Rộng rãi
Độc quyền
Chọn lọc
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 18B. Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – ngừời tiêu dùng là loại kênh:
a. 1 cấp
b. 2 cấp
c. 3 cấp
d. Tất cả đều sai
Câu 19B. Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ cấu xúc tiến hỗn hợp
a. Truyền thông, quảng cáo
b. Khuyến mãi
c. Dịch vụ hậu mãi
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 20B. Trong thị trường công nghiệp, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?
a. Quảng cáo
b. Tuyên truyền
c. Bán hàng cá nhân
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Marketing gồm những chức năng hoạt động nào?
Bán hàng, quảng cáo và quan hệ với công chúng.
Đánh giá nhu cầu và phát triển sản phẩm.
Định giá và phân phối.
Tất cả các công việc nêu trên.
Marketing không nghiên cứu vấn đề nào sau đây
Tình hình nội bộ doanh nghiệp
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Thị trường cung ứng các yếu tố đầu vào
Hoạt động Marketing của doanh nghiệp
Thị trường là tập hợp những người mua sắm...
a. Thực tế
b. Tiềm ẩn
c. Cả a và b
d. Không phải a cũng không phải b
Yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua sắm của NTD?
Kinh tế
Chính trị
Văn hóa
Khuyến mãi
Mục đích của hoạt động M là cung cấp cho khách hàng?
Những gì họ cần ở 1 mức giá thích hợp
Bất cứ những gì họ cần ở đúng lúc, đúng nơi.
Những gì họ cần ở mọi nơi, mọi lúc.
Đúng sản phẩm, đúng lúc, đúng nơi.
Quan điểm Marketing định hướng sản phẩm bắt đầu với
Sản xuất
Khách hàng
Sản xuất và khách hàng
Sản phẩm
Có thể khẳng định rằng
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
Bán hàng bao hàm Marketing
Marketing khác biệt với hoạt động bán hàng
Bước nào dưới đây không nằm trong quy trình xác lập chiến lược Marketing của doanh nghiệp?
Định vị thị trường
Phân đoạn thị trường
Xác định mục tiêu marketing
Phân khúc sản phẩm
“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về
Bán hàng
Sản xuất
Hoàn thiện sản phẩm
Khách hàng
Theo quan điểm M đạo đức xã hội, người làm M cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách M
Mục tiêu của doanh nghiệp
Sự thoả mãn của khách hàng
Phúc lợi xã hội
Tất cả những điều nêu trên
Điều kiện để phân đoạn thị trường là
Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau
Nhu cầu của KH trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời
Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường
Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên
Môi trường M là tổng hợp các yếu tố ... và ... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp
(a)
Phân đọan thị trường, giúp
Phân bố các nguồn lực có hiệu quả
Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng
Lựa chọn thì trường mục tiêu
Tất cả các tác dụng trên
Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?
Địa lý
Nhân khẩu học
Tâm lý học
Hành vi
Các tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ
Tuổi tác
Lối sống
Thu nhập
Giới tính
Quan điểm Marketing đạo đức xã hội cho rằng các doanh nghiệp không theo đuổi mục tiêu thu được lợi nhuận tối đa.
Đúng
Sai
Doanh nghiệp có thể hoàn toàn chi phối, điều khiển được môi trường Marketing vi mô trong quá trình kinh doanh
Đúng
Sai
Câu 1: Theo thống kê của các tổ chức GWI và data.ai nước ta có khoảng bao nhiêu người sử dụng mạng xã hội?
A. 65 triệu người
B. 80 triệu người
C. 70 triệu người
D. 75 triệu người
Câu 2: Trong ma trận SWOT, yếu tố " liên tục thay đổi thuật toán " là điểm yếu trong nội bộ là đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Đâu KHÔNG PHẢI là cơ hội khi cạnh tranh trên mạng xã hội?
A. Hiểu rõ văn hóa và thị hiếu khách hàng
B. Giới thiệu sản phẩm và dịch vụ mới
C. Tạo mối quan tâm đến hình ảnh thương hiệu
D. Tăng tương tác khách hàng
Câu 4: Đặt sự riêng tư và bảo mật lên hàng đầu để giảm thiểu các ảnh hưởng tiêu cực của mạng xã hội ?
Sai
Đúng
Câu 5: Giải pháp để doanh nghiệp tận dụng được những lợi ích mà mạng xã hội mang lại?
A. Tất cả đều đúng
B. Đo lường hiệu quả
C. Quản lý thời gian và nội dung
D. Lựa chọn mạng xã hội phù hợp
Câu 6: Đâu là nền tảng tốt nhất cho doanh nghiệp ?
A. Facebook
B. Không đáp án đúng
C. Web mua sắm trực tuyến
D. Tiktok
Câu 7: Nâng cao hình ảnh thương hiệu là tầm quan trọng của chiến lược Marketing đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Câu : Theo Wikipedia, mạng xã hội được gọi là?
A. Công cụ giải trí
B. Nền tảng kết nối trực tuyến
C. Dịch vụ mạng xã hội
D. Nơi chia sẻ thông tin
Câu 9: Trong xây dựng chiến lược, chiến lược W.T là ?
A. Nguồn lực yếu + môi trường ít thuận lợi
B. Nguồn lực yếu + môi trường thuận lợi
C. Nguồn lực mạnh + môi trường ít thuận lợi
D. Nguồn lực mạnh + môi trường thuận lợi
